| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 202 /TTLĐNN-TCKT ngày 28/03/2023) |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Vũ Gia Trai | 02/11/1994 | Đông Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Tiên Lãng, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 2 | Bùi Đình Cương | 29/01/1986 | Liên Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình | PGD NHCSXH huyện Lương Sơn, Hòa Bình | 100.000.000 |
| 3 | Ngô Văn Ngọc | 06/07/1992 | Hà Vinh, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 4 | Lô Văn Sơn | 16/11/1992 | Quang Phong, Quế Phong, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quế Phong, Nghệ An | 100.000.000 |
| 5 | Võ Văn Tề | 25/04/1987 | Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Núi Thành, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 6 | H Chăm Arul | 10/06/1989 | Ea Tu, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 7 | Trần Tuấn Vũ | 05/10/1990 | Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 8 | Hoàng Văn Bắc | 06/06/1987 | Nong Hẹt, Điện Biên, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Điện Biên, Điện Biên | 100.000.000 |
| 9 | Dương Văn Đồng | 25/09/1989 | Xuân Hồng, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 10 | Nguyễn Thị Thanh Huế | 02/01/1986 | Tân An Luông, Vũng Liêm, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 11 | Vũ Thị Huyền | 15/06/1993 | Khánh Thượng, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Tuấn Anh | 19/05/1990 | Quảng Lộc, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 13 | Đậu Thị Hảo | 10/08/1987 | Diễn Kỷ, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 14 | Nguyễn Văn Trường | 06/05/1987 | Nghi Kim, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 15 | Nguyễn Văn Tiến | 27/06/1990 | Mai Trung, Hiệp Hòa, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 16 | Đặng Văn Phú | 29/08/1988 | Hưng Trung, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 17 | Nguyễn Minh Thảo | 22/02/1979 | Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 18 | Dương Long Thành | 20/07/1985 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 19 | Nguyễn Hữu Phồn | 08/12/1983 | Đức Quang, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 20 | Nguyễn Thị Hương | 28/02/1987 | Vạn Ninh, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 21 | Trần Văn Minh | 14/11/1991 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 22 | Tô Thị Hương | 15/10/1989 | Phả Lại, TX Chí Linh, Hải Dương | PGD NHCSXH TX Chí Linh, Hải Dương | 100.000.000 |
| 23 | Phạm Viết Tài | 24/08/1989 | Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 24 | Nguyễn Hữu Dũng | 16/04/1989 | Thạch Sơn, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 25 | Trần Thị Lệ Quyên | 05/12/1992 | Tân Hương, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 26 | Tôn Kim Lấn | 02/11/1986 | Sơn Phú, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Thị Thu Thủy | 28/02/1992 | Kim Đức, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 28 | Nguyễn Mạnh Quang | 01/06/1995 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 29 | Lê Văn Đại | 18/06/1992 | Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 30 | Võ Văn Huyền | 20/10/1986 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 31 | Trần Văn Tải | 10/07/1987 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 32 | Nguyễn Trọng Nhân | 10/12/1985 | Hựu Thành, Trà Ôn, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Trà Ôn, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 33 | Dương Văn Quang | 11/04/1992 | Thanh Lâm, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 34 | Phạm Trọng Việt | 07/07/1989 | Cẩm Thạch, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 35 | Nguyễn Văn Đông | 29/10/1990 | Xuân Giang, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 36 | Nguyễn Thị Thanh Hương | 10/06/1990 | Tân Thanh, Cái Bè, Tiền Giang | PGD NHCSXH huyện Cái Bè, Tiền Giang | 100.000.000 |
| 37 | Trần Văn Thạo | 01/10/1992 | Thủy Triều, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 38 | Nguyễn Ngọc Phượng | 10/09/1981 | Long Châu, TX Tân Châu, An Giang | PGD NHCSXH TX Tân Châu, An Giang | 100.000.000 |
| 39 | Nguyễn Phước Thắng | 12/12/1989 | Bình Lãnh, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 40 | Phạm Đức Hải | 17/06/1991 | Bình Định, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 41 | Võ Văn Huệ | 01/04/1990 | Phú Thọ, Quế Sơn, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Quế Sơn, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 42 | Đỗ Văn Linh | 03/04/1991 | Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 43 | Trần Kim Phong | 11/06/1986 | Hải Phú, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 44 | Hoàng Văn Sĩ | 08/10/1988 | Quảng Văn, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 45 | Trần Đình Việt | 26/04/1991 | Cẩm Yên, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 46 | Lưu Văn Sự | 28/10/1987 | Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 47 | Lý Văn Tuân | 19/09/1986 | Yên Vượng, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 48 | Hoàng Phương Nam | 30/05/1982 | Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 49 | Nguyễn Ngọc Ban | 09/09/1994 | Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 50 | Giang Hải Đương | 09/01/1983 | Thái Đô, Thái Thụy, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Thái Thụy, Thái Bình | 100.000.000 |
| 51 | Hoàng Văn Phong | 03/10/1994 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 52 | Nguyễn Thị Lệ | 03/10/1986 | Bình Định, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 53 | Trần Xuân Thắng | 04/09/1996 | Trần Hưng Đạo, TP Kon Tum, Kon Tum | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Kon Tum | 100.000.000 |
| 54 | Trần Thị Phượng | 01/03/1992 | Nam Hưng, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 55 | Trần Ngọc Quyền | 05/06/1991 | Quang Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 56 | Hoàng Văn Anh | 05/03/1991 | Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 57 | Nguyễn Văn Tuấn | 25/09/1992 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 58 | Hà Văn Thướng | 19/10/1985 | Quang Chiểu, Mường Lát, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Mường Lát, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 59 | Tạ Văn Ý | 27/10/1997 | Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 60 | Phạm Văn Anh | 18/05/1995 | Cẩm Lộc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 61 | Phạm Thị Thảo | 23/10/1990 | Bình Phục, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 62 | Trần Công Minh | 04/12/1996 | Nghĩa Hoàn, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 63 | Ngô Tuấn Hiệp | 29/11/1994 | Cồn Thoi, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 64 | Kim Anh Tuấn | 09/09/1997 | Châu Hồng, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 65 | Nguyễn Văn Đông | 06/04/1994 | Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 66 | Lê Quang Lâm | 29/01/1990 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 67 | Nguyễn Văn Ngọ | 10/11/1990 | Xuân Thành, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 68 | Nguyễn Văn Thế | 10/11/1992 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 69 | Đào Việt Cường | 11/04/1985 | Hòa Tiến, Hòa Vang, Đà Nẵng | PGD NHCSXH huyện Hòa Vang, Đà Nẵng | 100.000.000 |
| 70 | Nguyễn Văn Thông | 11/08/1983 | Thụy Ninh, Thái Thụy, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Thái Thụy, Thái Bình | 100.000.000 |
| 71 | Nguyễn Thị Lệ Thủy | 25/02/1993 | Hùng Lô, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 72 | Nguyễn Thế Thạch | 17/08/1988 | Tân Hương, TX Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TX Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Văn Linh | 22/09/1987 | Hoàng Ninh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 74 | Cao Mạnh Cường | 10/10/1985 | An Hiệp, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 75 | Nguyễn Hữu Nam | 08/01/1981 | Nam Triều, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 76 | Phạm Danh Mạnh | 12/04/1987 | Nam Vân, TP Nam Định, Nam Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định | 100.000.000 |
| 77 | Bùi Quang Huy | 17/02/1983 | Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Quang Đường | 08/07/1985 | Hồng Nam, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 79 | Nguyễn Văn Thông | 17/02/1983 | Trạm Lộ, Thuận Thành, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 80 | Phạm Văn Nam | 14/02/1983 | Phú Xuân, Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 81 | Nguyễn Trọng Tú | 28/08/1985 | TT Quán Hành, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 82 | Nguyễn Đức Công | 01/09/1989 | Phúc Thuận, TX Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TX Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 83 | Nguyễn Văn Thắng | 27/02/1984 | Quảng Phú, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 84 | Phan Văn Trường | 20/05/1989 | Tăng Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 85 | Hoàng Văn Ước | 22/02/1987 | Cao Nhân, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 86 | Nguyễn Khắc Minh | 15/11/1989 | Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 87 | Phan Công Thành | 12/09/1991 | Thái Yên, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 88 | Vũ Đình Chung | 09/10/1991 | Trung Kênh, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 89 | Nguyễn Hữu Lâm | 09/05/1990 | Nam Xuân, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 90 | Phan Dư Vương | 28/06/1990 | Kim Liên, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 91 | Tạ Văn Thuật | 07/09/1987 | Võng Xuyên, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 92 | Đào Thị Hòa | 30/10/1981 | Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 93 | Trịnh Đăng Cảnh | 08/04/1989 | Quí Lộc, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 94 | Phan Văn Huấn | 27/04/1989 | Đông Vĩnh, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 95 | Nguyễn Quế Khương | 19/10/1985 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 96 | Hồ Văn Đông | 01/11/1990 | Minh Khai, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 97 | Phạm Văn Tuân | 22/04/1995 | Nam Hồng, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 98 | Nguyễn Thị Du | 08/06/1994 | Đức Hòa, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 99 | Nguyễn Đình Đạt | 29/10/1988 | Phương Trung, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 100 | Nguyễn Mạnh Trưởng | 15/10/1992 | Phương Chiểu, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 101 | Trương Văn Hưng | 23/07/1987 | Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, Hà Nam | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Nam | 100.000.000 |
| 102 | Trần Quốc Tuân | 02/08/1984 | Chất Bình, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 103 | Nguyễn Văn Hiếu | 23/02/1995 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 104 | Lương Thị Kim Liên | 14/03/1991 | Hương Nha, Tam Nông, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tam Nông, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 105 | Phạm Thanh Bình | 06/09/1987 | Thanh Uyên, Tam Nông, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tam Nông, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 106 | Nguyễn Ngọc Hùng | 18/08/1991 | Hùng Lô,TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 107 | Mai Đăng Sơn | 25/01/1994 | Minh Hòa, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 108 | Phạm Văn Thái | 10/06/1992 | Khánh Hồng, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 109 | Nguyễn Huy Hoàng | 06/11/1996 | Tân Thành, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 110 | Trần Minh Đức | 06/06/1994 | Trung Giáp, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 111 | Đỗ Ngọc Khánh | 10/03/1989 | Hồng Hà, TP Yên Bái, Yên Bái | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Yên Bái | 100.000.000 |
| 112 | Nguyễn Đạo Hà | 25/04/1990 | Vân Trung, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 113 | Đặng Đình Công | 06/04/1988 | Tư Mại, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 114 | Nguyễn Đình Hào | 22/02/1992 | Điềm Thụy, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 115 | Nguyễn Văn Diệp | 04/04/1986 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 116 | Lê Đình Phương | 10/05/1995 | Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 117 | Lê Bá Đức Anh | 29/09/1997 | Mỹ Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 118 | Lưu Văn Phượng | 25/05/1994 | Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 119 | Vũ Văn Sơn | 30/10/1996 | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 120 | Lê Đình Hưng | 22/06/1991 | Đông Sơn, TP Thanh Hoá, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 121 | Mai Hiển Hưng | 20/02/1981 | Tam Đa, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 122 | Nguyễn Quang Minh | 03/03/1987 | Hùng Lô, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 123 | Nguyễn Văn Linh | 12/08/1995 | Tu Vũ, Thanh Thủy, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Thủy, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 124 | Nguyễn Ngọc Ngân | 26/01/1983 | Yển Khê, Thanh Ba, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 125 | Trần Thị Vân Anh | 23/09/1984 | Yển Khê, Thanh Ba, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 126 | Nguyễn Văn Phúc | 22/06/1992 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 127 | Nguyễn Thị Khánh Trà | 20/04/1993 | Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 128 | Lương Kim Điền | 12/11/1996 | phường 5, quận 11, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Tân Phú và quận 11, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 129 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 24/09/1984 | Long Phước, quận 9, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Thủ Đức và quận 9, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 130 | Nguyễn Thành Lợi | 09/07/1992 | Bàu Đồn, Gò Dầu, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Gò Dầu, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 131 | Phan Nam Dương | 20/09/1988 | Tịnh Trà, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 132 | Lý Văn Tâm | 08/03/1978 | Nguyễn Nghiêm, TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 133 | Hà Thị Thuý | 13/08/1992 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 134 | Võ Văn Giang | 02/09/1988 | Châu Quang, Quỳ Hợp, Nghệ an | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ an | 100.000.000 |
| 135 | Lê Thị Hiền | 01/07/1989 | Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 136 | Nguyễn Thị Như Ý | 20/03/1994 | Thừa Đức, Bình Đại, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Bình Đại, Bến Tre | 100.000.000 |
| 137 | Đỗ Tam Sang | 11/08/1985 | Chánh An, Mang Thít, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Mang Thít, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 138 | Hà Quang Hiếu | 22/02/1984 | Nam Phúc, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 139 | Lưu Văn Quang | 21/12/1987 | Bắc Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 140 | Lê Đức Dũng | 12/10/1985 | Cẩm Trung, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 141 | Nguyễn Trung Tín | 26/08/1995 | Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 142 | Nguyễn Văn Tý | 20/08/1985 | Quảng Phúc, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 143 | Hoàng Ngọc Duyến | 02/02/1991 | Quảng Văn,TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 144 | Nguyễn Tiến Hải | 10/02/1993 | Nga Tân, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 145 | Đỗ Văn Ngọc | 03/08/1990 | Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 146 | Nguyễn Văn Điện | 30/03/1992 | TT Hát Lót, Mai Sơn, Sơn La | PGD NHCSXH huyện Mai Sơn, Sơn La | 100.000.000 |
| 147 | Cam Văn Chiến | 19/01/1986 | Hoà Thắng, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 148 | Đinh Văn Lộc | 12/02/1986 | Nghĩa Thắng, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 149 | Nguyễn Thị Tuyến | 01/07/1992 | Đồng Yên, Bắc Quang, Hà Giang | PGD NHCSXH huyện Bắc Quang, Hà Giang | 100.000.000 |
| 150 | Nguyễn Thị Hoài Min | 04/01/1994 | Quế Cường, Quế Sơn, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Quế Sơn, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 151 | Phan Hoàng Thái | 25/09/1995 | Tài Văn, Trần Đề, Sóc Trăng | PGD NHCSXH huyện Trần Đề, Sóc Trăng | 100.000.000 |
| 152 | Trương Văn Hòa | 15/01/1990 | TT Quỳ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 153 | Nguyễn Văn Huân | 06/11/1980 | Trạm Lộ, Thuận Thành, Bắc Ninh. | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh. | 100.000.000 |
| 154 | Trần Văn Hùng | 08/03/1990 | Lê Hồ, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 155 | Nguyễn Hữu Việt | 10/03/1982 | Kim Đức, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 156 | Nguyễn Văn Huy | 23/07/1987 | Xuân Phú, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 157 | Phạm Văn Phán | 02/02/1985 | Đồng Tiến, Yên Thế, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Thế, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 158 | Vũ Tuấn Tuyến | 02/05/1984 | Hà Hải, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 159 | Lý Minh Hiếu | 04/01/1997 | Tam Tiến, Yên Thế, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Thế, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 160 | Nguyễn Đức Toàn | 24/09/1985 | An Tràng, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 161 | Bùi Quang Quảng | 10/08/1988 | Trung Dũng, Tiên Lữ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 162 | Nguyễn Đình Quý | 01/12/1989 | Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội. | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội. | 100.000.000 |
| 163 | Đỗ Văn Khải | 25/09/1998 | Quang Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 164 | Nguyễn Hồng Quang | 25/07/1986 | Đôn Nhân, Sông Lô, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Sông Lô, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 165 | Hoàng Văn Hùng | 05/10/1991 | Thiệu Trung, Thiệu Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 166 | Đoàn Hữu Kiên | 20/03/1993 | TT Ea Súp, Ea Súp, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Ea Súp, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 167 | Mai Văn Tú | 03/07/1985 | Bộc Nhiêu, Định Hóa, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Định Hóa, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 168 | Đặng Ngọc Long | 04/05/1991 | Mậu Lâm, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 169 | Trần Hữu Thao | 20/12/1989 | Đại Bản, An Dương, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Dương, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 170 | Trần Thị Cẩm Hường | 19/10/1993 | Nhơn Mỹ, Kế Sách, Sóc Trăng | PGD NHCSXH huyện Kế Sách, Sóc Trăng | 100.000.000 |
| 171 | Đinh Văn Sợi | 10/03/1992 | TT Di Lăng, Sơn Hà, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 172 | Nguyễn Văn Điểu | 25/08/1991 | Trà Phú, Trà Bồng, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 173 | Ngô Văn Tiếp | 20/04/1991 | Chiên Sơn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 174 | Nguyễn Viết Ninh | 19/06/1993 | TT Mường Ảng, Mường Ảng, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Mường Ảng, Điện Biên | 100.000.000 |
| 175 | Tống Thị Lệ | 23/07/1990 | Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 176 | Đỗ Xuân Minh | 19/02/1995 | Xuân Cao, Thường Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 177 | Phạm Văn Tuấn | 03/09/1992 | Kim Đông, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 178 | Bùi Đình Ninh | 19/12/1993 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 179 | Lê Quốc Quang | 10/10/1987 | Kỳ Phương, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 180 | Đặng Thị Phượng | 02/09/1987 | TT Tiên Lãng, Tiên Lãng, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Tiên Lãng, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 181 | Trần Thị Thuỳ Trang | 10/09/1990 | Hoàng Diệu, TP Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Bình | 100.000.000 |
| 182 | Lê Thị Tuyến | 25/09/1996 | Yên Lãng, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 183 | Đào Phúc Cầu | 06/01/1986 | Khánh Hồng, Yên Khánh, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Khánh, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 184 | Bùi Huy Tần | 20/09/1987 | Lê Lợi, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 185 | Lê Minh Đồng | 19/01/1988 | Vũ Hội, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 186 | Bùi Thị Thủy | 25/12/1991 | Đông Mai, TX Quảng Yên, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TX Quảng Yên, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 187 | Đỗ Xuân Dũng | 08/10/1989 | Yên Thế, TP Pleiku, Gia Lai | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Gia Lai | 100.000.000 |
| 188 | Bùi Công Tuyền | 21/11/1998 | Dĩnh Kế, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 189 | Đỗ Thành Tín | 27/10/1996 | Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 190 | Hồ Văn Công | 13/02/1989 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 191 | Trần Thọ Phương | 16/08/1981 | Tam Đa, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 192 | Nguyễn Văn Thắng | 14/03/1995 | Hoa Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 193 | Lương Trọng Trường | 12/08/1995 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 194 | Phạm Văn Viết | 12/04/1987 | Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 195 | Vũ Thế Khoa | 08/11/1992 | Ninh Phong, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 196 | Nguyễn Văn Trường | 02/09/1987 | Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 197 | Lê Công Ngọc | 17/08/1981 | Quỳnh Lộc, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 198 | Nguyễn Thị Xuân Tiên | 02/05/1992 | Thạnh Đông B, Tân Hiệp, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Hiệp, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 199 | Phạm Văn Phước | 05/08/1995 | Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 200 | Trần Quý Đôn | 22/05/1993 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 201 | Nguyễn Thị Nhung | 07/05/1991 | TT Nam Sách, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 202 | Phạm Thị Tú | 03/12/1989 | Việt Ngọc, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 203 | Hoàng Thanh Hảo | 12/07/1991 | Tiên Phú, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 204 | Nguyễn Thị Thắng | 06/03/1986 | Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 205 | Mai Văn Chiến | 15/05/1997 | Nga Tân, Nga Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 206 | Phan Thị Tầm | 26/05/1995 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 207 | Hồ Sỹ Biền | 26/08/1997 | Quỳnh Lộc, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 208 | Trần Ngọc Quyên | 19/05/1994 | Ninh An, TX Ninh Hòa, Khánh Hoà | PGD NHCSXH TX Ninh Hòa, Khánh Hòa | 100.000.000 |
| 209 | Nguyễn Văn Hòa | 08/04/1983 | Xuân Hương, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 210 | Phạm Trọng Giáp | 10/02/1988 | Cảnh Thụy, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 211 | Đinh Xuân Chính | 20/11/1987 | Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 212 | Phạm Văn Cương | 12/08/1990 | Quảng Phú, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 213 | Nguyễn Văn Cường | 11/11/1986 | Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 214 | Nguyễn Văn Tạo | 20/05/1983 | Tiến Thắng, Mê Linh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mê Linh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 215 | Nguyễn Ngọc Kiên | 07/08/1983 | Tự Nhiên, Thường Tín, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thường Tín, Hà Nội | 100.000.000 |
| 216 | Nguyễn Danh Nam | 19/02/1991 | Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 217 | Đoàn Văn Huấn | 25/12/1977 | Nghĩa Phong, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 218 | Lê Mạnh Thường | 10/04/1986 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 219 | Lương Quang Mạnh | 23/12/1984 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 220 | Phạm Văn Sỹ | 07/06/1982 | Quảng Hòa, Quảng Xương, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 221 | Võ Đức Kỷ | 17/10/1989 | Thanh Đồng, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 222 | Dương Đình Mạnh | 07/09/1980 | Thiệu Dương, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 223 | Nguyễn Văn Thoại | 02/10/1990 | Vạn Thắng, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 224 | Nguyễn Văn Hào | 28/08/1992 | Bích Động, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 225 | Bùi Văn Bình | 01/11/1982 | Nghi Thủy, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 226 | Võ Văn Vinh | 27/05/1989 | Diễn Cát, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 227 | Nguyễn Xuân Thiết | 03/04/1989 | An Ấp, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 228 | Đinh Văn Hiêm | 19/05/1988 | Sơn Giang, Sơn Hà, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 229 | Nguyễn Công Đoàn | 02/05/1976 | TT Quảng Xương, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 230 | Dương Hồng Chuyên | 06/07/1983 | Vĩnh Ninh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 231 | Lê Văn Ngọc | 23/05/1989 | Đông Cương, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 232 | Nguyễn Bá Hiếu | 19/10/1982 | Thạch Bằng, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 233 | Lương Văn Sơn | 25/01/1983 | Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 234 | Nguyễn Văn Cường | 14/03/1982 | Nghi Xuân, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 235 | Nguyễn Công Bộ | 25/09/1983 | Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 236 | Lê Ngọc Hà | 08/10/1984 | Thành Lập, Lương Sơn, Hòa Bình | PGD NHCSXH huyện Lương Sơn, Hòa Bình | 100.000.000 |
| 237 | Nguyễn Văn Vững | 04/10/1981 | Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 238 | Dương Thanh Quy | 04/04/1982 | Liên Hà, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 239 | Nguyễn Kim Hanh | 19/02/1973 | Cổ Loa, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 240 | Lê Trọng Nhân | 11/11/1988 | Thiện Trí, Cái Bè, Tiền Giang | PGD NHCSXH huyện Cái Bè, Tiền Giang | 100.000.000 |
| 241 | Lê Duy Tuý | 24/01/1987 | Thạch Lỗi, Cẩm Giàng, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Cẩm Giàng, Hải Dương | 100.000.000 |
| 242 | Hồ Văn Bình | 04/06/1993 | Xuân Phú, TP Huế, Thừa Thiên Huế | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 243 | Đoàn Văn Hoành | 07/03/1988 | Xuân Vinh, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 244 | Nguyễn Đình Vượng | 16/05/1983 | Thái Học, TX Chí Linh, Hải Dương | PGD NHCSXH TX Chí Linh, Hải Dương | 100.000.000 |
| 245 | Trần Văn An | 23/04/1987 | Cẩm Vân, Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 246 | Trần Trung Kiên | 22/12/1992 | Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 247 | Nguyễn Văn Nghĩa | 20/10/1989 | Tuy Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 248 | Phạm Văn Thuận | 06/01/1991 | Đông Khê, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 249 | Trần Đức Mạnh | 23/08/1992 | Nghi Hương, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 250 | Đặng Thu Hồng | 01/02/1989 | Thanh Trì, quận Hoàng Mai, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Hoàng Mai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 251 | Lê Thanh Tâm | 12/11/1987 | An Phú Trung, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 252 | Lê Thị Ngọc Trâm | 13/08/1993 | Phường 14, quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH quận Gò Vấp và quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 253 | Đỗ Văn Lập | 18/12/1985 | Hồi Ninh, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 254 | Phạm Thu Hiền | 10/01/1982 | Phúc Thuận, TX Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TX Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 255 | Phan Văn Thông | 07/08/1985 | Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 256 | Nguyễn Văn Chương | 05/06/1985 | Thái Hưng, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 257 | Nguyễn Thị Thắm | 14/12/1989 | Nghi Tân, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 258 | Nguyễn Hữu Thiện | 17/04/1989 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 259 | Vương Thị Thanh Hoa | 05/03/1998 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 260 | Lê Văn Ái | 06/11/1993 | Dũng Liệt, Yên Phong, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Yên Phong, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 261 | Nguyễn Thanh Tuân | 09/05/1989 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 262 | Hoàng Văn Tứ | 19/01/1992 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 263 | Lê Văn Sự | 18/10/1990 | Thạch Sơn, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 264 | Lê Thanh Huệ | 12/05/1990 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 265 | Nguyễn Xuân Anh | 20/10/1994 | Yên Khê, Con Cuông, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Con Cuông, Nghệ An | 100.000.000 |
| 266 | Phạm Đình Tùng | 15/03/1981 | Đoàn Lập, Tiên Lãng, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Tiên Lãng, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 267 | Bùi Văn Tiệp | 15/09/1990 | Quỳnh Phú, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 268 | Trương Văn Doanh | 07/10/1989 | Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 269 | Nguyễn Hải Hạnh | 12/02/1991 | Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 270 | Trương Ngọc Quan | 16/10/1995 | Tân An, Tân Hiệp, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Hiệp, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 271 | Nguyễn Hữu Tú | 28/04/1990 | Hưng Nam, Gò Quao, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Gò Quao, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 272 | Nguyễn Đình Quang | 14/11/1992 | Nghi Công Bắc, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 273 | Đặng Thanh Duy | 10/11/1986 | Minh Hưng, Kiến Xương, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Kiến Xương, Thái Bình | 100.000.000 |
| 274 | Đinh Tiến Huynh | 07/01/1985 | Tứ Xuyên, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 275 | Nguyễn Xuân Ngọc | 20/10/1983 | Thanh Lâm, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 276 | Nguyễn Văn Tuyền | 07/08/1986 | An Dương, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 277 | Trịnh Nam Tiến | 18/12/1983 | Hiên Vân, Tiên Du, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Tiên Du, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 278 | Nguyễn Đình Huy | 26/01/1987 | Tân Thịnh, TP Hòa Bình, Hòa Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hòa Bình | 100.000.000 |
| 279 | Phạm Văn Linh | 19/06/1991 | Nam Trung, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 280 | Lê Ngô Quyền | 14/10/1978 | Nga Thủy, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 281 | Nguyễn Văn Khiêm | 10/06/1989 | Trạch Mỹ Lộc, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 282 | Vương Xuân Thông | 14/03/1990 | Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 283 | Hoàng Tiến Dũng | 10/12/1989 | Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 284 | Nguyễn Đăng Hải | 02/01/1975 | Yên Giả, Quế Võ, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Quế Võ, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 285 | Trần Anh Tú | 07/09/1991 | Thiệu Vận, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 286 | Nguyễn Văn Phác | 13/12/1983 | Khắc Niệm, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 287 | Dương Cát Khánh | 12/10/1989 | Tứ Xã, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 288 | Huỳnh Ngọc Thơ | 02/10/1987 | Lương Hòa, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 289 | Trần Huy Thịnh | 20/12/1988 | Văn Miếu, TP Nam Định, Nam Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định | 100.000.000 |
| 290 | Nguyễn Hoàng Phú | 06/04/1982 | Long Điền Đông, Đông Hải, Bạc Liêu | PGD NHCSXH huyện Đông Hải, Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 291 | Nguyễn Ngọc Minh | 10/10/1993 | Hương Sơn, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 292 | Trịnh Đăng Bình | 14/11/1980 | Quảng Thanh, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 293 | Nguyễn Việt Hiếu | 28/03/1982 | Cửa Nam, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 294 | Lương Xuân Biên | 12/08/1988 | Đông Xuyên, Tiền Hải, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Tiền Hải, Thái Bình | 100.000.000 |
| 295 | Nguyễn Văn Quang | 01/06/1987 | An Hà, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 296 | Nguyễn Văn Dũng | 06/02/1983 | An Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |