| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú/ nơi cư trú hợp pháp | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Trần Thị Nhung | 20/01/1989 | Thịnh Lộc - Lộc Hà - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 2 | Nguyễn Hùng Mạnh | 17/09/1988 | Vĩnh Phú - Phù Ninh - Phú Thọ | Hội sở NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 3 | Trương Văn Trường | 19/04/1983 | Quảng Chính - Hải Hà - Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Hải Hà - Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 4 | Trần Đức Hạnh | 23/09/1982 | Quang Tiến - Thái Hòa - Nghệ An | PGD NHCSXH thị xã Thái Hòa - Nghệ An | 100.000.000 |
| 5 | Hoàng Hoài Văn | 10/02/1982 | Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 6 | Đoàn Văn Thọ | 05/01/1987 | Cộng Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Bảo - Hải Phòng | 100.000.000 |
| 7 | Phạm Văn Giang | 07/06/1987 | Cửa Ông - Cẩm Phả - Quảng Ninh | PGD NHCSXH tp.Cẩm Phả - Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 8 | Vũ Văn Thành | 26/03/1985 | Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô - Ninh Bình | 100.000.000 |
| 9 | Nguyễn Văn Thiện | 15/05/1975 | Tân Dân - Yên Dũng - Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng - Bắc Giang | 100.000.000 |
| 10 | Nguyễn Thiết Tưởng | 07/06/1982 | Vạn Ninh - Gia Bình - Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình - Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 11 | Trần Đình Huy | 30/08/1983 | Điện Biên Đông - Điện Biên Đông - Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Điện Biên Đông - Điện Biên | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Thành Hà | 21/03/1989 | Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Yên Lạc - Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 13 | Trịnh Thị Trang | 13/01/1990 | Vũ Bản - Bình Lục - Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Bình Lục - Hà Nam | 100.000.000 |
| 14 | Bùi Bá Trung | 19/08/1982 | Tân Tự - Đông Tân - Thanh Hóa | Hội sở NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 15 | Nguyễn Văn Long | 15/10/1988 | Ninh Phúc - tp.Ninh Bình - Ninh Bình | Hội sở NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 16 | Hoàng Thị Hiên | 19/10/1988 | Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng - Hải Dương | 100.000.000 |
| 17 | Nguyễn Văn Dục | 19/01/1984 | Bình Chánh - Thăng Bình - Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình - Quảng Nam | 100.000.000 |
| 18 | Nguyễn Phương | 01/01/1987 | Cảnh Thụy - Yên Dũng - Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng - Bắc Giang | 100.000.000 |
| 19 | Hoàng Anh Vinh | 18/09/1986 | Phùng Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ | Hội sở NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 20 | Ngô Ngọc Tiến | 20/06/1984 | Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 21 | Lê Hữu Sơn | 06/01/1988 | Hoằng Thành - Hoằng Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 22 | Lường Văn Bằng | 21/10/1976 | Nông Trường - Mộc Châu - Sơn La | PGD NHCSXH huyện Mộc Châu - Sơn La | 100.000.000 |
| 23 | Trần Văn Toán | 18/09/1984 | Mỹ An - Lục Ngạn - Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn - Bắc Giang | 100.000.000 |
| 24 | Nguyễn Văn Bình | 22/11/1977 | Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành - Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 25 | Trương Đình Tính | 05/05/1987 | Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ - Hải Dương | 100.000.000 |
| 26 | Trịnh Hữu Tâm | 06/06/1987 | Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ - Nghệ An | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Văn Đoan | 13/04/1986 | Lại Yên - Hoài Đức - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức - Hà Nội | 100.000.000 |
| 28 | Phạm Hoàng Long | 09/03/1981 | Phường 4 - tp.Vĩnh Long - Vĩnh Long | Hội sở NHCSXH tỉnh Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 29 | Cao Văn Biên | 20/01/1989 | Xuân Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Đồng Triều - Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 30 | Nguyễn Trọng Lý | 02/11/1988 | Đồng Hưng - Tiền Lãng - Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Tiền Lãng - Hải Phòng | 100.000.000 |
| 31 | Lê Văn Tuấn | 19/03/1982 | Nghèn - Can Lộc - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Can Lộc - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 32 | Vũ Văn Học | 14/07/1987 | Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng - Hải Dương | 100.000.000 |
| 33 | Nguyễn Thị Hảo | 08/12/1985 | Vĩnh Thịnh - Vĩnh Thạnh - Bình Định | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Thạnh - Bình Định | 100.000.000 |
| 34 | Đinh Văn Hiệp | 01/10/1987 | Sơn Bao - Sơn Hà - Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Hà - Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 35 | Sùng A Cáo | 20/04/1992 | Tìa Dình - Điện Biên Đông - Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Điện Biên Đông - Điện Biên | 100.000.000 |
| 36 | Trần Đình Thuận | 15/01/1979 | An Hòa - An Lão - Bình Định | PGD NHCSXH huyện An Lão - Bình Định | 100.000.000 |
| 37 | Phạm Thị Phương | 28/01/1986 | Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 38 | Nguyễn Duy Khanh | 19/07/1989 | An Đức - Ba Tri - Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri - Bến Tre | 100.000.000 |
| 39 | Phạm Thị Tâm | 27/11/1987 | Quang Minh - Gia Lộc - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc - Hải Dương | 100.000.000 |
| 40 | Nguyễn Quốc Nghị | 25/09/1985 | Sơn Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Bình Xuyên - Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 41 | Phạm Tự Do | 20/10/1988 | Cư Wi - Cư Kuin - Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin - Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 42 | Nguyễn Thừa Lân | 08/01/1982 | Trường Sơn - Sầm Sơn - Thanh Hóa | PGD NHCSXH thị xã Sầm Sơn - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 43 | Nguyễn Đức Hiệp | 27/05/1988 | An Đồng - An Dương - Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Dương - Hải Phòng | 100.000.000 |
| 44 | Đặng Văn Linh | 03/01/1987 | Nhân Đạo - Sông Lô - Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Sông Lô - Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 45 | Nguyễn Hoàng Hùng Hổ | 29/12/1986 | Tân Lộc - Tam Bình - Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Tam Bình - Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 46 | Phạm Thị Tho | 26/01/1984 | Đức Xương - Gia Lộc - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc - Hải Dương | 100.000.000 |
| 47 | Ngô Văn Hoạt | 27/08/1984 | Tề Lễ - Tam Nông - Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tam Nông - Phú Thọ | 100.000.000 |
| 48 | Phạm Ngọc Sơn | 26/10/1991 | thị trấn Lang Chánh - Lang Chánh - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh - Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 49 | Đặng Quang Thịnh | 29/05/1986 | Nhuế Dương - Khoái Châu - Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Khoái Châu - Hưng Yên | 100.000.000 |
| 50 | Phạm Xuân Thắng | 24/11/1982 | Hồng Hà - Hạ Long - Quảng Ninh | Hội sở NHCSXH tỉnh Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 51 | Nguyễn Viết Đức | 20/12/1989 | Thạch Long - Thạch Hà - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 52 | Nguyễn Văn Tuấn | 24/04/1991 | Bình Dương - Gia Bình - Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình - Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 53 | Nguyễn Văn Nhật | 26/12/1981 | Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn - Nghệ An | 100.000.000 |
| 54 | Nguyễn Văn Hiển | 10/04/1978 | Vạn Ninh - Gia Bình - Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình - Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 55 | Lê Viết Kiên | 08/10/1989 | Thụy Lôi - Kim Bảng - Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng - Hà Nam | 100.000.000 |
| 56 | Nguyễn Hồng Hạnh | 16/01/1988 | Bắc Hồng - Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH thị xã Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 57 | Nguyễn Văn Trà | 27/03/1985 | Nghi Công Bắc - Nghi Lộc - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc - Nghệ An | 100.000.000 |
| 58 | Nguyễn Trọng Lý | 12/12/1990 | Cư Wi - Cư Kuin - Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin - Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 59 | Nguyễn Văn Thạch | 27/06/1985 | Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Sơn - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 60 | Nguyễn Đình Thuần | 27/01/1981 | Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc - Hải Dương | 100.000.000 |
| 61 | Trần Quang Trung Hiến | 03/12/1993 | Vinh Quang - Chiêm Hóa - Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Chiêm Hóa - Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 62 | Nguyễn Văn Tuấn | 10/02/1989 | Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 63 | Nhữ Duy Nghị | 09/02/1992 | Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Bình Giang - Hải Dương | 100.000.000 |
| 64 | Trần Thị Mai | 13/07/1989 | Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân - Hà Nam | 100.000.000 |
| 65 | Nguyễn Văn Nghị | 10/11/1985 | Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Đông Triều - Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 66 | Trần Minh Dũng | 16/12/1980 | Chu Điện - Lục Nam - Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam - Bắc Giang | 100.000.000 |
| 67 | Nguyễn Ngọc Tuấn | 17/04/1992 | Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp - Nghệ An | 100.000.000 |
| 68 | Nguyễn Sỹ Đức | 20/12/1990 | Liên Bão - Tiên Du - Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Tiên Du - Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 69 | Mai Văn Giang | 15/10/1985 | Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc - Nghệ An | 100.000.000 |
| 70 | Đoàn Kim Thiết | 20/03/1990 | Nam Điền - Nghĩa Hưng - Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng - Nam Định | 100.000.000 |
| 71 | Nguyễn Trọng Sinh | 22/09/1989 | Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 72 | Đoàn Xuân Huấn | 28/04/1981 | Vạn Thái - Ứng Hòa - Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa - Hà Nội | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Tiến Dũng | 14/04/1988 | Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân - Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 74 | Ngô Văn Anh | 05/03/1992 | Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc - Thanh Hóa | 100.000.000 |