| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 92 /TTLĐNN-TCKT ngày 15 / 02 / 2023 ) |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Nguyễn Viết Linh | 10/08/2000 | Liên Sơn, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 2 | Hồ Hồng Sơn | 06/06/1991 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 3 | Võ Văn Đạt | 20/09/2000 | Tân Long, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 4 | Nguyễn Danh Thụ | 30/01/1989 | Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 5 | Nguyễn Tiến Đạo | 08/09/1991 | Hiên Vân, Tiên Du, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Tiên Du, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 6 | Vũ Văn Huy | 17/11/1997 | Quỳnh Xuân,TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 7 | Nguyễn Hữu Văn | 10/07/1991 | Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 8 | Chu Văn Tân | 10/12/1983 | Hưng Đạo, TX Chí Linh, Hải Dương | PGD NHCSXH TX Chí Linh, Hải Dương | 100.000.000 |
| 9 | Trương Ngọc Lấy | 19/11/1988 | An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Trảng Bàng, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 10 | Phạm Tiến Dũng | 10/11/1989 | Nam Sơn, quận Kiến An, Hải Phòng | PGD NHCSXH quận Kiến An, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 11 | Ngô Đắc Thiện | 25/05/1989 | Đại Đồng Thành, Thuận Thành, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 12 | Hoàng Quang Huy | 25/09/1987 | Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 13 | Trịnh Thị Nụ | 29/03/1984 | Quảng Phú, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 14 | Trần Mạnh Hùng | 07/04/1986 | Phù Lưu, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 15 | Lý Văn Xuân | 14/07/1983 | Tân Long, Yên Sơn, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Yên Sơn, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 16 | Hoàng Kim Quy | 13/04/1992 | Minh Khai, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 17 | Nguyễn Doãn Dũng | 19/04/1990 | Thanh An, Thanh Hà, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Thanh Hà, Hải Dương | 100.000.000 |
| 18 | Hoàng Anh Long | 25/02/1990 | Xuân An, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 19 | Nguyễn Thị Thúy | 28/09/1989 | Tân Hội, Đan Phượng, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đan Phượng, Hà Nội | 100.000.000 |
| 20 | Vũ Hồng Hà | 07/09/1978 | TT Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 21 | Hoàng Minh Phương | 29/07/1986 | phường 12, TP Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu | PGD NHCSXH TP Vũng Tàu, Bà Rịa - Vũng Tàu | 100.000.000 |
| 22 | Hồ Văn Trọng | 13/07/1987 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 23 | Phạm Văn Chiến | 16/01/1987 | Phù Ủng, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 24 | Trần Văn Thuần | 16/10/1989 | Quảng Châu, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 25 | Võ Thành Tâm | 19/03/1985 | Quỳnh Hoa, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 26 | Nguyễn Quang Vượng | 10/02/1981 | Thiệu Vũ, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 27 | Ma Văn Sinh | 15/07/1988 | Hùng Lợi, Yên Sơn, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Yên Sơn, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 28 | Cao Tiến Dũng | 18/07/1982 | Cam Chính, Cam Lộ, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 29 | Nguyễn Thị Tươi | 15/06/1989 | Đông Phú, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 30 | Nguyễn Văn Đạt | 12/09/1982 | Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 31 | Ngô Xuân Hoàng | 06/05/1988 | Cam Chính, Cam Lộ, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 32 | Ngô Thị Dung | 20/03/1990 | Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 33 | Hoàng Văn Nam | 01/05/1986 | Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 34 | Ngô Thị Trang | 04/03/1990 | Thạch Điền, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 35 | Bùi Thị Thanh Huyền | 27/11/1990 | Đông Phong, Đông Hưng, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Đông Hưng, Thái Bình | 100.000.000 |
| 36 | Vũ Thị Mai | 15/11/1990 | Cảnh Thụy, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 37 | Lê Thị Kim Giang | 20/09/1985 | Phú Hưng, Phú Tân, An Giang | PGD NHCSXH huyện Phú Tân, An Giang | 100.000.000 |
| 38 | Lê Đình Nhật | 09/02/1986 | Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 39 | Trần Thị Trang | 15/11/1988 | Hưng Lợi, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 40 | Đào Xuân Vương | 10/10/1988 | Ia Trok, Ia Pa, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Ia Pa, Gia Lai | 100.000.000 |
| 41 | Vương Đình Hợp | 29/12/1986 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 42 | Lưu Văn Nghiêm | 16/01/1980 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 43 | Trương Thị Hiền | 04/01/1990 | Tiên Hưng, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 44 | Triệu Quang Hiếu | 29/11/1983 | Hoàng Nông, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 45 | Trần Ngọc Định | 24/12/1991 | Đức Mạnh, Đắk Mil, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk Mil, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 46 | Nguyễn Thị Hồng | 09/12/1991 | Thái Tân, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 47 | Lý Xuân Trí | 22/06/1979 | Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 48 | Phan Thị Hương Trầm | 15/08/1988 | Long Sơn, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 49 | Nguyễn Bá Hóa | 14/05/1989 | Tràng Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 50 | Phan Thị Thanh Thủy | 16/05/1990 | Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 51 | Đỗ Thị Hường | 26/02/1993 | Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 52 | Đỗ Duy Khánh | 20/10/1990 | Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 53 | Nguyễn Đức Anh | 02/08/1989 | Cam Thành Bắc, Cam Lâm, Khánh Hòa | PGD NHCSXH huyện Cam Lâm, Khánh Hòa | 100.000.000 |
| 54 | Phan Thị Oanh | 06/09/1992 | Hưng Lĩnh, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 55 | Nguyễn Quốc Trạch | 17/11/1986 | TT Con Cuông, Con Cuông, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Con Cuông, Nghệ An | 100.000.000 |
| 56 | Nguyễn Thế Cường | 20/07/1984 | Hoằng Giang, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 57 | Quách Thị Hồng Phương | 05/01/1989 | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 58 | Trần Văn Đông | 02/02/1987 | Phấn Mễ, Phú Lương, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Lương, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 59 | Lâm Kiều Diễm | 15/06/1990 | Điền Hải, Đông Hải, Bạc Liêu | PGD NHCSXH huyện Đông Hải, Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 60 | Phan Thị Diện | 16/07/1991 | Phúc Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 61 | Vương Xuân Hiệp | 22/01/1986 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 62 | Phạm Văn Diện | 26/06/1983 | Đông Phương, Đông Hưng, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Đông Hưng, Thái Bình | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Đình Cường | 14/08/1989 | TT Nông Trường, Mộc Châu, Sơn La | PGD NHCSXH huyện Mộc Châu, Sơn La | 100.000.000 |
| 64 | Trần Thị Thu Trang | 15/09/1987 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 65 | Vũ Thị Mai | 07/06/1992 | Cẩm Tú, Cẩm Thủy, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | Mai Thái Long | 01/05/1990 | Nghĩa Hành, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 67 | Nguyễn Văn Điệp | 02/09/1983 | Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 68 | Vũ Đình Duy | 25/10/1988 | Tân Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 69 | Bùi Sỹ Khu | 25/10/1977 | Vũ Công, Kiến Xương, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Kiến Xương, Thái Bình | 100.000.000 |
| 70 | Nguyễn Thị Thắm | 10/07/1982 | Quảng Thuận, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 71 | Phùng Văn Thành | 29/10/1981 | Vân Cơ, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 72 | Bùi Văn Hòa | 12/08/1992 | Hùng Quan, Đoan Hùng, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Đoan Hùng, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Văn Đông | 10/05/1987 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 74 | Nguyễn Đăng Dũng | 18/02/1987 | Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 75 | Phan Quý Biên | 18/07/1990 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 76 | Đặng Ngọc Long | 11/01/1989 | Xuân Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 77 | Nguyễn Thị Bình | 11/06/1991 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Duy Long | 03/10/1984 | thị trấn nông trường Nghĩa Lộ, Văn Chấn, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Văn Chấn, Yên Bái | 100.000.000 |
| 79 | Ngô Quang Tứ | 02/04/1985 | TT Di Linh, Di Linh, Lâm Đồng | PGD NHCSXH huyện Di Linh, Lâm Đồng | 100.000.000 |
| 80 | Trần Duy Thạch | 16/04/1991 | Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 81 | Nguyễn Duy Mạnh | 06/08/1986 | TT Thịnh Long, Hải Hậu, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Hải Hậu, Nam Định | 100.000.000 |
| 82 | Nguyễn Văn Thành | 28/01/1984 | Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 83 | Giáp Hồng Dương | 03/03/1982 | Thanh Lâm, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 84 | Nguyễn Kim Mến | 08/09/1986 | Mỹ Phước Tây, TX Cai Lậy, Tiền Giang | PGD NHCSXH huyện Cai Lậy, Tiền Giang | 100.000.000 |
| 85 | Võ Thanh Minh | 21/06/1984 | Bình Phú, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 86 | Nguyễn Đắc Linh | 10/02/1986 | Cẩm Nam, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 87 | Trương Văn Tuấn | 15/09/1990 | Hà Hải, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 88 | Trần Công Hải | 01/02/1995 | Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 89 | Ngô Văn Hòa | 14/02/1994 | Quảng Thuận, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 90 | Dương Thị Thảo | 25/10/1994 | Ngọc Vân, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 91 | Nguyễn Xuân Trọng | 04/01/1981 | Nghĩa Hòa, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 92 | Phùng Mạnh Hải | 22/07/1989 | Đồng Lương, Cẩm Khê, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Cẩm Khê, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 93 | Trần Đình Tiến | 10/02/1991 | Xuân Lâm, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 94 | Võ Văn Giáp | 02/02/1985 | Tân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 95 | Vi Văn Thành | 01/02/1987 | Cán Khê, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 96 | Đoàn Văn Hiệp | 17/12/1993 | Lương Phong, Hiệp Hòa, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 97 | Nguyễn Thành Trung | 10/09/1996 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 98 | Bùi Thanh Đông | 02/10/1981 | Lại Xuân, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 99 | Hoàng Anh Tuấn | 19/12/1983 | Đông Hà, Đông Hưng, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Đông Hưng, Thái Bình | 100.000.000 |
| 100 | Phạm Ngọc Tuân | 21/09/1987 | Yên Từ, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 101 | Nguyễn Ngọc Hưng | 25/09/1991 | Bích Sơn, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 102 | Cao Minh Toàn | 06/10/1997 | Thượng Trưng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 103 | Khiếu Thị Mai | 27/10/1994 | Vạn Thắng, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 104 | Tô Quang Dũng | 17/10/1976 | Phú Lễ, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 105 | Trần Văn Phương | 30/04/1990 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 106 | Nguyễn Văn Thủy | 22/02/1991 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 107 | Nguyễn Văn Thành | 18/01/1994 | Tân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 108 | Nguyễn Thị Châu Á | 23/01/1991 | Gia Lộc, Trảng Bàng, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Trảng Bàng, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 109 | Phạm An Bảo | 10/01/1984 | Lạc Tấn, Tân Trụ, Long An | PGD NHCSXH huyện Tân Trụ, Long An | 100.000.000 |
| 110 | Nguyễn Thượng Hảo | 16/08/1996 | Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 111 | Nguyễn Tự Tú | 15/02/1994 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 112 | Lê Văn Bách | 26/10/1989 | Phượng Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 113 | Trần Văn Song | 25/01/1994 | TT Gio Linh, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 114 | Vương Sỹ Sơn | 24/09/1983 | Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 115 | Nguyễn Văn Cương | 14/03/1990 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 116 | Lò Văn Hùng | 07/05/1991 | Khổng Lào, Phong Thổ, Lai Châu | PGD NHCSXH huyện Phong Thổ, Lai Châu | 100.000.000 |
| 117 | Lê Văn Tùng | 26/01/1987 | Thi Sơn, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 118 | Nguyễn Văn Viên | 15/06/1995 | Mỹ An, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 119 | Đinh Trọng Hoan | 06/05/1992 | Liên Hiệp, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 120 | Vũ Đình Sơn | 16/07/1998 | Đa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |