| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 883/TTLĐNN-TCKT ngày 01/12/2022) |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Nguyễn Văn Huy | 03/09/1986 | Hồng Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 2 | Nguyễn Huy Lộc | 05/09/1988 | Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 3 | Trần Đặng Hải | 18/06/1983 | Thái Phương, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 4 | Lê Văn Chiến | 02/02/1984 | Bình Tân, Bù Gia Mập, Bình Phước | PGD NHCSXH huyện Bù Gia Mập, Bình Phước | 100.000.000 |
| 5 | Nguyễn Văn Tiền | 09/08/1992 | Đức Hòa, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 6 | Nguyễn Gia Hoàn | 13/06/1986 | Thanh Tường, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 7 | Nguyễn Văn Tuyên | 02/02/1983 | Xuân Tây, Cẩm Mỹ, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Cẩm Mỹ, Đồng Nai | 100.000.000 |
| 8 | Nguyễn Tuấn Quang | 03/09/1981 | Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 9 | Võ Thế Thanh | 17/02/1990 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 10 | Bùi Mạnh Hùng | 13/11/1985 | Nghĩa Phúc, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 11 | Nguyễn Khắc Hùng | 26/09/1988 | Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Văn Tịnh | 14/09/1984 | Hưng Hòa, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 13 | Nguyễn Văn Hồng | 04/02/1985 | Cát Tường, Phù Cát, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Phù Cát, Bình Định | 100.000.000 |
| 14 | Phạm Văn Đức | 15/12/1987 | Nghi Vạn, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 15 | Phạm Quang Huy | 19/01/1985 | Liêu Xá, Yên Mỹ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Yên Mỹ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 16 | Phạm Văn Việt | 18/07/1988 | Hiến Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 17 | Nguyễn Văn Nhượng | 28/02/1985 | Hồng Long, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 18 | Trần Thị Mộng Vân | 22/07/1986 | Hồng Quang, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 19 | Nguyễn Văn Huệ | 15/06/1978 | Đồng Thanh, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 20 | Vũ Văn Liệu | 03/02/1978 | Xuân Vinh, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 21 | Hà Văn Quân | 18/08/1989 | Tân An, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 22 | Nguyễn Minh | 25/10/1989 | Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 23 | Phạm Minh Đức | 21/05/1987 | Phú Lộc, Nho Quan, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Nho Quan, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 24 | Nguyễn Thị Hiệp | 27/02/1992 | Mỹ Thành, Phù Mỹ, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Phù Mỹ, Bình Định | 100.000.000 |
| 25 | Đỗ Văn Quang | 25/03/1983 | Thiệu Ngọc, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 26 | Tạ Văn Thìn | 09/08/1989 | Yên Thọ, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 27 | Trần Thanh Hà | 28/08/1988 | Hồng Quang, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 28 | Trương Thị Thúy | 26/06/1989 | Thái Thành, Thái Thụy, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Thái Thụy, Thái Bình | 100.000.000 |
| 29 | Trương Xuân Phương | 15/08/1983 | Đồng Quang, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 30 | Nguyễn Cảnh Thiết | 24/01/1984 | Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 31 | Nguyễn Doãn Hải | 10/04/1990 | Thanh Chương, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 32 | Hoàng Việt Thùy | 11/05/1989 | Đồng Tân, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 33 | Hoàng Mạnh Giỏi | 02/05/1990 | Đồng Tân, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 34 | Nguyễn Quốc Trưởng | 06/04/1985 | Trung Chính, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 35 | Nguyễn Viết Nghĩa | 09/10/1987 | Xuân Phú, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 36 | Phạm Xuân Hùng | 02/10/1985 | Minh Phương, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 37 | Hứa Thị Anh | 03/12/1992 | Tam Tiền, Yên Thế, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Thế, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 38 | Nguyễn Đình Thăng | 23/09/1988 | Ngọc Sơn, Hiệp Hòa, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 39 | Phan Văn Tuân | 24/04/1985 | Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 40 | Lê Văn Lực | 16/05/1988 | Tế Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 41 | Nguyễn Văn Bái | 02/09/1989 | Đông Cơ, Tiền Hải, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Tiền Hải, Thái Bình | 100.000.000 |
| 42 | Mai Văn Phương | 28/11/1990 | Vũ Thư, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 43 | Nguyễn Văn Tự | 15/05/1981 | Yên Cường, Ý Yên, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Ý Yên, Nam Định | 100.000.000 |
| 44 | Lê Đình Hưởng | 24/12/1985 | Võng Xuyên, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 45 | Nguyễn Đăng Sáng | 18/08/1991 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 46 | Vi Thị Thao | 18/02/1989 | Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 47 | Nguyễn Duy Anh | 09/12/1991 | Lạc Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 48 | Nguyễn Văn Lập | 05/09/1982 | Bình Trị Đông B, Bình Tân, Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Bình Tân, Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 49 | Phùng Thị Oanh | 30/01/1987 | Vạn Yên, Vân Đồn, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Vân Đồn, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 50 | Lê Xuân Tâm | 20/06/1991 | Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 51 | Đào Duy Tùng | 21/10/1989 | Châu Giang, Duy Tiên, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Duy Tiên, Hà Nam | 100.000.000 |
| 52 | Nguyễn Hoàng Thư | 20/11/1990 | Đức Minh, Đắk Mil, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk Mil, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 53 | Lê Ngọc Hiếu | 01/09/1990 | Thăng Bình, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 54 | Cao Chung Kiên | 25/09/1989 | Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 55 | Lê Đình Duy | 26/03/1991 | Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 56 | Đỗ Thị Hòa | 17/11/1990 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 57 | Hoàng Bá Hòe | 21/10/1987 | Giang Sơn Tây, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 58 | Phạm Thừa Công | 19/08/1987 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 59 | Trần Minh Dũng | 16/08/1988 | Vũ Đông, TP Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Bình | 100.000.000 |
| 60 | Nguyễn Viết Dũng | 25/08/1992 | Hoằng Đồng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 61 | Thái Quốc Phụng | 20/10/1988 | Bình Trị, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 62 | Trần Đình Thắng | 12/07/1983 | Nhân Thắng, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 63 | Phạm Xuân Hiến | 12/03/1985 | Đông Dương, Đông Hưng, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Đông Hưng, Thái Bình | 100.000.000 |
| 64 | Nguyễn Hữu Minh | 11/12/1990 | Nam Hồng, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 65 | Hà Tuấn Anh | 22/03/1988 | Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | Nguyễn Văn Thu | 17/08/1989 | Việt Hùng, Quế Võ, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Quế Võ, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 67 | Nguyễn Văn Khánh | 19/07/1984 | Tân Dân, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 68 | Đoàn Quốc Thanh | 08/07/1981 | Trường Hòa, Hòa Thành, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Hòa Thành, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 69 | Nguyễn Thanh Bình | 04/01/1991 | Quang Phú, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 70 | Phan Trọng An | 10/02/1990 | Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 71 | Phạm Đình Khỏa | 09/03/1983 | Minh Lãng, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 72 | Lê Kim Tuấn | 15/06/1992 | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 73 | Phan Anh Tuấn | 30/10/1988 | Bồi Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 74 | Trần Mạnh Hải | 15/08/1983 | Ia Yok, Ia Grai, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Ia Grai, Gia Lai | 100.000.000 |
| 75 | Phan Thị Thu Hiền | 08/10/1990 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 76 | Lê Xuân Vinh | 09/11/1979 | Quí Lộc, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 77 | Trần Văn Bình | 26/05/1987 | Vũ Tiến, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Tâm Hùng | 20/03/1990 | Liên Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 79 | Vũ Xuân Thiệp | 01/09/1980 | Tân Dương, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 80 | Vũ Mạnh Hà | 01/02/1990 | Hà Thạch, TX Phú Thọ, Phú Thọ | PGD NHCSXH TX Phú Thọ, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 81 | Bùi Văn Tình | 22/03/1984 | Thanh Xuân, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 82 | Châu Kỳ Nam | 21/05/1986 | Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 83 | Lê Thị Phương Thảo | 06/07/1990 | Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 84 | Bùi Văn Duy | 15/05/1985 | Trần Hưng Đạo, TP Hạ Long, Quảng Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 85 | Lê Đình Giang | 18/08/1978 | Thiệu Vận, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 86 | Trần Thanh Tâm | 23/02/1989 | Bình Thành, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 87 | Ngô Tiến Tĩnh | 15/04/1986 | Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 88 | Nguyễn Tiến Hưng | 16/07/1980 | Chi Lăng, TP Lạng Sơn, Lạng Sơn | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 89 | Nguyễn Xuân Trường | 02/01/1989 | Quỳnh Lâm, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 90 | Hà Văn Nhàn | 18/03/1988 | Đông Thanh, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 91 | Ngô Quốc Thuận | 29/09/1990 | Vĩnh Trung, Vị Thủy, Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Vị Thủy, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 92 | Nguyễn Văn Hùng | 18/10/1982 | Đức Hòa, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 93 | Trần Thị Yến Vân | 27/08/1980 | Tân Hiệp, Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 94 | Bùi Xuân Đằng | 11/04/1983 | Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 95 | Bùi Hữu Tuấn | 10/02/1980 | Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 96 | Châu Anh Thái | 26/02/1984 | Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 97 | Nguyễn Quang Phú | 08/04/1983 | Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Binh | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Binh | 100.000.000 |
| 98 | Phùng Văn Hùng | 10/04/1985 | Vật Lại, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 99 | Nguyễn Văn Kiên | 10/12/1988 | Hồng Phong, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 100 | Võ Ngọc Sang | 03/08/1991 | Thạnh Hòa, Thốt Nốt, Cần Thơ | PGD NHCSXH quận Thốt Nốt, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 101 | Nguyễn Minh Huệ | 29/12/1983 | Yên Bình, Yên Bình, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Yên Bình, Yên Bái | 100.000.000 |
| 102 | Lý Quý Dần | 01/01/1987 | Yên Cư, Chợ Mới, Bắc Kạn | PGD NHCSXH huyện Chợ Mới, Bắc Kạn | 100.000.000 |
| 103 | Trần Văn Vũ | 30/04/1990 | Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 104 | Ngô Thị Minh Tâm | 12/04/1992 | Lương Nha, Thanh Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 105 | Phạm Vĩnh Cương | 13/01/1987 | Yên Lâm, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 106 | Phan Tuấn Vũ | 01/02/1992 | Buôn Trấp, Krông Ana, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Ana, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 107 | Nguyễn Văn Tài | 17/10/1987 | Xuân Hồng, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 108 | Nguyễn Phi Minh | 08/10/1989 | Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 109 | Trương Thị Tâm | 04/06/1990 | Hoàng Đan, Tam Dương, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 110 | Nguyễn Văn Nam | 12/12/1990 | Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 111 | Trần Đình Trinh | 15/06/1993 | Hương Giang, Hương Khê, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Khê, Hà Tĩnh | 100.000.000 |