| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 840 /TTLĐNN-TCKT ngày 16 / 11 /2022) |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Nguyễn Văn Sơn | 05/07/1987 | Hưng Châu, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 2 | Hà Minh Phước | 29/06/1986 | Cẩm Văn, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 3 | Phạm Phú Thuận | 22/08/1987 | Hiệp Hòa, Đức Hòa, Long An | PGD NHCSXH huyện Đức Hòa, Long An | 100.000.000 |
| 4 | Nguyễn Đình Tấn | 11/05/1992 | Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 5 | Hà Thanh Tiệp | 22/10/1978 | Thái Dương, Bình Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Bình Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 6 | Trần Quốc Ánh | 28/06/1992 | Đại Nài, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 7 | Đinh Khắc Dũng | 07/02/1986 | Quảng Chính, Hải Hà, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Hải Hà, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 8 | Uông Xuân Nhâm | 20/09/1987 | Trần Cao, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 9 | Bùi Hoàng Tươi | 14/07/1990 | Tân Bình, Phụng Hiệp, Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Phụng Hiệp, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 10 | Lê Thanh Tâm | 06/11/1989 | Vĩnh Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Can Lộc, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 11 | Nguyễn Khắc Vị | 06/09/1989 | Quỳnh Bảng, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Văn Minh | 19/07/1990 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 13 | Nguyễn Văn Cường | 17/08/1987 | Văn An, TX Chí Linh, Hải Dương | PGD NHCSXH TX Chí Linh, Hải Dương | 100.000.000 |
| 14 | Trương Hồng Quân | 01/02/1991 | Nghĩa Trung, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 15 | Nguyễn Hồng Đăng | 05/11/1990 | Hùng Lô, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 16 | Nguyễn Quang Hạnh | 15/07/1984 | Cửa Bắc, TP Nam Định, Nam Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định | 100.000.000 |
| 17 | Hoàng Hùng Vĩ | 28/09/1991 | Quang Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 18 | Trần Ngọc Anh | 13/05/1985 | Yết Kiêu, TP Hạ Long, Quảng Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 19 | Phan Trọng Tuệ | 24/02/1980 | Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng | PGD NHCSXH quận Ngô Quyền, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 20 | Trần Đình Hiền | 09/05/1979 | Nghi Kiều, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 21 | Nguyễn Văn Dũng | 26/06/1991 | Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 22 | Trần Thị Thu | 06/02/1985 | Thiện Hưng, Bù Đốp, Bình Phước | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Phước | 100.000.000 |
| 23 | Huỳnh Thị Cẩm Duyên | 12/09/1987 | Trung Nghĩa, Vũng Liêm, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 24 | Đoàn Thị Năm | 25/09/1988 | Gia Hòa, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 25 | Nguyễn Hải Đăng | 22/06/1986 | Hưng Phú, Mỹ Tú, Sóc Trăng | PGD NHCSXH huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng | 100.000.000 |
| 26 | Phạm Văn Kiên | 22/04/1980 | Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 27 | Nhữ Đình Dũng | 16/11/1982 | Đắc Sơn, TX Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TX Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 28 | Tạ Văn Huy | 15/12/1983 | Thái Đô, Thái Thụy, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Thái Thụy, Thái Bình | 100.000.000 |
| 29 | Phạm Văn Biên | 17/02/1986 | Đầm Hà, Đầm Hà, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Đầm Hà, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 30 | Nguyễn Ngọc Tú | 12/02/1987 | Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Ba Đình - Tây Hồ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 31 | Chu Văn Thắng | 28/05/1983 | Đan Phượng, Đan Phượng, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đan Phượng, Hà Nội | 100.000.000 |
| 32 | Trần Mạnh Huấn | 14/03/1989 | Mỹ Tiến, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 33 | Đinh Hoàng Anh | 13/03/1988 | Sơn Hà, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 34 | Nguyễn Thùy Dương | 18/03/1981 | Hòa Khánh Bắc, Liên Chiểu, Đà Nẵng | PGD NHCSXH quận Liên Chiểu, Đà Nẵng | 100.000.000 |
| 35 | Nguyễn Danh Hướng | 01/07/1984 | Phù Lưu Tế, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 36 | Cần Tuấn Anh | 17/07/1991 | Nghi Tân, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 37 | Nguyễn Văn Hội | 15/08/1990 | Đồng Văn, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 38 | Nguyễn Trung Thành | 20/09/1982 | Phúc Thắng, TX Phúc Yên, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH TX Phúc Yên, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 39 | Phạm Văn Mạnh | 20/04/1987 | Đồng Cương, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 40 | Trần Bá Phú | 12/02/1990 | Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 41 | Nguyễn Trung Sỹ | 15/06/1989 | Quảng Phúc, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 42 | Trần Hữu Tú | 20/12/1990 | Vũ Bản, Bình Lục, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Bình Lục, Hà Nam | 100.000.000 |
| 43 | Lê Quang Phong | 02/03/1977 | Đông Sơn, TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 44 | Nguyễn Ngọc Thịnh | 15/10/1986 | Trung Hiếu, Vũng Liêm, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 45 | Nguyễn Quý Tư | 20/07/1992 | Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 46 | Vũ Văn Tuấn | 20/08/1986 | Trực Thanh, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 47 | Bùi Ngọc Lâm | 04/03/1979 | Hưng Đông, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 48 | Phan Trung Được | 26/09/1987 | An Nhơn, Châu Thành, Đồng Tháp | PGD NHCSXH huyện Châu Thành, Đồng Tháp | 100.000.000 |
| 49 | Nguyễn Việt Hưng | 12/01/1979 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 50 | Nguyễn Khắc Lý | 16/03/1986 | Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 51 | Nguyễn Văn Lịch | 14/10/1991 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 52 | Hoàng Văn Công | 16/05/1990 | Phương Trung, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 53 | Trần Văn Phi | 20/12/1983 | Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 54 | Nguyễn Thị Yến Thu | 07/07/1987 | Bình Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 55 | Nguyễn Đức Hoài | 28/12/1984 | Neo, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 56 | Trần Thanh Hiền | 30/10/1986 | phường 3, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 57 | Trần Duy Hưng | 01/01/1975 | Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 58 | Trần Văn Khải | 29/06/1983 | Thiện Phiến, Tiên Lữ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 59 | Nguyễn Văn Hiền | 25/07/1982 | Khánh Thượng, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 60 | Nguyễn Công Chuyên | 17/02/1985 | Hùng Lô, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 61 | Phan Văn Oai | 02/10/1986 | Bảo Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 62 | Phạm Văn Nam | 07/03/1984 | Bạch Long, Giao Thủy, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Giao Thủy, Nam Định | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Ngọc Ánh | 29/05/1980 | Nhơn Hải, TP Quy Nhơn, Bình Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Định | 100.000.000 |
| 64 | Lê Văn Vĩ | 27/09/1984 | Hoằng Châu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 65 | Nguyễn Thị Tiên | 10/05/1991 | Vũ Bản, Bình Lục, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Bình Lục, Hà Nam | 100.000.000 |
| 66 | Nguyễn Văn Tú | 08/03/1988 | Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 67 | Lê Văn Phương | 02/06/1986 | Quảng Tân, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 68 | Nguyễn Quyết Tâm | 29/01/1982 | Hưng Đạo, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 69 | Vũ Văn Bình | 05/10/1982 | Vị Xuyên, Vị Xuyên, Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Vị Xuyên, Hà Giang | 100.000.000 |
| 70 | Trương Trung Đồng | 05/02/1988 | Văn Lợi, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 71 | Nguyễn Thị Giang | 27/09/1991 | Tế Lợi, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 72 | Thái Đình An | 06/08/1985 | Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 73 | Doãn Đức Quyến | 14/04/1975 | Hoằng Vinh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 74 | Nguyễn Xuân Hùng | 06/04/1984 | Mỹ Lương, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 75 | Trần Quang Khải | 10/11/1984 | Tân Hội, Tân Châu, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Tân Châu, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 76 | Trần Thị Chung | 12/10/1990 | Văn Xá, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 77 | Trần Thị Nhung Hường | 26/10/1987 | Phú Đô, Phú Lương, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Lương, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 78 | Dương Văn Bằng | 05/07/1985 | Hồng Vân, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 79 | Nông Thị Duyễn | 05/03/1984 | Cẩm Hưng, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 80 | Nguyễn Thị Vinh | 05/02/1992 | Văn Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 81 | Trần Trọng Nhân | 10/10/1984 | Xuân Đông, Chợ Gạo, Tiền Giang | PGD NHCSXH huyện Chợ Gạo, Tiền Giang | 100.000.000 |
| 82 | Nguyễn Công Đại | 16/10/1986 | Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 83 | Đỗ Đình Thạo | 13/03/1987 | Quảng Phú, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 84 | Diêm Công Thi | 19/10/1987 | Hương Mai, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 85 | Trương Thanh Tiên | 01/11/1981 | phường 3, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Bình Thạnh và quận 2, Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 86 | Lê Văn Vượng | 12/01/1982 | Tân Trào, Thanh Miện, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Thanh Miện, Hải Dương | 100.000.000 |
| 87 | Lê Thị Khuê | 05/08/1991 | Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 88 | Lâm Thanh Phong | 18/11/1986 | Trung Lập Thượng, Củ Chi, Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 89 | Nguyễn Kim Huy | 03/01/1982 | Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 90 | Trịnh Hoài Nam | 25/10/1982 | Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 91 | Trần Văn Hiền | 15/11/1983 | Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội | Chi nhánh NHCSXH Thành phố Hà Nội | 100.000.000 |
| 92 | Đào Ngọc Hoàng | 10/06/1986 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 93 | Lê Văn Hoan | 16/04/1985 | Tân Châu, Khoái Châu, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Khoái Châu, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 94 | Phạm Văn Chất | 20/12/1984 | Thống Nhất, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 95 | Lê Huy Chính | 24/10/1985 | Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 96 | Ngô Văn Dự | 05/01/1987 | Hương Ủy, Yên Thế, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Thế, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 97 | Bùi Doãn Hợi | 23/06/1983 | Tân Lập, Đan Phượng, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đan Phượng, Hà Nội | 100.000.000 |
| 98 | Hồ Thị Bích Liên | 24/08/1990 | Hòa Khê, Thanh Khê, Đà Nẵng | Chi nhánh NHCSXH Thành phố Đà Nẵng | 100.000.000 |
| 99 | Phạm Văn Căn | 19/01/1983 | Ngô Đồng, Giao Thủy, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Giao Thủy, Nam Định | 100.000.000 |
| 100 | Bùi Bích Phượng | 15/07/1991 | Minh Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 101 | Vũ Thị Dung | 11/04/1993 | Ninh Sơn, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 102 | Phan Thanh Tuấn | 04/01/1978 | Quảng Thọ, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 103 | Phạm Hữu Quán | 10/02/1984 | Đức Thọ, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 104 | Nguyễn Việt Hùng | 13/05/1980 | Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 105 | Nguyễn Thị Duyên | 11/07/1987 | Tam Quang, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 106 | Phạm Hồng Quân | 04/04/1985 | Mỹ Độ, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 107 | Dương Thành Tâm | 23/12/1991 | Long Đống, Bắc Sơn, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Bắc Sơn, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 108 | Lê Thị Mộng Thảo | 22/04/1983 | Hiệp Tân, Hòa Thành, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Hòa Thành, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 109 | Nguyễn Hữu Duy | 18/08/1991 | Thành Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 110 | Lê Viết Cường | 12/07/1988 | Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 111 | Dương Kim Tin | 23/10/1992 | Thọ Xương, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 112 | Lê Thị Thơm | 06/10/1992 | Hoằng Thành, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 113 | Lê Đình Hoàng | 07/05/1983 | Quảng Trung, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 114 | Nguyễn Thị Nhàn | 27/11/1993 | Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Tiền Hải, Thái Bình | 100.000.000 |
| 115 | Nguyễn Duy Sỹ | 19/06/1987 | Trung Sơn, TP Tam Điệp, Ninh Bình | PGD NHCSXH TP Tam Điệp, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 116 | Trịnh Thị Thủy | 08/06/1982 | Ngọc Hòa, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 117 | Nguyễn Mạnh Hùng | 20/03/1989 | Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 118 | Nguyễn Văn Phấn | 04/10/1976 | Bình Minh, Khoái Châu, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Khoái Châu, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 119 | Lê Thành Vinh | 19/06/1988 | Hưng Thông, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 120 | Nguyễn Hoàng Hiệp | 02/11/1990 | Thống Nhất, TP Hòa Bình, Hòa Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình | 100.000.000 |
| 121 | Nguyễn Văn Kha | 01/04/1988 | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 122 | Vũ Trọng Tài | 28/10/1986 | Toàn Thắng, Tiên Lãng, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Tiên Lãng, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 123 | Hoàng Bá Hiếu | 23/02/1990 | Cẩm Vũ, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 124 | Hồ Quốc Vũ | 09/09/1990 | Phú Ngãi Trị, Châu Thành, Long An | PGD NHCSXH huyện Châu Thành, Long An | 100.000.000 |
| 125 | Trần Đắc Tân | 01/10/1987 | Yên Hòa, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 126 | Phạm Văn Bình | 09/12/1979 | Lam Sơn, TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 127 | Phạm Văn Hùng | 11/11/1979 | Đức Thọ, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 128 | Đỗ Tấn Phiêu | 07/01/1979 | Phước Thạnh, Củ Chi, Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 129 | Nguyễn Văn Thanh | 24/02/1987 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 130 | Hoàng Văn Lũy | 22/07/1989 | Mai Tùng, Hạ Hòa, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Hạ Hòa, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 131 | Thân Chu Du | 20/02/1984 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 132 | Nguyễn Đức Yên | 02/01/1983 | Hiên Vân, Tiên Du, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Tiên Du, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 133 | Nguyễn Cảnh Dinh | 01/01/1990 | Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 134 | Đào Quốc Khánh | 02/09/1989 | Đô Lương, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 135 | Nguyễn Văn Minh | 15/08/1986 | Nga Thắng, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 136 | Lâm Vủ Sương | 15/12/1989 | Vị Tân, TP Vị Thanh, Hậu Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hậu Giang | 100.000.000 |
| 137 | Đỗ Nhựt Trường An | 30/01/1985 | An Hóa, Châu Thành, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Châu Thành, Bến Tre | 100.000.000 |
| 138 | Ngô Xuân Thi | 10/02/1988 | Diễn Bình, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 139 | Đỗ Thế Hai | 02/08/1986 | Xuân Ninh, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 140 | Võ Kế Văn | 19/09/1980 | Thảo Điền, Quận 2, Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Bình Thạnh và quận 2, Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 141 | Lê Đặng Tính | 27/08/1987 | Tráng Việt, Mê Linh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mê Linh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 142 | Nguyễn Thị Hiển | 20/03/1990 | Xuân Hồng, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 143 | Bùi Gia Hùng | 08/08/1982 | Xuân Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 144 | Nguyễn Thị Duyên | 07/07/1987 | Xuân Sơn, TX Đông Triều, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TX Đông Triều, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 145 | Trần Văn Đại | 18/05/1988 | Mỹ Tiến, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 146 | Đào Xuân Bình | 05/04/1990 | Hưng Yên Bắc, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 147 | Nguyễn Mạnh Quân | 04/06/1992 | Dị Chế, Tiên Lữ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 148 | Mầu Văn Dũng | 08/08/1985 | Kim Chung, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 149 | Nguyễn Văn Tuấn | 15/06/1993 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 150 | Đinh Đăng Tuyến | 05/03/1985 | An Lễ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 151 | Võ Hồng Quang | 11/10/1990 | Thịnh Lộc, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 152 | Nguyễn Văn Kỳ | 28/11/1990 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 153 | Lê Hoài Tâm | 25/07/1988 | Định Hòa, Lai Vung, Đồng Tháp | PGD NHCSXH huyện Lai Vung, Đồng Tháp | 100.000.000 |
| 154 | Lê Khả Cường | 10/02/1985 | Hoằng Thịnh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 155 | Nguyễn Văn Thứ | 20/01/1990 | Gia Tân, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 156 | Giáp Văn Quyền | 24/11/1991 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 157 | Lưu Thị Tình | 13/02/1988 | Tân Bình, TX Đồng Xoài, Bình Phước | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Phước | 100.000.000 |
| 158 | Phạm Hữu Mạnh | 19/12/1989 | Yên Thịnh, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 159 | Nguyễn Đình Thế | 22/04/1979 | Phả Lại, TX Chí Linh, Hải Dương | PGD NHCSXH TX Chí Linh, Hải Dương | 100.000.000 |
| 160 | Phạm Đình Tiến | 10/10/1988 | Cẩm Đoài, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 161 | Trần Ngọc Thượng | 12/02/1987 | Hoằng Lưu, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 162 | Nguyễn Văn Phương | 25/12/1990 | Hùng Lô, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 163 | Nguyễn Thị Thúy | 16/06/1990 | Ngọc Thuận, Giồng Riềng, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Giồng Riềng, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 164 | Thái Thị Kim Thành | 15/02/1989 | Long Đức, Long Thành, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Long Thành, Đồng Nai | 100.000.000 |
| 165 | Phan Thị Huyền | 14/12/1991 | Đông Anh, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 166 | Nguyễn Văn Thân | 28/09/1992 | Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 167 | Bùi Văn Nghĩa | 10/11/1982 | Bình Phước, Mang Thít, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Mang Thít, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 168 | Trần Thị Hường | 13/01/1987 | Quang Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 169 | Nguyễn Văn Hùng | 07/09/1990 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 170 | Lê Thanh Hải Triều | 27/06/1991 | Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 171 | Trần Văn Hoàng | 12/06/1985 | Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 172 | Nguyễn Đình Hới | 04/05/1977 | Phúc Thành, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 173 | Võ Văn Mạnh | 19/12/1990 | Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 174 | Lê Đắc Ngọc | 24/11/1983 | Thanh An, Hớn Quản, Bình Phước | PGD NHCSXH huyện Hớn Quản, Bình Phước | 100.000.000 |
| 175 | Trần Thị Thiện | 10/08/1990 | Hồ Thị Kỷ, Thới Bình, Cà Mau | PGD NHCSXH huyện Thới Bình, Cà Mau | 100.000.000 |
| 176 | Hồ Sỹ Tuấn | 20/05/1989 | Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 177 | Trần Ngọc Nghĩa | 22/09/1987 | Vĩnh Bình, Hòa Bình, Bạc Liêu | PGD NHCSXH huyện Hòa Bình, Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 178 | Nguyễn Văn Nghiêm | 27/08/1987 | Phượng Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 179 | Hồ Phi Long | 19/08/1985 | Đại Lào, TP Bảo Lộc, Lâm Đồng | PGD NHCSXH TP Bảo Lộc, Lâm Đồng | 100.000.000 |
| 180 | Vũ Thị Yến | 19/07/1996 | Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 181 | Phạm Thị Huyền | 05/08/1993 | Song Mai, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 182 | Nguyễn Hoàng Giang | 21/12/1983 | Mỹ Hòa, TX Bình Minh, Vĩnh Long | PGD NHCSXH TX Bình Minh, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 183 | Nguyễn Đình Lịch | 24/01/1996 | Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 184 | Nguyễn Thành Trung | 02/03/1995 | Trung Hiếu, Vũng Liêm, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 185 | Hoàng Thanh Chung | 17/08/1997 | Yên Lãng, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 186 | Phùng Đình Hoàn | 20/08/1984 | Đại An, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 187 | Nguyễn Đình Hải | 20/04/1992 | Mường Chà, Mường Chà, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Mường Chà, Điện Biên | 100.000.000 |
| 188 | Phạm Thị Lụa | 03/05/1994 | Đại Lịch, Văn Chấn, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Văn Chấn, Yên Bái | 100.000.000 |
| 189 | Vũ Mạnh Cường | 14/12/1983 | Thanh Nê, Kiến Xương, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Kiến Xương, Thái Bình | 100.000.000 |
| 190 | Nguyễn Văn Hiếu | 17/07/1997 | Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mê Linh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 191 | Phạm Văn Nghĩa | 23/03/1983 | Lạc Long, Kinh Môn, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kinh Môn, Hải Dương | 100.000.000 |
| 192 | Nguyễn Ngọc Thiều | 11/05/1989 | Xuân Sơn, TX Sơn Tây, Hà Nội | PGD NHCSXH TX Sơn Tây, Hà Nội | 100.000.000 |
| 193 | Ngô Thế Hùng | 22/10/1983 | Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 194 | Võ Thị Na | 07/11/1992 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 195 | Trịnh Thị Liên | 22/05/1994 | Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 196 | Cao Xuân Nam | 10/05/1989 | Xuân Viên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 197 | Vi Văn Lợi | 20/07/1986 | Quang Chiểu, Mường Lát, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Mường Lát, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 198 | Trần Văn Ánh | 12/01/1989 | Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 199 | Ngô Văn Tài | 05/01/1998 | Lang Chánh, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 200 | Trần Đăng Thắng | 07/04/1991 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 201 | Đỗ Văn Trung | 10/06/1993 | Liên Vị, TX Quảng Yên, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TX Quảng Yên, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 202 | Nguyễn Hữu Tuấn | 10/12/1986 | Thanh Phong, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 203 | Hoàng Thị Cẩm Vân | 08/11/1992 | Đội Bình, Yên Sơn, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Yên Sơn, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 204 | Trương Thị Hiển | 05/06/1996 | Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 205 | Trần Văn Tường | 25/09/1991 | Trung Nhứt, Thốt Nốt, Cần Thơ | PGD NHCSXH quận Thốt Nốt, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 206 | Hồ Văn Khương | 20/12/1992 | Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 207 | Lê Văn Dương | 17/12/1987 | Phú Lệ, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 208 | Nguyễn Ngọc Dương | 28/11/1981 | Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Long Biên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 209 | Phạm Quang Trường | 04/01/1999 | Nam Sách, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 210 | Vũ Duy Dương | 26/09/1990 | Hoằng Minh, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 211 | Đào Văn Tiêm | 20/08/1987 | Hoàng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 212 | Đinh Thị Ngọc Anh | 12/11/1998 | Phong Châu, TX Phú Thọ, Phú Thọ | PGD NHCSXH TX Phú Thọ, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 213 | Trần Thị Hương Giang | 05/08/1997 | Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 214 | Cao Đại | 09/06/1990 | Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 215 | Nguyễn Văn Thắng | 18/11/1984 | Ninh Xá, Thuận Thành, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 216 | Nguyễn Văn Tuấn | 24/04/1991 | Bình Dương, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 217 | Trần Vũ Trọng | 29/06/1986 | Lộc Vượng, TP Nam Định, Nam Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định | 100.000.000 |
| 218 | Phạm Quang Dũng | 15/06/1984 | Đăk Hà, Đăk Hà, Kon Tum | PGD NHCSXH huyện Đăk Hà, Kon Tum | 100.000.000 |
| 219 | Phạm Quốc Kế | 08/09/1987 | Khánh Hòa, U Minh, Cà Mau | PGD NHCSXH huyện U Minh, Cà Mau | 100.000.000 |
| 220 | Nguyễn Văn Nam | 28/10/1984 | Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 221 | Thái Minh Phát | 15/09/1982 | Khánh Hòa - Châu Phú - An Giang | PGD NHCSXH huyện Châu Phú, An Giang | 100.000.000 |
| 222 | Phạm Duy Hân | 10/08/1982 | Nam Hùng, Nam Trực, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nam Trực, Nam Định | 100.000.000 |
| 223 | Lương Thị Lý | 15/04/1987 | Đại Minh, Đại Lộc, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Đại Lộc, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 224 | Trần Văn Tuân | 19/08/1982 | Giao Yến, Giao Thủy, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Giao Thủy, Nam Định | 100.000.000 |
| 225 | Chu Thị Quỳnh Oanh | 11/06/1989 | Canh Nậu, Yên Thế, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Thế, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 226 | Đoàn Thị Phương Thảo | 08/08/1989 | Nghi Thu, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 227 | Nguyễn Hồng Phúc | 02/11/1986 | Vĩnh Hòa, TX Tân Châu, An Giang | PGD NHCSXH TX Tân Châu, An Giang | 100.000.000 |
| 228 | Nguyễn Sỹ Hà | 10/06/1991 | Nghi Phương, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 229 | Hà Ngọc Hưng | 28/04/1983 | Đồng Phúc, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 230 | Lê Quốc Quý | 01/10/1997 | Bắc Sơn, An Dương, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Dương, Hải Phòng | 100.000.000 |