| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 172/TTLĐNN-TCKT ngày 20/03/ 2023) |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Đặng Văn Hạ | 30/09/1984 | Sơn Bao, Sơn Hà, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Kiến Xương, Thái Bình | 100.000.000 |
| 2 | Hoàng Thế Long | 20/05/1991 | Quảng Trạch, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 3 | Nguyễn Danh Tuân | 06/08/1990 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 4 | Nguyễn Duy Tích | 26/05/1985 | Vũ Lạc, TP Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Bình | 100.000.000 |
| 5 | Lê Ngọc Bình | 04/08/1977 | TT Bến Sung, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 6 | Nguyễn Tiến Thiệp | 18/07/1989 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 7 | Nguyễn Văn Hùng | 05/03/1992 | Thượng Tân Lộc, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 8 | Hồng Anh Tứ | 20/03/1995 | Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 9 | Nguyễn Văn Đương | 10/10/1992 | Thạch Lạc, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 10 | Nguyễn Văn Tòng | 06/06/1997 | Bình Hải, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 11 | Lê Cao Dương | 14/08/1997 | Trung Sơn,TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 12 | Phạm Thế Quyền | 03/04/2001 | Quyết Thắng, Quảng Thịnh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 13 | Phạm Văn Sơn | 25/09/2000 | Minh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 14 | Trần Xuân Khỏe | 08/06/1988 | Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 15 | Đỗ Xuân Chung | 01/09/1983 | Thạch Kim, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 16 | Nguyễn Xuân Quyết | 02/10/1991 | Nghĩa An, Nam Trực, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nam Trực, Nam Định | 100.000.000 |
| 17 | Nguyễn Thị Hảo | 20/08/1984 | TT Phong Châu, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 18 | Đào Văn Tâm | 14/04/1997 | Tuấn Đạo, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 19 | Bùi Duy Hưng | 08/11/1983 | Phù Ninh, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 20 | Phạm Quang Huy | 18/09/1987 | Đồng Bẩm, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 21 | Hoàng Minh Trung | 11/03/1990 | Nghi Hợp, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 22 | Nguyễn Quốc Hoan | 23/03/1988 | Quảng Thuận, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 23 | Hoàng Văn Hiếu | 05/08/1992 | Nghĩa Châu, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 24 | Trịnh Thị Nay | 30/10/1988 | Cẩm Phúc, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 25 | Tống Hồng Thơ | 16/08/1987 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 26 | Lê Công Định | 27/06/1985 | Tam Ngọc, TP Tam Kỳ, Quảng Nam | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Nam | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Văn Trường | 27/08/1991 | Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 28 | Nguyễn Hữu Cầu | 09/04/1988 | Hưng Thuận, Trảng Bàng, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Trảng Bàng, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 29 | Mai Thị Hải Vân | 25/03/1990 | Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 30 | Huỳnh Lai | 04/04/1984 | Phổ Quang, Đức Phổ, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 31 | Nguyễn Cao Cường | 21/03/1988 | Nam Thanh, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 32 | Bùi Công Hiền | 07/11/1986 | Tam Quan, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 33 | Nguyễn Văn Thắng | 30/01/1985 | Đồng Quang, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 34 | Đặng Trọng Hiếu | 21/07/1989 | Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 35 | Đào Văn Tư | 16/04/1985 | Kim Đức, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 36 | Nguyễn Văn Lực | 23/06/1986 | Hiệp Sơn, Kinh Môn, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kinh Môn, Hải Dương | 100.000.000 |
| 37 | Nguyễn Sĩ Trường | 09/06/1986 | Trung Nghĩa, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 38 | Hà Văn Thắng | 17/03/1983 | Phú Cường, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 39 | Phan Kim Quyền | 15/07/1990 | Diễn Lâm, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 40 | Lê Quang Huy | 24/12/1988 | Hữu Hòa, Thanh Trì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Trì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 41 | Phạm Văn Đương | 06/05/1983 | Phú Xuân, TP Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Bình | 100.000.000 |
| 42 | Nguyễn Văn Tuyên | 06/02/1989 | Nhã Nam, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 43 | Trần Ngọc Hoàn | 16/10/1981 | Hưng Đạo, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 44 | Ngô Văn Hùng | 02/07/1987 | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 45 | Lê Văn Vinh | 17/11/1991 | Hồi Ninh, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 46 | Lê Văn Thêm | 15/03/1987 | Gia Hòa, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 47 | Nguyễn Văn Thái | 10/02/1984 | Liêm Hải, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 48 | Nguyễn Đức Khỏe | 23/10/1984 | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 49 | Trần Bùi Mạnh | 07/10/1988 | Tống Phan, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 50 | Chu Thị Liên | 10/07/1991 | Đông Hưng, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 51 | Lê Đức Đạt | 27/10/1989 | Nghi Thu, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 52 | Phan Đăng Phú | 11/09/1986 | Thái Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 53 | Nguyễn Văn Minh | 26/04/1977 | Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kinh Môn, Hải Dương | 100.000.000 |
| 54 | Nguyễn Văn Cường | 22/08/1991 | Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 55 | Đỗ Ngọc Quỳnh | 08/03/1982 | Hải Hưng, Hải Hậu, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Hải Hậu, Nam Định | 100.000.000 |
| 56 | Bùi Thị Minh Phượng | 04/11/1986 | Đồng Bẩm, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 57 | Đỗ Văn Linh | 20/12/1983 | Nga An, Nga Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 58 | Nguyễn Công Thành | 26/09/1987 | Hội Thương, thành phố Pleiku, Gia Lai | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai | 100.000.000 |
| 59 | Nguyễn Thanh Hải | 19/05/1986 | Ea Tóh, Krông Năng, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Năng, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 60 | Nguyễn Ngọc Chiến | 24/04/1982 | Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 61 | Nguyễn Việt Hưng | 20/07/1995 | Liên Hà, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 62 | Mai Văn Thạch | 24/01/1991 | TT Cẩm Thủy, Cẩm Thủy, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Cẩm Thủy, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 63 | Lường Ngọc Mạnh | 22/08/1986 | Quảng Tiến, TX Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 64 | Nguyễn Danh Tiến | 05/05/1995 | Xuân Quỳ, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 65 | Nguyễn Danh Cường | 22/12/1987 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 66 | Trần Xuân Bách | 11/07/1991 | Thanh Tâm, Thanh Liêm, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Thanh Liêm, Hà Nam | 100.000.000 |
| 67 | Nguyễn Minh Lưu | 18/03/1988 | Ân Tường Tây, Hoài Ân, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Hoài Ân, Bình Định | 100.000.000 |
| 68 | Lê Mạnh Toàn | 18/11/1992 | Nghĩa Thọ, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 69 | Nguyễn Văn Cương | 27/10/1989 | An Lão, Bình Lục, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Bình Lục, Hà Nam | 100.000.000 |
| 70 | Bùi Đăng Trưởng | 01/08/1990 | Dương Quang, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 71 | Hoàng Văn Lập | 28/08/1987 | Cảnh Thụy, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 72 | Nguyễn Trung Hiếu | 06/01/1992 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 73 | Trần Đình Hòa | 22/02/1988 | thị trấn Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 74 | Trần Mạnh Cường | 08/01/1992 | Nhân Đạo, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 75 | Nguyễn Tuấn Linh | 04/11/1995 | Thạnh Mỹ, Vĩnh Thạnh, Cần Thơ | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Thạnh, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 76 | Lê Văn Dũng | 20/12/1990 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 77 | Nguyễn Thọ Lập | 12/04/1989 | Hoa Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Văn Cường | 19/11/1994 | Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 79 | Nguyễn Chí Tôn | 28/10/1994 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 80 | Nguyễn Huy Du | 06/08/1994 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 81 | Hoàng Minh Cương | 23/10/1986 | Mai Sơn, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 82 | Nguyễn Văn Thao | 04/11/1983 | Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 83 | Vương Đình Mạnh | 21/11/1990 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 84 | Trương Tất Phương | 02/02/1990 | Huyền Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 85 | Phan Văn Tuyên | 01/07/1987 | Nhân Huệ,TX Chí Linh, Hải Dương | PGD NHCSXH TX Chí Linh, Hải Dương | 100.000.000 |
| 86 | Trần Văn Hiếu | 25/12/1991 | xã Dục Tú, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Văn Khánh | 20/10/1993 | Hương Gián, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 88 | Cao Trần Chương | 20/09/1996 | Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 89 | Nguyễn Trung Hiếu | 03/03/1986 | Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 90 | Nguyễn Đăng Hoàn | 04/02/1993 | Tư Mại, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 91 | Lê Văn Hưng | 22/09/1986 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 92 | Nguyễn Trọng Kiên | 05/03/1988 | Yên Hưng, Ý Yên, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Ý Yên, Nam Định | 100.000.000 |
| 93 | Đào Mạnh Thế | 22/12/1989 | Cộng Hòa, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 94 | Ngô Thị Thắm | 29/01/1988 | Tân Tiến, Bù Đốp, Bình Phước | PGD NHCSXH huyện Bù Đốp, Bình Phước | 100.000.000 |
| 95 | Vũ Tuấn Lượng | 22/06/1989 | Trùng Khánh, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 96 | Nguyễn Tiến Sĩ | 23/08/1978 | Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 97 | Nguyễn Bá Thọ | 23/08/1982 | Yên Thế, TP Pleiku, Gia Lai | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai | 100.000.000 |
| 98 | Tạ Văn Nhất | 04/11/1979 | Yên Kỳ, Hạ Hòa, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Hạ Hòa, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 99 | Phan Sỹ Tài | 16/10/1990 | Thanh Thủy, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 100 | Đỗ Hoàng Quân | 06/10/1992 | Minh Khai, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 101 | Nguyễn Văn Lễn | 15/09/1984 | TT Tràm Chim, Tam Nông, Đồng Tháp | PGD NHCSXH huyện Tam Nông, Đồng Tháp | 100.000.000 |
| 102 | Nguyễn Xuân Trang | 26/01/1990 | Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 103 | Nguyễn Cao Cường | 04/03/1986 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 104 | Phạm Thị Như Hoa | 08/04/1996 | Hà Hải, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 105 | Phạm Quang Hưng | 05/12/1980 | Cai Kinh, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 106 | Đoàn Văn Thành | 18/11/1987 | Bình Quế, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 107 | Đào Văn Tuyền | 01/10/1993 | An Thanh, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 108 | Nguyễn Hà Bắc | 13/05/1984 | Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 109 | Đỗ Thị Hồng | 04/05/1990 | Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 110 | Đặng Thị Hướng | 10/06/1992 | Quỳnh Phú, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 111 | Nguyễn Văn Duy | 02/02/1987 | Thịnh Hưng, Yên Bình, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Yên Bình, Yên Bái | 100.000.000 |
| 112 | Hoàng Tiến Tin | 04/02/1984 | Phùng Xá, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 113 | Bùi Đình Thông | 06/07/1993 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 114 | Phan Phương Nam | 24/10/1991 | Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 115 | Ngô Văn Tuấn | 12/08/1985 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 116 | Phạm Thị Hoài | 25/08/1998 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 117 | Trần Thị Vân Anh | 20/12/1997 | Mỹ Trung, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 118 | Nguyễn Phúc Anh | 13/03/1982 | Tân Hòa, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 119 | Lâm Thị Thảo | 16/02/1988 | Gia Tân, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 120 | Phạm Bá Thọ | 02/05/1985 | Mường Mìn, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 121 | Hoàng Thị Hòa | 06/05/1998 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 122 | Nguyễn Văn Ngọc | 20/04/1992 | Vĩnh Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 123 | Trần Phương Thảo | 21/06/1993 | Cấp Tiến, Sơn Dương, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Sơn Dương, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 124 | Lê Thị Hường | 15/02/1983 | Hoằng Phúc , Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 125 | Lê Đình Nghị | 06/09/1990 | Vĩnh Tiến, Kim Bôi, Hòa Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Bôi, Hòa Bình | 100.000.000 |
| 126 | Hoàng Văn Dương | 25/05/1986 | Nghi Trung, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 127 | Đào Đức Duy | 31/10/1994 | TT Hương Sơn, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 128 | Lê Duy Huấn | 10/06/1984 | Xuân Cẩm, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 129 | Ngô Thị Loan | 11/06/1987 | Văn Luông, Tân Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 130 | Nguyễn Cao Cường | 22/10/1989 | Nga Trung, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 131 | Nguyễn Văn Sĩ | 02/10/1989 | Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Lão, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 132 | Đào Tuấn Anh | 31/10/1999 | Nguyên Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 133 | Đỗ Thị Nga | 24/02/1988 | Yên Nghĩa, quận Hà Đông, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Hà Đông, Hà Nội | 100.000.000 |
| 134 | Lý Văn Bắc | 07/07/1989 | Lệ Viễn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 135 | Bùi Đức Lộc | 21/05/1990 | Vĩnh Tiến, Kim Bôi, Hòa Bình | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 136 | Nguyễn Phi Trường | 10/11/1986 | Thạch Kim, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 137 | Nguyễn Văn Vinh | 25/01/1997 | Yên Lư, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 138 | Đỗ Văn Công | 05/08/1988 | Xuân Bái , Thọ Xuân , Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân , Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 139 | Trịnh Văn Bằng | 13/02/1991 | TT Thường Xuân, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 140 | Phạm Trọng Đan | 29/08/1995 | Eatoh, Krông Năng, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Năng, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 141 | Võ Quốc Khánh | 11/07/1992 | Tân Thanh, Lâm Hà, Lâm Đồng | PGD NHCSXH huyện Lâm Hà, Lâm Đồng | 100.000.000 |
| 142 | Phan Thị Hằng | 02/01/1996 | Sơn Bao, Sơn Hà, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 143 | Hoàng Thị Hằng | 02/10/1988 | Tà Chải, Bắc Hà, Lào Cai | PGD NHCSXH huyện Bắc Hà, Lào Cai | 100.000.000 |
| 144 | Lê Văn Duy | 20/05/1995 | Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 145 | Phạm Đức Thưởng | 11/07/1993 | Quang Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 146 | Hà Văn Thường | 29/08/1993 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 147 | Vũ Văn Mừng | 18/01/1990 | Mường Canh, Than Uyên, Lai Châu | PGD NHCSXH huyện Than Uyên, Lai Châu | 100.000.000 |
| 148 | Lê Đình Thông | 26/01/1995 | Lương Sơn, Thường Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 149 | Lê Đình Hiệp | 05/09/1987 | Hoá Quỳ, Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 150 | Nguyễn Văn Hải | 05/05/1988 | Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 151 | Nguyễn Thành Tập | 28/11/1991 | Hải Nam, TP Quy Nhơn, Bình Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Định | 100.000.000 |
| 152 | Nguyễn Văn Hôn | 07/10/1989 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 153 | Nguyễn Hoài Nam | 03/09/1994 | Bản Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 154 | La Thị Xuân | 26/10/1992 | Đào Xá, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 155 | Phạm Văn Giang | 02/02/1986 | Phú Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 156 | Nguyễn Văn Tịnh | 08/01/1997 | Quỳnh Phương, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 157 | Nguyễn Đình Bình | 14/08/1991 | Cẩm Lý, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 158 | Nguyễn Bá Dũng | 05/05/1989 | Quỳnh Thiện, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 159 | Vương Đắc Cường | 24/08/1991 | Cộng Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 160 | Phạm Thị Mỹ Linh | 16/09/1998 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 161 | Lăng Văn Thiệu | 12/01/1992 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 162 | Lưu Đình Chiều | 14/09/1996 | Nhật Quang, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 163 | Đỗ Đức Dưỡng | 25/10/1993 | Phú Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 164 | Vũ Văn Hà | 27/01/1997 | Đại Đức, Kim Thành , Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kim Thành, Hải Dương | 100.000.000 |
| 165 | Nguyễn Việt Hùng | 15/09/1991 | Phương Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 166 | Đỗ Thị Vân Anh | 04/02/1989 | TT Rừng Thông, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 167 | Lê Quốc Linh | 02/09/1995 | Xuân Quỳ, Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 168 | Vũ Văn Thanh | 23/06/1997 | Việt Hồng, Thanh Hà, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Thanh Hà, Hải Dương | 100.000.000 |
| 169 | Đặng Đình Bắc | 05/10/1993 | Cộng Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 170 | Trần Ngọc Hoài | 14/12/1992 | Gio Phong, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 171 | Nguyễn Văn Bưu | 09/04/1987 | Thanh Lâm, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 172 | Lê Huy Ba | 02/02/1994 | Xuân Quỳ, Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 173 | Lương Xuân Linh | 10/09/1992 | Xuân Quỳ, Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 174 | Nguyễn Văn Thành | 19/09/1992 | Hoa Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 175 | Dương Đức Phú | 22/12/1992 | Cẩm Thạch , Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 176 | Nguyễn Văn Thiện | 18/12/1992 | Cưewi , Cưkuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cưkuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 177 | Trần Văn Tuyến | 16/07/1992 | Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 178 | Nguyễn Mạnh Hùng | 08/09/1995 | Gia Sàng, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 179 | Nguyễn Công Ca | 30/07/1986 | Vĩnh Lại , Lâm Thao , Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao , Phú Thọ | 100.000.000 |
| 180 | Trần Văn Châu | 30/08/1995 | Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 181 | Lê Văn Hải | 08/04/1986 | Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 182 | Lê Trọng Hữu | 15/04/1990 | Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 183 | Nguyễn Văn Hậu | 15/09/1987 | Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 184 | Lê Đình Linh | 05/01/1994 | Ia vê, Chư prông, Gia lai | PGD NHCSXH huyện Chư prông, Gia Lai | 100.000.000 |
| 185 | Phạm Hữu Ty | 17/09/1989 | Hải Nam, TP Quy Nhơn, Bình Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Định | 100.000.000 |
| 186 | Chu Văn Mạnh | 27/02/1988 | Yên Phụ, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 187 | Nguyễn Ngọc Duy | 08/03/1985 | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 188 | Hoàng Thế Hiệp | 08/12/1996 | Hoà Bình, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 189 | Lê Đình Tuân | 21/11/1993 | Hợp Thành, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 190 | Cao Tiến Dũng | 01/01/1995 | Hùng Lô,TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 191 | Nguyễn Thị Dung | 10/07/1998 | Ninh Hòa , Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 192 | Thân Đức Cường | 28/10/1992 | Hoàng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 193 | Nguyễn Văn Dũng | 21/11/1995 | TT Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 194 | Phạm Văn Hoàng | 01/01/1996 | Yên Lãng, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 195 | Lê Văn Dũng | 20/06/1987 | Hoằng Anh, TP Thanh Hoá, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 196 | Nguyễn Hữu Anh | 08/07/1994 | Thanh Cao, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 197 | Phạm Vũ Khắc | 25/07/1986 | Nhân Cơ, Đắk R'Lấp, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk R'Lấp, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 198 | Doãn Anh Lợi | 25/10/1983 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 199 | Nguyễn Văn Đại | 10/12/1990 | Thạch Hải , Thạch Hà , Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà , Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 200 | Bùi Ngọc Viên | 08/05/1985 | Phan Đình Phùng, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 201 | Đặng Quốc Phú | 11/05/1987 | Thạch Bằng ,Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 202 | Đỗ Công Hùng | 03/06/1997 | Tân Phú, Quốc Oai , Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai , Hà Nội | 100.000.000 |
| 203 | Lê Bá Quân | 23/08/1994 | Hải Châu, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 204 | Đặng Văn Diễm | 08/11/1990 | Hoàng Hanh, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 205 | Nguyễn Văn Chiều | 08/06/1996 | Xuân Sơn, Thọ Xuân , Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân , Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 206 | Nguyễn Quang Tiếp | 14/12/1986 | TT Bần, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 207 | Nguyễn Cảnh Hoàng | 10/06/1991 | Châu Lý, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 208 | Vũ Minh Đức | 01/05/1985 | Kim Lương, Kim Thành, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kim Thành, Hải Dương | 100.000.000 |
| 209 | Lê Văn Phệ | 09/05/1992 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 210 | Dương Thị Nhi | 10/05/1997 | Tân Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 211 | Bùi Đức Hiền | 24/11/1991 | Gio Hải , Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 212 | Cao Văn Hoàn | 28/06/1994 | Đường Lâm ,TX Sơn Tây, Hà Nội | PGD NHCSXH TX Sơn Tây, Hà Nội | 100.000.000 |
| 213 | Đào Khả Toàn | 17/12/1994 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 214 | Nguyễn Văn Huệ | 24/11/1990 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 215 | Đào Khả Chung | 26/02/1996 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 216 | Lê Văn Dũng | 06/06/1996 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 217 | Lành Anh Tuấn | 24/10/1998 | Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 218 | Phạm Duy Cương | 09/06/1994 | Phúc Thuận,TX Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TX Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 219 | Nguyễn Như Trường | 28/08/1993 | Cam Giá, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 220 | Trần Văn Tạ | 25/12/1993 | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 221 | Trần Thị Mỹ Duyên | 01/01/1992 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 222 | Hoàng Văn Sắt | 21/11/1995 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 223 | Phạm Hán Văn | 24/08/1989 | Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 224 | Hà Văn Thịnh | 20/01/1985 | Thái Đào , Lạng Giang , Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang , Bắc Giang | 100.000.000 |
| 225 | Nguyễn Cảnh Công | 01/06/1993 | Châu Cường, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 226 | Nguyễn Văn Dũng | 10/02/1988 | Thạch Mỹ, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 227 | Nguyễn Văn Khải | 26/02/1988 | TT Đồi Ngô, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 228 | Lê Thị Huyền | 13/02/1997 | Ea Tân, Krông Năng, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Năng, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 229 | Nguyễn Văn Thịnh | 20/04/1989 | Nam Hồng, TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 230 | Hoàng Đình Đương | 03/09/1989 | Nhật Quang, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 231 | Nguyễn Tiến Tùng | 08/08/1991 | Kỳ Xuân , Kỳ Anh , Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh , Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 232 | Lương Văn Thiện | 07/04/1989 | Sơn Lư, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 233 | Nguyễn Thế Tài | 25/03/1993 | Đức Tùng, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 234 | Nguyễn Thị Huệ | 10/10/1989 | Kim Đức,TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 235 | Lê Văn Thường | 19/07/1989 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 236 | Lăng Thị Phương | 22/09/1997 | Biển Động , Lục Ngạn , Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn , Bắc Giang | 100.000.000 |
| 237 | Nguyễn Đức Vượng | 17/09/1996 | Xuân Kiên, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 238 | Nguyễn Văn Hơn | 15/02/1989 | Nhật Quang, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 239 | Nguyễn Thành Công | 20/12/1987 | Song Mai, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 240 | Trần Văn Hạnh | 12/11/1993 | Hoàng Ninh, Việt Yên , Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 241 | Nguyễn Mạnh Hợp | 12/12/1989 | Xuy Xá, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 242 | Lê Văn Dương | 20/08/1993 | Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 243 | Nguyễn Trọng Lực | 16/12/1998 | Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 244 | Nguyễn Đình Thành | 06/06/1983 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 245 | Nguyễn Đình Huy | 07/08/1995 | Phương Trung, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 246 | Nguyễn Văn Hữu | 13/10/1990 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 247 | Phạm Văn Long | 02/11/1994 | Khánh Mậu, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 248 | Nguyễn Minh Tuấn | 20/09/1985 | Liên Sơn , Tân Yên , Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên , Bắc Giang | 100.000.000 |
| 249 | Nguyễn Thị Mai Hiền | 05/12/1989 | Đông Trà, Tiền Hải , Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Tiền Hải , Thái Bình | 100.000.000 |
| 250 | Nguyễn Huy Cường | 12/10/1994 | Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 251 | Nguyễn Thị Hà | 13/05/1988 | Yên Lư, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 252 | Trần Văn Liêm | 19/05/1985 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 253 | Võ Thành Sơn | 25/03/1990 | TT Ba Tri, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 254 | Lê Văn Thắng | 12/08/1995 | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 255 | Đặng Văn Bân | 30/11/1991 | Hòa Hưng, Giồng Riềng, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Giồng Riềng, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 256 | Nguyễn Thanh Trưởng | 12/11/1981 | Đức Lập Thượng , Đức Hoà, Long An | PGD NHCSXH huyện Đức Hoà, Long An | 100.000.000 |
| 257 | Dương Phương Thanh | 30/06/1992 | Mong Thọ A, Châu Thành, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Châu Thành, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 258 | Trần Bình Trọng | 28/03/1991 | Kỳ Phú, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 259 | Nguyễn Ngọc Dưỡng | 27/05/1991 | Xuân Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 260 | Nguyễn Văn Trưởng | 18/11/1996 | Chu Điện, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 261 | Lê Thế Mạnh | 29/03/1989 | Yên Phong, Yên Định, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 262 | Trần Văn Hiệp | 31/05/1995 | Hoàng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 263 | Nguyễn Ngọc Việt | 20/10/1990 | TT Nam Sách , Nam Sách , Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 264 | Vũ Tuấn Long | 06/01/1988 | Khánh Thượng, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 265 | Kiều Tiến Quang | 16/10/1988 | Cẩm Lĩnh , Cẩm Xuyên , Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 266 | Nguyễn Văn Thắng | 25/05/1992 | Nhật Quang, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 267 | Nguyễn Duy Phương | 05/08/1996 | Lương Nha, Thanh Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 268 | Phạm Thế Thiện | 25/11/1991 | Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 269 | Lê Công Tuấn | 23/04/1994 | Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 270 | Nguyễn Văn Quý | 26/06/1994 | Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mê Linh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 271 | Chu Ích Huy | 21/08/1986 | Hương Sơn , Bình Xuyên , Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Bình Xuyên , Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 272 | Lê Anh Đức | 19/04/1986 | Kỳ Hải, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 273 | Nguyễn Bá Quân | 15/07/1996 | Thanh Cao, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 274 | Trịnh Thị Bình | 10/02/1991 | Xuân Thiên , Thọ Xuân , Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân , Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 275 | Lê Kiên Trung | 10/08/1983 | TT Sao Vàng, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân , Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 276 | Lê Minh Đạt | 25/11/1997 | TT Mường Xén, Kỳ Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Kỳ Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 277 | Nguyễn Văn Thích | 07/07/1993 | Sơn Vy, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 278 | Thân Mạnh Thắng | 24/07/1993 | Hoàng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 279 | Lê Văn Cát | 11/03/1991 | Cẩm Lộc , Cẩm Xuyên , Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên , Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 280 | Ngô Văn Thụ | 09/10/1992 | Thanh Lâm, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 281 | Hồ Văn Tiến | 05/02/1991 | Cương Gián , Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 282 | Lê Hữu Huấn | 18/07/1990 | Hóa Quỳ, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 283 | Lưu Văn Nhân | 22/11/1990 | Xuân Thiên , Thọ Xuân , Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân , Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 284 | Lưu Trung Nghĩa | 28/10/1996 | Thanh Trạch , Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 285 | Nguyễn Thị Phương Loan | 28/05/1983 | Hưng Lộc, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 286 | Nguyễn Thanh Nhật | 31/10/1993 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 287 | Nguyễn Văn Hóa | 27/09/1993 | Quang Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 288 | Nguyễn Hữu Hùng | 14/05/1995 | Hải Thanh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 289 | Thân Văn Cường | 08/06/1987 | Song Mai, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 290 | Phạm Thị Lệ | 24/06/1997 | Tân Lập, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 291 | Nguyễn Văn Linh | 05/07/1993 | Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 292 | Nguyễn Văn Thành | 06/10/1990 | Vạn Ninh, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 293 | Trần Văn Tú | 20/12/1994 | Xuân Yên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 294 | Phan Tấn Đạt | 29/07/1992 | Mỹ Thuận, Bình Tân, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Bình Tân, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 295 | Lê Văn Đường | 09/02/1993 | Giao An, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 296 | Nguyễn Tiến Bắc | 06/07/1979 | Kỳ Phú, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 297 | Phan Thanh Dũng | 19/02/1989 | TT Mường Ảng, Mường Ảng, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Mường Ảng, Điện Biên | 100.000.000 |
| 298 | Nguyễn Văn Hiển | 17/04/1995 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 299 | Trần Thị Thủy | 05/04/1994 | Hòa Hậu, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 300 | Nguyễn Văn Hương | 02/04/1990 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 301 | Nguyễn Văn Hải | 09/05/1989 | TT Thường Xuân, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 302 | Đặng Đức Hội | 16/10/1987 | Hiệp Cát, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 303 | Hoàng Đức Nhung | 20/07/1992 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 304 | Nguyễn Kỳ Xuyên | 16/04/1991 | Cẩm Bình, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 305 | Cao Văn Chính | 26/07/1986 | Bản Nguyên , Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 306 | Trần Văn Tú | 20/11/1984 | Xuân Yên , Nghi Xuân , Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân , Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 307 | Phạm Văn Đài | 10/09/1991 | Nghĩa Lợi , Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 308 | Nguyễn Đình Quyền | 15/08/1994 | Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 309 | Đỗ Văn Nhất | 19/11/1996 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 310 | Nguyễn Đình Thái | 06/04/1990 | Thạch Trị, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 311 | Hoàng Xuân Linh | 28/06/1995 | Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 312 | Nguyễn Duy Chiến | 01/05/1987 | Bản Nguyên , Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 313 | Hồ Văn Phương | 07/09/1989 | Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 314 | Hoàng Văn Đông | 01/01/1985 | Chính Nghĩa , Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 315 | Hoàng Văn Sơn | 10/01/1997 | Gio Việt , Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 316 | Nguyễn Minh Công | 22/08/1994 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 317 | Ngô Văn Hiệp | 10/09/1995 | Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 318 | Phạm Văn Hải | 22/06/1995 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 319 | Lê Thị Quyên | 02/03/1987 | Quang Tiến , TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 320 | Lê Văn Mạnh | 25/05/1995 | Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 321 | Đậu Văn Kiên | 08/08/1992 | Nghĩa Tiến, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 322 | Cao Viết Đức | 08/10/1986 | Thạch Bằng, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 323 | Nguyễn Hữu Hùng | 03/08/1991 | Hà Long, Hà Trung, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 324 | Võ Tá Năm | 08/07/1991 | Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 325 | Trần Phi Long | 15/06/1994 | Ân Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 326 | Phạm Thị Phương | 03/04/1995 | Liêm Hải, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 327 | Trần Minh Thành | 02/03/1990 | Bảo Ninh, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 328 | Dương Gia Huy | 18/09/1996 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 329 | Lê Quí Trân | 19/01/1996 | Tân Thạnh ,Thanh Bình, Đồng Tháp | PGD NHCSXH huyện Thanh Bình, Đồng Tháp | 100.000.000 |
| 330 | Nguyễn Gia Long | 14/01/1995 | Minh Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 331 | Nguyễn Văn Hào | 03/02/1989 | Xuân Lộc, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 332 | Nguyễn Văn Nhân | 23/12/1985 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 333 | Trần Văn Thuyết | 16/01/1991 | Văn Phú , Nho Quan, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Nho Quan, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 334 | Lê Danh Anh | 21/08/1994 | Thạch Thắng, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 335 | Trần Như Minh | 30/01/1990 | Bình Dương, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 336 | Trần Thị Nhung Lụa | 13/03/1990 | Phước Lập , Tân Phước , Tiền Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Phước , Tiền Giang | 100.000.000 |
| 337 | Lê Văn Quyền | 30/05/1990 | Hạ Sơn , Quỳ Hợp , Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp , Nghệ An | 100.000.000 |
| 338 | Đoàn Văn Tuấn | 29/11/1988 | Liên Minh, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 339 | Phạm Văn Tứ | 12/11/1998 | Gia Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 340 | Trương Công Thành | 12/05/1993 | Đông Hiếu, TX Thái Hoà, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 341 | Đỗ Thị Kim Anh | 24/11/1996 | Gia Đức, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 342 | Trần Châu Giang | 21/10/1989 | An Lập, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 343 | Nguyễn Thị Bình | 02/03/1992 | Ia Hiao, Phú Thiện, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Phú Thiện, Gia Lai | 100.000.000 |
| 344 | Hoàng Văn Thanh | 02/03/1993 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 345 | Tô Văn Khoái | 01/02/1993 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 346 | Nguyễn Tiến Đường | 11/04/1989 | Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 347 | Nguyễn Văn Hoàn | 24/08/1994 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 348 | Nguyễn Văn Đoàn | 25/09/1993 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 349 | Dương Thị Lan | 13/11/1995 | Cẩm Đàn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 350 | Phan Anh Đức | 11/06/1989 | Xuân Thành, Xuân Lộc, Đồng Nai | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đồng Nai | 100.000.000 |
| 351 | Nguyễn Văn Nhựt | 10/09/1996 | Bình Quế, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 352 | Hoàng Văn Đức | 23/07/1998 | An Bá, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 353 | Nguyễn Hương Cường | 15/01/1991 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 354 | Trần Văn Sáng | 10/02/1983 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 355 | Phạm Khắc Nhân | 20/06/1989 | Quảng Long, Hải Hà, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Hải Hà, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 356 | Vi Thị Lan | 11/01/1997 | An Lạc, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 357 | Trần Quân | 16/10/1984 | Phú Phúc , Lý Nhân , Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân , Hà Nam | 100.000.000 |
| 358 | Vương Ngọc Liêm | 05/10/1985 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 359 | Lô Văn Thực | 05/04/1991 | Phú Nhuận , Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 360 | Trần Văn Nuôi | 16/06/1989 | Lệ Viễn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 361 | Nịnh Thị Lục | 04/08/1989 | Lệ Viễn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 362 | Lê Duy Ngọc | 23/11/1989 | Xuân Khánh, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 363 | Lê Xuân Quý | 02/09/1993 | Hoằng Quang, TP Thanh Hoá, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 364 | Phạm Thị Tuyến | 29/07/1993 | TT Lang Chánh , Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 365 | Trương Văn Vương | 15/04/1989 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 366 | Trần Văn Quý | 12/06/1993 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 367 | Bùi Đình Dũng | 19/02/1990 | Gio Hải , Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 368 | Nguyễn Trung Hiếu | 29/08/1992 | Phường 1, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu | PGD NHCSXH TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu | 100.000.000 |
| 369 | Nguyễn Văn Định | 03/06/1992 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 370 | Lê Văn Thục | 26/09/1996 | Thạch Bằng, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 371 | Phạm Ngọc Ánh | 20/01/1986 | Thái Phương, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 372 | Đặng Thanh Nhâm | 14/10/1992 | Bản Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 373 | Ngô Văn Dũng | 13/09/1993 | Thái Hoà, Ba Vì, TP Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 374 | Tô Văn Đình | 03/06/1990 | Mỹ Phúc , Mỹ Lộc , Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc , Nam Định | 100.000.000 |
| 375 | Trần Minh Thức | 01/01/1991 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 376 | Bùi Ngọc Quý | 02/02/1991 | Kỳ Xuân ,Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 377 | Lê Anh Tuấn | 28/09/1982 | TT Cửa Tùng, Vĩnh Linh, Quãng Trị | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 378 | Nguyễn Xuân Tú | 23/04/1991 | Hiệp Cát, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 379 | Hoàng Văn Phước | 26/09/1990 | Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 380 | Nguyễn Tôn Lâm | 20/07/1985 | Đông Sơn, TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Bỉm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 381 | Trần Trung Kiên | 26/03/1987 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 382 | Dương Đình Chiến | 22/08/1994 | Nga Hưng, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 383 | Nguyễn Văn Luân | 27/08/1992 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 384 | Nguyễn Thanh Hùng | 24/10/1990 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 385 | Lê Thị Mỹ Linh | 23/07/1997 | Vĩnh Trạch, TP Bạc Liêu, Bạc Liêu | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 386 | Hà Công Hoành | 20/07/1993 | Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 387 | Nguyễn Văn Dũng | 17/09/1989 | Đại Xuyên, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 388 | Nguyễn Văn Đàn | 02/09/1993 | Nghĩa Đức , Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 389 | Lương Chiến Công | 21/12/1995 | Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 390 | Nguyễn Đức Dự | 23/05/1989 | Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Lão, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 391 | Đậu Thanh Hải | 01/05/1991 | Xuân Giang, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 392 | Hoàng Viết Hưởng | 10/01/1993 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 393 | Trương Văn Kiên | 08/02/1987 | Kỳ Hải , Kỳ Anh , Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh , Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 394 | Tăng Viết Vương | 05/07/1994 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 395 | Đào Văn Phương | 12/02/1993 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 396 | Lê Đức Anh | 06/04/1993 | Kỳ Xuân , Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 397 | Cao Văn Huy | 20/09/1987 | Đường Lâm, TX Sơn Tây, Hà Nội | PGD NHCSXH TX Sơn Tây, Hà Nội | 100.000.000 |
| 398 | Nguyễn Đức An | 17/10/1988 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 399 | Lê Văn Thưởng | 20/06/1984 | Gio Việt , Gio Linh , Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh , Quảng Trị | 100.000.000 |
| 400 | Nguyễn Công Thường | 23/10/1991 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 401 | Nguyễn Văn Khoa | 18/06/1996 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 402 | Hoàng Nhật Đồng | 18/02/1984 | Kỳ Bắc, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 403 | Dương Văn Hiệp | 08/01/1984 | Quảng Tiến, TX Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 404 | Vũ Văn Tuấn | 10/09/1991 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 405 | Trần Văn Thao | 15/05/1988 | Đông Phú, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 406 | Lường Văn Tiếp | 02/04/1998 | Ảng Nưa, Mường Ảng, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Mường Ảng, Điện Biên | 100.000.000 |
| 407 | Nguyễn Văn Đạt | 28/02/1989 | An Lập, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 408 | Hà Văn Dũng | 04/10/1989 | Phú Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 409 | Nguyễn Văn Phú | 10/07/1992 | Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 410 | Phan Văn Danh | 03/04/1987 | Xuân Mỹ, Nghi Xuân , Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân , Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 411 | Nguyễn Tuấn Anh | 12/06/1992 | Quảng Phúc, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 412 | Hoàng Nghĩa Mạnh | 20/01/1998 | Nghĩa Phú, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 413 | Lương Xuân Hòa | 15/11/1993 | Chùa Hang, Đồng Hỷ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 414 | Trần Văn Dũng | 15/01/1988 | Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 415 | Ngô Văn Đồng | 08/10/1990 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |