| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 308 /TTLĐNN,TCKT ngày 28 /04 / 2023 ) |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Trần Văn Thực | 09/08/1991 | Nam Hồng, Nam Trực, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nam Trực, Nam Định | 100.000.000 |
| 2 | Nguyễn Ngọc Khánh | 20/02/1994 | Xuân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 3 | Đồng Duy Thuận | 17/04/1986 | Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Kiến Thụy, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 4 | Lê Văn Thông | 04/05/1991 | Đức Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 5 | Bùi Anh Chung | 29/01/1987 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 6 | Nguyễn Bá Vương Thời | 04/08/1994 | Nghĩa Phú, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 7 | Trần Quốc Sử | 03/04/1996 | Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 8 | Nguyễn Quang Đại | 27/01/1991 | Bình Minh, Nam Trực, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nam Trực, Nam Định | 100.000.000 |
| 9 | Trần Văn Hùng | 30/07/1990 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 10 | Nguyễn Quốc Doanh | 04/02/1990 | Hồng Kỳ, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 11 | Phạm Huy Cường | 20/03/1991 | Tân Phú, Tân Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 12 | Hồ Thị Xoàn | 06/11/1992 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 13 | Nguyễn Công Chuẩn | 12/08/1990 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 14 | Nguyễn Công Tuyên | 07/01/1994 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 15 | Nguyễn Trường Quân | 28/01/1989 | Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 16 | Vi Văn Hành | 20/03/1995 | Quang Chiểu, Mường Lát, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Mường Lát, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 17 | Phạm Thái Hoàng | 30/09/1996 | Đồng Phú, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 18 | Phạm Sỏi | 05/11/1994 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 19 | Hoàng Đình Tòng | 06/10/1988 | Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 20 | Lê Văn Quang | 15/02/1986 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 21 | Trần Phước | 17/12/1984 | Bình Minh, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 22 | Trần Văn Đàm | 01/03/1991 | Đức Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 23 | Trần Thị Thủy | 12/07/1996 | Quảng Vinh, TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 24 | Trần Văn Mạnh | 18/02/1997 | Xuân Hải, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 25 | Lê Văn Dũng | 26/07/1995 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 26 | Nguyễn Anh Tuấn | 13/04/1984 | Tân Thới Hiệp, Quận 12, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH Quận 12, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Văn Quân | 04/12/1993 | Long Sơn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 28 | Vũ Văn Long | 27/06/1990 | TT Yên Thịnh, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 29 | Trần Lệ Xuân | 20/12/1986 | Đông Yên, Đông Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 30 | Phạm Văn Anh | 26/10/1991 | Nghĩa An, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 31 | Lê Đức Cảnh | 10/09/1996 | Yên Kỳ, Hạ Hoà, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Hạ Hoà, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 32 | Ngô Trí Bằng | 28/04/1996 | Đắk Ndrung, Đắk Song, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk Song, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 33 | Lê Ngọc Ánh | 22/02/1987 | Hòa Lộc, Tam Bình, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Tam Bình, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 34 | Vũ Văn Hà | 10/02/1990 | Ninh Phong, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 35 | Trịnh Quang Tuấn | 25/08/1979 | Xuân Thành, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 36 | Lê Minh Cương | 10/10/1993 | Lý Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 37 | Nguyễn Văn Thiết | 03/09/1992 | Dĩnh Trì, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 38 | Nguyễn Thị Huyền | 11/11/1986 | Thanh Hoà, Bù Đốp, Bình Phước | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Phước | 100.000.000 |
| 39 | Bùi Xuân Thịnh | 14/05/1978 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 40 | Dương Duy Hoàng | 14/02/1990 | Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 41 | Hồ Thanh Hải | 06/08/1987 | Châu Bình, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 42 | Phan Văn Luật | 18/06/1996 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 43 | Đặng Thái Đức | 07/07/1992 | Hòa Hiếu, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 44 | Trần Thị Tươi | 12/10/1988 | Tam Thanh, Tân Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 45 | Ngô Thị Lụa | 27/04/1990 | Điềm Thuỵ, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 46 | Dương Văn Hùng | 04/07/1989 | Điềm Thụy, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 47 | Trần Quang Quảng | 17/07/1995 | Ngư Thủy Bắc, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 48 | Lê Văn Ngọc | 15/10/1995 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 49 | Tăng Công Tài | 27/06/1989 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 50 | Nguyễn Thị Dung | 26/03/1992 | Đức Minh, Đắk Mil, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk Mil, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 51 | Trần Quốc Ca | 02/09/1992 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 52 | Võ Toản | 06/09/1985 | Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 53 | Lê Việt Giáo | 17/06/1987 | Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 54 | Leo Thị Lan | 18/11/1991 | Trù Hựu, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 55 | Lê Quang Hợp | 10/01/1987 | Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 56 | Đỗ Văn Tuyên | 16/10/1986 | Minh Đài, Tân Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 57 | Nguyễn Đăng Luân | 19/12/1997 | Phú Đa, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 58 | Phạm Sừng | 03/10/1993 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 59 | Võ Văn Đức | 20/05/1986 | Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 60 | Nguyễn Anh Thái | 21/03/1991 | Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 61 | Ngô Thị Kiều Trang | 12/05/1990 | Thượng Ninh, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 62 | Nguyễn Trung Thiệp | 11/05/1983 | Mỹ Thọ, Phù Mỹ, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Phù Mỹ, Bình Định | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Đình Hà | 10/10/1981 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 64 | Lã Thị Lương | 25/05/1991 | Ninh Hòa, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 65 | Trần Đăng Minh | 04/12/1987 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | Nguyễn Đình Vinh | 10/02/1985 | Quỳnh Vinh, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 67 | Phạm Quốc Huy | 30/01/1990 | Xuân Lam, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 68 | Nguyễn Đức Anh | 23/05/1996 | Nghĩa Lộc, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 69 | Phạm Văn Trường | 10/04/1994 | Cồn Thoi, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 70 | Trần Mạnh Toản | 22/02/1993 | Yên Vượng, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 71 | Lê Văn Thành | 22/06/1989 | Kỳ Ninh, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 72 | Mai Văn Đăng | 12/08/1989 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Phước Lê | 21/12/1992 | TT Ba Chúc, Tri Tôn, An Giang | PGD NHCSXH huyện Tri Tôn, An Giang | 100.000.000 |
| 74 | Nguyễn Văn Thành | 18/05/1991 | Minh Lập, Đồng Hỷ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 75 | Lê Minh Quân | 05/06/1989 | Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 76 | Dương Thế Nhất | 02/02/1988 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 77 | Lục Đình Mạnh | 22/08/1987 | Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 78 | Phan Tiến Thuyết | 11/10/1984 | Duy Minh, Duy Tiên, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Duy Tiên, Hà Nam | 100.000.000 |
| 79 | Vũ Văn Dũng | 20/02/1996 | Quảng Phú, TP Thanh Hoá, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 80 | Nhữ Văn Lợi | 25/11/1993 | Bãi Sậy, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 81 | Phạm Văn Diễn | 07/10/1979 | Kỳ Khang, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 82 | Phạm Thị Hạnh | 24/09/1989 | Quang Trung, An Lão, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện An Lão, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 83 | Nguyễn Đăng Khoa | 01/05/1994 | Hoàng Hanh, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 84 | Lã Văn Nhiên | 25/12/1997 | Trực Hùng, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 85 | Đỗ Văn Cương | 29/05/1993 | Nghĩa Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 86 | Đặng Quốc Đạt | 05/04/1995 | Cẩm Phúc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Văn Khánh | 06/04/1990 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 88 | Thân Thị Oanh | 03/02/1992 | Trung Sơn, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 89 | Bùi Thị Loan | 01/05/1997 | TT Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 90 | Trần Minh Quang | 27/04/1988 | TT Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 91 | Phạm Thị Nương | 10/10/1988 | Hoằng Châu, Hoằng Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 92 | Trần Văn Thắng | 20/05/1993 | An Lư, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 93 | Trần Ngọc Thấm | 29/09/1992 | Thuận Điền, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 94 | Nguyễn Công Dũng | 18/07/1990 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 95 | Nguyễn Tông Sang | 20/04/1992 | Cẩm Nhượng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 96 | Hoàng Phi Hùng | 08/09/1996 | Bảo Ninh, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 97 | Hồ Văn Trường | 12/10/1988 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 98 | Nguyễn Văn Hào | 21/07/1994 | Châu Hồng, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 99 | Đinh Văn Tuyến | 29/08/1988 | Đồng Tâm, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 100 | Nguyễn Thanh Tùng | 28/07/1997 | Bảo Ninh, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 101 | Nguyễn Thị Kim Ngân | 01/10/1997 | Giục Tượng, Châu Thành, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Châu Thành, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 102 | Lê Đức Anh | 05/06/1988 | Vĩnh Xá, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 103 | Nguyễn Văn Dũng | 14/04/1990 | Quảng Tiến, TX Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 104 | Cao Thanh Hiển | 16/07/1987 | Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 105 | Trần Văn Phúc | 09/04/1990 | Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 106 | Nguyễn Văn Sáng | 07/05/1992 | Quảng Lộc, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 107 | Võ Hoàng Huynh | 08/10/1986 | An Thủy, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 108 | Lê Ngọc Thanh | 15/12/1986 | Bằng Giã, Hạ Hòa, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Hạ Hòa, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 109 | Phạm Thị Hoài Thương | 10/06/1993 | Thái Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 110 | Hồ Viết Vương | 10/08/1992 | Chư Kbô, Krông Búk, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Búk, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 111 | Nguyễn Văn Bé | 14/07/1993 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 112 | Bùi Tiến Sự | 08/02/1985 | Bản Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 113 | Nguyễn Hiếu Đoàn | 28/09/1988 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 114 | Nguyễn Thị Tư | 14/11/1993 | Tân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 115 | Đàm Chung Nghĩa | 26/02/1995 | Phú Đông, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 116 | Nguyễn Văn Minh | 16/01/1996 | Phú Xuân, Krông Năng, Đắklắk | PGD NHCSXH huyện Krông Năng, Đắklắk | 100.000.000 |
| 117 | Vương Sỹ Toàn | 24/07/1984 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 118 | Đinh Khắc Tùng | 23/02/1995 | Xuân Hải, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 119 | Phùng Quốc Minh | 20/06/1990 | Đồng Thái, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 120 | Đinh Văn Thỉnh | 26/09/1989 | Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 121 | Lê Hoàng Minh | 20/12/1990 | Phương Trung, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 122 | Đinh Thị Hồng Mười | 12/08/1989 | TT Di Lăng, Sơn Hà, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 123 | Nguyễn Thành Ngọc | 17/09/1990 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 124 | Ngô Duy Hân | 07/11/1993 | Cưewi, Cư kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 125 | Nguyễn Văn Vinh | 20/07/1986 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 126 | Lê Công Huynh | 03/02/1986 | Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 127 | Đinh Xuân Đào | 25/02/1998 | Sơn Hạ, Sơn Hà, Quãng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Hà, Quãng Ngãi | 100.000.000 |
| 128 | Vương Đình Bằng | 23/04/1982 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 129 | Trần Minh Chiến | 20/09/1991 | Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 130 | Phạm Thị Hương Giang | 16/11/1986 | Ba Dinh, Ba Tơ, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 131 | Hoàng Công Cường | 25/01/1990 | Thanh Đình, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 132 | Nguyễn Thị Hương | 16/08/1989 | Trưng Nhị, TX Phúc Yên, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH TX Phúc Yên, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 133 | Trần Văn Sỹ | 16/06/1992 | Hải Thành, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 134 | Nguyễn Danh Hồng | 12/02/1985 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 135 | Nguyễn Ngọc Diện | 02/03/1994 | Quảng Thuận, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 136 | Nguyễn Văn Nam | 27/12/1982 | Quan Triều, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 137 | Nguyễn Duy Luýt | 03/03/1989 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 138 | Nguyễn Huy Ngọc | 01/08/1989 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 139 | Lê Đăng Thanh | 19/05/1998 | Tiến Nông, Triệu Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 140 | Trần Thị Hiền | 20/04/1983 | Mỹ Trung, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 141 | Trần Đăng Đức | 10/09/1992 | Ba Lòng, Đakrông, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Đakrông, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 142 | Phan Kim Đạt | 25/10/1994 | Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 143 | Hà Văn Dũng | 22/02/1985 | Phúc Sơn, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 144 | Trần Thế Tài | 11/04/1991 | Cam Nghĩa, Cam Lộ, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 145 | Lê Văn Quốc | 22/03/1987 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 146 | Nguyễn Thế Việt | 30/11/1987 | Tịnh Minh, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 147 | Trần Thị Thu Thuỷ | 02/11/1993 | Mỹ Trung, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 148 | Lê Đình Đăng | 01/01/1991 | Thuỵ Vân, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 149 | Lương Văn Muôn | 28/06/1989 | Tam Văn, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 150 | Lê Văn Kiên | 03/08/1988 | Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 151 | Nguyễn Văn Diệu | 15/05/1994 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 152 | Dương Thị Thu Hiền | 01/10/1988 | Tân Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 153 | Trần Văn Thực | 27/05/1997 | Nam Mẫu, Ba Bể, Bắc Kạn | PGD NHCSXH huyện Ba Bể, Bắc Kạn | 100.000.000 |
| 154 | Nguyễn Văn Tiến | 28/08/1993 | Tiên Tiến, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 155 | Nguyễn Thị Hiền | 02/01/1997 | Quỳnh Liên,, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 156 | Phạm Thanh Sang | 09/07/1992 | TT Trà Xuân, Trà Bồng, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 157 | Phạm Văn Diễn | 13/07/1993 | Triệu Thành, Triệu Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 158 | Vũ Đình Tùng | 02/01/1991 | Quốc Tuấn, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 159 | Nguyễn Văn Cam | 10/03/1990 | Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 160 | Nguyễn Văn Hồng | 12/06/1987 | Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 161 | Hoàng Minh Đức | 03/02/1993 | Kỳ Phú, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 162 | Nguyễn Quang Trường | 03/09/1993 | Thạch Hải, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 163 | Hoàng Như Hiệp | 26/03/1988 | Lình Huỳnh, Hòn Đất, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Hòn Đất, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 164 | Trần Đình Hưng | 14/04/1981 | Thạch Bằng, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 165 | Vương Sỹ Dũng | 20/11/1990 | Cộng Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 166 | Nguyễn Thị Thu Hương | 15/07/1998 | Minh Đài, Tân Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tân Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 167 | Nguyễn Văn Hiếu | 21/05/1998 | Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 168 | Nguyễn Đình Thắng | 12/05/1988 | Quỳnh Vinh, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 169 | Đặng Minh Hiếu | 17/07/1992 | Cao Xá, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 170 | Trần Ngọc Nam | 20/06/1991 | Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 171 | Nguyễn Thành Viết | 11/10/1988 | Vinh Hà, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 172 | Lê Đình Tình | 26/08/1997 | Phú Xuân, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 173 | Trần Xuân Hậu | 07/12/1992 | Tây Lộc, TP Huế, Thừa Thiên Huế | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 174 | Phan Tiến Dũng | 20/08/1980 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 175 | Lê Văn Tân | 12/08/1997 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 176 | Ngô Văn Quỳnh | 18/10/1991 | Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 177 | Nguyễn Hải Nam | 21/04/1994 | Quảng Minh, Hải Hà, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Hải Hà, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 178 | Lê Văn Đại | 15/11/1993 | Việt Lập, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 179 | Trương Văn Toả | 06/06/1993 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 180 | Lã Thị Định | 06/04/1989 | An Bá, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 181 | Nguyễn Xuân Bạo | 15/03/1991 | Yên Lễ, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 182 | Nguyễn Quang Khôi | 14/10/1984 | Gio Thành, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 183 | Cao Thị Yến | 12/12/1992 | Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 184 | Trần Văn Toàn | 15/02/1989 | TT Tân Dân, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 185 | Đặng Quốc Tuấn | 25/09/1988 | Cẩm Thăng, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 186 | Nguyễn Thành Được | 19/01/1988 | Bình Thành Giồng Trôm , Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 187 | Nguyễn Thị Cưng | 20/11/1993 | Kim Mỹ, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 188 | Đặng Hồng Quân | 12/01/1990 | Bản Nguyên, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 189 | Nguyễn Thị Hoa | 05/10/1993 | Ninh Hoà, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 190 | Lê Thị Kiều | 11/11/1995 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 191 | Trần Thị Nhung | 10/01/1994 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 192 | Hoàng Văn Bảo | 20/04/1993 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 193 | Lại Thị Hồng Trang | 17/05/1992 | Mỹ Thọ, Phù Mỹ, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Phù Mỹ, Bình Định | 100.000.000 |
| 194 | Nguyễn Đình Sơn | 10/03/1994 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 195 | Hoàng Thị Cảnh | 27/12/1992 | Quế Sơn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 196 | Hồ Đức Tài | 15/09/1995 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 197 | Đặng Đức Kỳ | 30/04/1993 | Đức Hoà, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 198 | Nguyễn Ngọc Hùng | 17/07/1996 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 199 | Phan Văn Cường | 10/11/1984 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 200 | Phạm Văn Minh | 16/09/1992 | An Lư, Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 201 | Phan Văn Khuynh | 12/06/1981 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 202 | Phan Văn Quang | 29/09/1983 | Cẩm Xá, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 203 | Nguyễn Trọng Phương | 20/03/1982 | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 204 | Nguyễn Văn Vỹ | 01/09/1987 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 205 | Nguyễn Huy Trung | 20/08/1989 | Kỳ Tiến, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 206 | Hà Thị Mến | 09/01/1994 | Thạnh Hoà, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ | PGD NHCSXH quận Thốt Nốt, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 207 | Phan Quang Trung | 19/05/1979 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 208 | Phan Văn Ý | 20/03/1988 | Xuân Hội, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 209 | Nguyễn Văn Sáng | 28/11/1993 | Nguyên Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 210 | Nguyễn Văn Thông | 13/08/1994 | Cưewi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 211 | Chu Thị Lan Anh | 24/07/1997 | Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 212 | Nguyễn Văn Huân | 18/08/1994 | Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 213 | Nguyễn Văn Hùng | 07/12/1990 | Xuân Cẩm, Thường Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 214 | Chu Văn Tiến | 20/04/1991 | Ia Băng, Đăk Đoa, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Đăk Đoa, Gia Lai | 100.000.000 |
| 215 | Đặng Văn Nha | 10/12/1989 | Hòa Hiệp Trung, Đông Hòa, Phú Yên | PGD NHCSXH huyện Đông Hòa, Phú Yên | 100.000.000 |
| 216 | Đỗ Thị Hà | 23/03/1995 | Tảo Dương Văn, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 217 | Hoàng Văn Sung | 19/08/1992 | Hát Lừu, Trạm Tấu, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Trạm Tấu, Yên Bái | 100.000.000 |
| 218 | Phạm Văn Tuyền | 10/10/1989 | Võ Miếu, Thanh Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 219 | Nguyễn Văn Sản | 28/03/1994 | Nam Mẫu, Ba Bể, Bắc Kạn | PGD NHCSXH huyện Ba Bể, Bắc Kạn | 100.000.000 |
| 220 | Lê Văn Mạnh | 30/12/1990 | TT Liên Nghĩa, Đức Trọng, Lâm Đồng | PGD NHCSXH huyện Đức Trọng, Lâm Đồng | 100.000.000 |
| 221 | Nguyễn Vũ Đài Trang | 23/12/1993 | Ia Hrú, Chư pưh, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Chư pưh, Gia Lai | 100.000.000 |
| 222 | Nguyễn Kiều Hưng | 01/08/1992 | Bảo Ninh, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 223 | Ong Văn Giang | 07/07/1991 | Nghĩa Hưng, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 224 | Chu Văn Hiệp | 29/10/1991 | TT Quảng Uyên, Quảng Uyên, Cao Bằng | PGD NHCSXH huyện Quảng Uyên, Cao Bằng | 100.000.000 |
| 225 | Hoàng Thanh Linh | 08/11/1989 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 226 | Cao Văn Châu | 11/11/1990 | Giao Thiện, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 227 | Nguyễn Nam Hải | 08/06/1992 | Thái Đào, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 228 | Nguyễn Tiến Chương | 18/09/1989 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 229 | Nguyễn Văn Quang | 25/09/1995 | Hải Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 230 | Phan Văn Cần | 10/12/1984 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 231 | Nguyễn Thị Thanh Thuỷ | 25/01/1995 | Eapô, Cư Jut, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Cư Jút, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 232 | Nguyễn Văn Hai | 04/05/1990 | Trung Nghĩa, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 233 | Nguyễn Đức Tính | 01/08/1987 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 234 | Lê Thị Gấm | 09/07/1996 | Nghĩa Đạo, Thuận Thành, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 235 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 06/09/1998 | TT Hồ, Thuận Thành, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 236 | Lê Văn Động | 15/10/1991 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 237 | Võ Văn Thăng | 15/03/1981 | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 238 | Phạm Thu Phương | 08/08/1998 | Thanh Sơn, Định Quán, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Định Quán, Đồng Nai | 100.000.000 |
| 239 | Nguyễn Văn Thắng | 20/04/1986 | Thạch Kim, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 240 | Lê Quốc Hưng | 15/02/1996 | Cư Pơng, Krông Búk, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Búk, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 241 | Lê Quang Sơn | 08/10/1988 | Hoằng Anh, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 242 | Nguyễn Tiến Sơn | 01/02/1989 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 243 | Vũ Đình Bắc | 21/08/1986 | Tân Thành, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 244 | Cao Văn Trung | 13/11/1990 | Thất Hùng, Kinh Môn, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kinh Môn, Hải Dương | 100.000.000 |
| 245 | Trần Khắc Tình | 11/08/1988 | Châu Lý, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 246 | Tạ Đình Nghi | 01/11/1987 | Thuỵ Vân, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 247 | Nguyễn Văn Cương | 04/03/1992 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 248 | Đặng Thị Thanh Hoa | 20/06/1990 | Trần Phú, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 249 | Bùi Quang Giầu | 01/09/1994 | Phú Hồ, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 250 | Lê Thị Hiền | 21/05/1995 | Trung Tiến, Quan Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 251 | Nguyễn Ngọc Thanh | 21/01/1992 | Bắc Lũng, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 252 | Phạm Văn Minh | 07/11/1994 | Vinh Thái, Phú Vang, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 253 | Nguyễn Đình Trang | 20/10/1996 | Bình Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 254 | Đào Ngọc Hội | 16/06/1997 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 255 | Đặng Văn Minh | 14/01/1997 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 256 | Hoàng Quang Hoá | 08/10/1988 | Đức Hoá, Tuyên Hoá, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Tuyên Hoá, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 257 | Nguyễn Thế Lâm | 30/04/1996 | An Tân, An Lão, Bình Định | PGD NHCSXH huyện An Lão, Bình Định | 100.000.000 |
| 258 | Lê Văn Đông | 20/10/1991 | Hòa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 259 | Trần Văn Quân | 22/04/1993 | TT Lai Uyên, Bàu Bàng, Bình Dương | PGD NHCSXH TX Bến Cát, Bình Dương | 100.000.000 |
| 260 | Nguyễn Văn Tuệ | 13/10/1986 | Quảng Phú, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 261 | Đường Văn Sự | 04/03/1989 | Yên Định, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 262 | Phùng Hồng Khởi | 27/05/1989 | Phú Sơn, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 263 | Dương Tuyên | 01/05/1981 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 264 | Bàn Thị Thuận | 15/04/1985 | TT Trạm Tấu, Trạm Tấu, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Trạm Tấu, Yên Bái | 100.000.000 |
| 265 | Trần Văn Nhân | 11/02/1994 | Thượng Cát, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội | 100.000.000 |
| 266 | Giàng A Cớ | 16/08/1988 | Trạm Tấu, Trạm Tấu, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Trạm Tấu, Yên Bái | 100.000.000 |
| 267 | Đặng Thanh Hải | 23/10/1977 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 268 | Lê Quốc Bảo | 17/10/1989 | Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 269 | Phạm Văn Thu | 24/09/1988 | Đồng Lương, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 270 | Hoàng Văn Luyện | 16/10/1994 | Xuân Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 271 | Hoàng Công Huân | 03/07/1994 | Đồng Tân, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 272 | Đậu Văn Kỷ | 04/01/1995 | Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 273 | Nguyễn Văn Quý | 16/07/1987 | Quảng Lộc, TX Ba Đồn, Quảng Bình | PGD NHCSXH TX Ba Đồn, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 274 | Nguyễn Bỉnh Vũ | 26/07/1989 | Tiên Nha, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 275 | Tạ Văn Vĩnh | 13/01/1978 | Đại Thành, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 276 | Lê Hồng Tân | 04/02/1983 | Gia Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 277 | Phạm Công Thái | 15/01/1994 | Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 278 | Trần Văn Ngọc | 23/05/1988 | Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 279 | Hồ Đắc Tín | 13/08/1989 | Duy Thành, Duy Xuyên, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Duy Xuyên, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 280 | Tăng Thị Hồng | 05/12/1991 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 281 | Nguyễn Văn Hùng | 06/06/1981 | Thăng Long, Kinh Môn, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kinh Môn, Hải Dương | 100.000.000 |
| 282 | Phạm Minh Hiếu | 06/03/1996 | Đức Sơn, Anh Sơn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Anh Sơn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 283 | Lương Ngọc Quyết | 21/09/1995 | Huống Thượng, Đồng Hỷ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 284 | Nguyễn Thái Hương | 06/03/1994 | Diễn Vạn, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 285 | Trần Văn Phú | 04/02/1994 | Xuân Liên, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 286 | Lã Minh Đức | 11/10/1994 | Vân Giang, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 287 | Phạm Viết Vượng | 27/11/1990 | Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thạch Thành, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 288 | Trần Thị Kiều Trang | 11/11/1985 | Ngọc Chúc, Giồng Riềng, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Giồng Riềng, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 289 | Lê Văn Tùng | 20/04/1994 | Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 290 | Dương Phước Vinh | 01/10/1984 | Mỹ An Hưng B, Lấp Vò, Đồng Tháp | PGD NHCSXH huyện Lấp Vò, Đồng Tháp | 100.000.000 |
| 291 | Nguyễn Duy Trực | 20/07/1992 | Thiệu Khánh, TP Thanh Hoá, Thanh Hoá | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 292 | Hoàng Tiến Quân | 01/03/1985 | Thiết Ống, Bá Thước, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 293 | Vương Đắc Trọng | 01/05/1996 | Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 294 | Mai Thị Hương | 21/04/1987 | Nga Thuỷ, Nga Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 295 | Đào Xuân Thủy | 12/08/1989 | Đắk Tờ Kan, Tu Mơ Rông, Kon Tum | PGD NHCSXH huyện Tu Mơ Rông, Kon Tum | 100.000.000 |
| 296 | Nguyễn Văn Cảnh | 25/05/1985 | Liên Sơn, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 297 | Phạm Thị Loan | 08/11/1991 | Hoá Quỳ, Như Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 298 | Bùi Văn Kiên | 02/01/1992 | Tứ Xã, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 299 | Hà Thị Huyền Trâm | 21/12/1994 | Đức Mạnh, Đăk Mil, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đăk Mil, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 300 | Hà Thị Yên | 02/10/1991 | Tiên Du, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 301 | Trần Văn Huyện | 26/09/1995 | Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 302 | Hà Văn Tùng | 25/01/1998 | Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 303 | Lê Đức Thắng | 10/05/1992 | Thanh Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 304 | Lê Văn Hoà | 08/03/1986 | Rạch Chèo, Phú Tân, Cà Mau | PGD NHCSXH huyện Phú Tân, Cà Mau | 100.000.000 |
| 305 | Trần Văn Hải | 14/07/1987 | Trấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 306 | Bùi Quang Màu | 14/01/1983 | Trung Dũng, Tiên Lữ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 307 | Giáp Văn Hải | 23/10/1995 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 308 | Nguyễn Văn Tuấn | 12/08/1991 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 309 | Nguyễn Vạn Chiến | 02/12/1993 | Hạ Sơn, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 310 | Lê Văn Thuận | 06/04/1995 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 311 | Trần Văn Ngọc | 18/01/1992 | Nghĩa Trung, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 312 | Nguyễn Quý Mười | 16/04/1993 | TT Đồi Ngô, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 313 | Dương Văn Thực | 06/02/1990 | Công Bằng, Pác Nặm, Bắc Kạn | PGD NHCSXH huyện Pác Nặm, Bắc Kạn | 100.000.000 |
| 314 | Phan Đình Sỹ | 15/07/1979 | Cổ Đạm, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 315 | Nguyễn Văn Hiệp | 13/03/1996 | TT Nếnh, Việt Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Việt Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 316 | Lành Văn Hà | 26/09/1993 | Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 317 | Trần Trọng Trực | 07/01/1990 | Thạch Bằng, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 318 | Phan Thanh Mạnh | 17/09/1985 | Xuân Phú, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 319 | Nguyễn Văn Quảng | 21/08/1993 | Thành Lợi, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 320 | Hồ Ngọc Chiến | 05/05/1997 | Cư Kpô, Krông Búk, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Búk, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 321 | Nguyễn Hải Sướng | 10/10/1989 | Tây Hiếu, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 322 | Vũ Đức Toàn | 11/12/1994 | Bắc Sơn, TP Tam Điệp, Ninh Bình | PGD NHCSXH TP Tam Điệp, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 323 | Nguyễn Văn Tiến | 07/06/1992 | Nghĩa Thuận, TX Thái Hoà, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hoà, Nghệ An | 100.000.000 |
| 324 | Nguyễn Thị Huệ | 05/05/1986 | Đào Dương, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Ân Thi, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 325 | Trần Quang Trang | 26/02/1989 | Kỳ Xuân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |