| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 06 /TTLĐNN,TCKT ngày 04 / 01 / 2024 ) |
|
|
|
|
|
|
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Phạm Văn Thắng | 05/03/1996 | Võ Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 2 | Phạm Văn Sỹ | 12/02/1990 | Hưng Thành, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 3 | Phạm Hoàng Thành | 07/02/1989 | Quang Vĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 4 | Võ Văn Thình | 13/04/1994 | Khánh Bình Tây Bắc, Trần Văn Thời, Cà Mau | PGD NHCSXH huyện Trần Văn Thời, Cà Mau | 100.000.000 |
| 5 | Nguyễn Hữu Dũng | 20/10/1995 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 6 | Ngô Văn Hân | 04/08/1994 | La Ngà, Định Quán, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Định Quán, Đồng Nai | 100.000.000 |
| 7 | Nguyễn Tuấn Anh | 03/01/1995 | Yên Phú, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 8 | Lương Thị Mai Thủy | 28/02/1996 | Liên Hiệp, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 9 | Bùi Văn Trường | 05/06/1991 | Phú Đô, Phú Lương, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Lương, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 10 | Ngô Thị Hiền | 09/09/1993 | Thuận Hà, Đắk Song, Đắk Nông | PGD NHCSXH huyện Đắk Song, Đắk Nông | 100.000.000 |
| 11 | Phạm Đình Hoàng | 11/09/1994 | Quang Hưng, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 12 | Nguyễn Văn Quang | 01/06/1999 | Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 13 | Đinh Văn Hiếu | 09/01/1993 | Hương Cần, Thanh Sơn, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Sơn, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 14 | Võ Xuân Hào | 05/03/1991 | Ea Kiết, Cư M'gar, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư M'gar, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 15 | Bạch Văn Hoàng | 15/07/1992 | Cao Dương, Lương Sơn, Hòa Bình | PGD NHCSXH huyện Lương Sơn, Hòa Bình | 100.000.000 |
| 16 | Lê Thọ Dũng | 28/07/1998 | Quảng Đông, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 17 | Trương Doãn Dân | 04/11/1988 | Nam Tiến, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 18 | Nguyễn Văn Khiêm | 05/09/1999 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 19 | Phạm Tiến Đạt | 25/12/1998 | Ninh Mỹ, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 20 | Ngô Thanh Tuyền | 12/04/1993 | Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 21 | Hoàng Kim Thụy | 31/12/1995 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 22 | Hà Khắc Tú | 20/04/1993 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 23 | Vũ Bá Tiền | 31/07/1994 | Tân Ước, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 24 | Nguyễn Thị Hằng | 20/05/1994 | Thọ Xương, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 25 | Nguyễn Đức Khả | 21/02/1990 | Thái Bảo, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 26 | Lê Thị Thủy | 09/09/1987 | Hải Ninh, TX Nghi Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Nghi Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 27 | Cao Thành Nguyên | 18/12/1982 | TT Lai Vung, Lai Vung, Đồng Tháp | PGD NHCSXH huyện Lai Vung, Đồng Tháp | 100.000.000 |
| 28 | Lê Việt Hưng | 24/11/1988 | Hoằng Thắng, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 29 | Nguyễn Khắc Tình | 20/08/1990 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 30 | Nguyễn Văn Luân | 20/11/1990 | An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 31 | Lê Mạnh Hùng | 06/04/1986 | Bắc Lương, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 32 | Trần Út Vàng | 26/03/1995 | Vĩnh Thành, Chợ Lách, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Chợ Lách, Bến Tre | 100.000.000 |
| 33 | Nguyễn Văn Chức | 03/07/1994 | Tân Xuân, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 34 | Dương Văn Huân | 01/08/1986 | Minh Quang, Tam Đảo, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Tam Đảo, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 35 | Phan Xuân Lợi | 25/02/1993 | Cẩm Dương, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 36 | Đỗ Huy Tấn | 20/08/1993 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 37 | Trần Văn Đạt | 06/06/1990 | Trường Yên, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 38 | Lê Văn Tính | 24/09/1991 | Dĩnh Trì, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 39 | Hoàng Văn Trung | 26/08/1991 | TT Cái Rồng, Vân Đồn, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Vân Đồn, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 40 | Nguyễn Ngọc Thạch | 13/02/1992 | Cưewi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 41 | Trần Văn Đạt | 01/02/1995 | Mỹ Hà, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 42 | Triệu Thị Hằng | 24/04/1994 | Minh Hoà, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 43 | Nguyễn Quang Hào | 15/12/1999 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 44 | Nguyễn Văn Quý | 17/11/1992 | Tân Thành, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 45 | Nguyễn Văn Phong | 30/09/1985 | Khánh Sơn, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 46 | Lê Thị Vân | 06/08/1989 | TT Thanh Chương, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 47 | Đặng Thanh Liêm | 13/07/1982 | Phường 2, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 48 | Nguyễn Văn Long | 06/02/1981 | Cộng Lạc, Tứ Kỳ, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Tứ Kỳ, Hải Dương | 100.000.000 |
| 49 | Nông Văn Thông | 19/02/1986 | Quảng Lâm, Bảo Lâm, Cao Bằng | PGD NHCSXH huyện Bảo Lâm, Cao Bằng | 100.000.000 |
| 50 | Vũ Xuân Đạo | 15/06/1982 | Tân Trào, Thanh Miện, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Thanh Miện, Hải Dương | 100.000.000 |
| 51 | Tạ Văn Trung | 21/10/1990 | Hiền Ninh, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 52 | Phùng Văn Cường | 02/08/1991 | Phú Phương, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 53 | Nguyễn Hữu Tuấn | 10/10/1991 | Viên Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Yên Thành, Nghệ An | 100.000.000 |
| 54 | Hoàng Lương Đức | 20/12/1997 | Đức Tân, Tánh Linh, Bình Thuận | PGD NHCSXH huyện Tánh Linh, Bình Thuận | 100.000.000 |
| 55 | Nguyễn Thế Quỳnh | 15/12/1993 | Tràng An, Bình Lục, Hà Nam | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 56 | Nguyễn Văn Thiên | 27/03/1998 | Ninh Hoà, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 57 | Phùng Văn Dũng | 16/03/1992 | Nghĩa Trung, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 58 | Mai Văn Biện | 07/09/1991 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 59 | Thân Văn Cường | 08/06/1987 | Song Mai, TP Bắc Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 60 | Bùi Hữu Tình | 06/01/1983 | Đông Cương, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 61 | Phạm Đình Tùng | 14/11/1994 | Lại Yên, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 62 | Lê Xuân Nam | 15/06/1988 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Văn Diển | 13/10/1986 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 64 | Nguyễn Văn Hữu | 01/02/1984 | Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Nam Sách, Hải Dương | 100.000.000 |
| 65 | Bạch Văn Hai | 22/12/1996 | An Mỹ, Mỹ Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mỹ Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 66 | Trương Đức Hoài | 16/02/1985 | Thạch Xuân, Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Thạch Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 67 | Hà Duy Phúc | 10/07/1994 | Tân Lễ, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 68 | Nguyễn Văn Lộc | 25/05/1990 | TT Châu Hưng, Vĩnh Lợi, Bạc Liêu | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 69 | Trần Trọng Đại | 04/03/2001 | Quỳnh Long, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 70 | Lê Ngọc Đồng | 15/07/1983 | Kỳ Tân, Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| | | |
|
|
| Người lập biểu | Phòng Tài chính - Kế Toán | Giám đốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Lan Phương | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng |