| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 717 /TTLĐNN,TCKT ngày 09 / 09 / 2024 ) |
|
|
|
|
|
|
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Lê Minh Vương | 08/02/1993 | Trường Sơn, Đức Thọ, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 2 | Cao Khang Vương | 23/08/1992 | Điền Quang, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 3 | Lê Văn Tiền | 25/06/1995 | Thạnh Yên A, U Minh Thượng, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện U Minh Thượng, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 4 | Hồ Văn Định | 07/07/1991 | Nghi Phú, TP Vinh, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 5 | Đoàn Văn Lợi | 06/07/1993 | Mai Hùng, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 6 | Lương Chiến Công | 21/12/1995 | Yên Khương, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 7 | Nguyễn Đình Lợi | 19/10/1987 | Tiên Phương, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 8 | Vũ Tuấn Anh | 03/09/1995 | An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 9 | Nguyễn Văn Hưởng | 11/11/1990 | Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 10 | Trần Thị Ngọc Trâm | 15/11/2002 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 11 | Cao Xuân Giang | 12/08/1995 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 12 | Trần Khánh Thuận | 04/10/1992 | Cam Thành, Cam Lộ, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Cam Lộ, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 13 | Nguyễn Văn Đông | 26/09/1994 | Cầu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 14 | Đinh Thái Sơn | 28/05/1979 | Cương Gián, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 15 | Trần Văn Đại | 20/12/1988 | Mông Dương, TP Cẩm Phả, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TP Cẩm Phả, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 16 | Lê Hữu Phong | 26/06/1990 | Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 17 | Dương Đức Thành | 19/11/1994 | Mỹ Yên, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 18 | Mai Văn Tuấn | 24/03/1989 | Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 19 | Trần Thị Hà Xuyên | 25/04/1996 | Hiệp Hòa, Đức Hoà, Long An | PGD NHCSXH huyện Đức Hoà, Long An | 100.000.000 |
| 20 | Nguyễn Văn Thắng | 12/06/1993 | Bắc Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 21 | Hồ Quang Danh | 17/05/2000 | TT Nghĩa Đàn, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 22 | Đỗ Quang Linh | 09/09/1998 | Ninh Nhất, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 23 | Nguyễn Văn Hà | 08/11/2001 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 24 | Y Bhi Niê | 01/01/1986 | Ea DRơng, Cư M'gar, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư M'gar, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 25 | Dương Văn Tú | 12/03/1993 | Hòa Bình, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 26 | Nguyễn Văn Cường | 10/08/1994 | Long Hưng, Ô Môn, Cần Thơ | PGD NHCSXH quận Ô Môn, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Đức Huy | 15/08/1988 | Yên Nghĩa, Hà Đông, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Hà Đông, Hà Nội | 100.000.000 |
| 28 | Bùi Xuân Hóa | 16/03/1996 | Phú Xuân, TP Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Bình | 100.000.000 |
| 29 | Lê Văn Thành | 10/11/1989 | Sông Lô, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 30 | Phạm Minh Quốc | 02/07/1997 | Cư M'gar, Cư M'gar, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư M'gar, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 31 | Lâm Văn Đồng | 08/10/1992 | Vị Trung, Vị Thủy, Hậu Giang | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 32 | Lê Quang Thọ | 24/05/1996 | Cư KLông, Krông Năng, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Năng, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 33 | Lê Đặng Khánh | 08/09/1998 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 34 | Hà Thuý Hằng | 09/12/1998 | Đoàn Kết, Vân Đồn, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Vân Đồn, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 35 | Ngô Thị Thương | 09/08/1994 | Cộng Hiền, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 36 | Đinh Hồng Quân | 08/04/1989 | Nghĩa Phú, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 37 | Long Mạnh Đoàn | 12/04/1998 | Hoàng Việt, Văn Lãng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Văn Lãng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 38 | Phạm Văn Linh | 08/10/1995 | An Mỹ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 39 | Phan Thị Thanh Trong | 24/11/1996 | Châu Bình, Giồng Trôm, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Giồng Trôm, Bến Tre | 100.000.000 |
| 40 | Vương Đắc Anh | 01/04/1988 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 41 | Trịnh Đình Mạnh | 10/05/1991 | Phú Xuân, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 42 | Võ Văn Tư | 12/09/1996 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 43 | Nguyễn Minh Hoàng | 26/01/1996 | Phương Viên, Hạ Hoà, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Hạ Hoà, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 44 | Mai Văn Quá | 15/11/1992 | Hoài Mỹ, Hoài Nhơn, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Hoài Nhơn, Bình Định | 100.000.000 |
| 45 | Trương Văn Dũng | 11/09/1985 | Bình Tú, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 46 | Trương Văn Hoàng | 08/09/1994 | Thành Trực, Thạch Thành, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thạch Thành, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 47 | Nguyễn Xuân Bút | 20/12/1988 | Thái Bảo, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 48 | Nguyễn Văn Long | 08/02/1990 | Thanh Uyên, Tam Nông, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tam Nông, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 49 | Nguyễn Quốc Đạt | 14/11/1990 | Bình Nghi, Tây Sơn, Bình Định | PGD NHCSXH huyện Tây Sơn, Bình Định | 100.000.000 |
| 50 | Nguyễn Ngọc Duy | 08/03/1985 | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 51 | Lê Hữu Đức | 06/06/1993 | Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 52 | Nguyễn Hoàng Kha | 07/04/1993 | Đồng Phú, Long Hồ, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Long Hồ, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 53 | Dương Ngọc Công | 12/11/1996 | Liên Chung, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 54 | Nguyễn Thanh Chiều | 18/12/1984 | Vĩnh Tường, Vị Thuỷ, Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Vị Thuỷ, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 55 | Nguyễn Đức Cảnh | 26/01/1988 | Thanh Trù, TP Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 56 | Mai Phúc Thiện | 29/04/1988 | Nghi Quang, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 57 | Võ Thành Sơn | 25/03/1990 | TT Ba Tri, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 58 | Hà Phong Thọ | 13/04/1990 | Đông Thọ, TP Thái Bình, Thái Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Bình | 100.000.000 |
| 59 | Nguyễn Đình Công | 17/01/1993 | TT Gia Lộc, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 60 | Nguyễn Vũ Lương | 22/12/1983 | Hòa Khánh, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 61 | Hồ Văn Khuyến | 14/12/1986 | Khánh Xuân, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 62 | Lò Thị Viện | 27/12/1997 | Quang Chiểu, Mường Lát, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Mường Lát, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Thanh Lộc | 10/08/1988 | Gio Châu, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 64 | Hoàng Văn Trường | 22/08/1986 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 65 | Cao Bá Quyền | 25/06/1989 | Xuân Giang, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 66 | Tăng Anh Đức | 22/11/1989 | TT Đông Anh, Đông Anh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Đông Anh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 67 | Phạm Thanh Huy | 10/12/1990 | Hoà Ninh, Long Hồ, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Long Hồ, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 68 | Võ Minh Đạo | 16/12/1990 | Huyền Hội, Càng Long, Trà Vinh | PGD NHCSXH huyện Càng Long, Trà Vinh | 100.000.000 |
| 69 | Vũ Văn Linh | 15/01/1988 | Phú Lương, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 70 | Nguyễn Văn Hoàng | 30/10/1989 | Vĩnh Lợi, Sơn Dương, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Sơn Dương, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 71 | Lê Đình Thược | 05/08/1992 | Phú Yên, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 72 | Phạm Khắc Nghiệp | 31/05/1993 | TT Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Thanh Tuấn | 22/02/1990 | Nghĩa Thuận, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hòa, Nghệ An | 100.000.000 |
| 74 | Nguyễn Văn Mạnh | 03/12/1998 | Bình Khê, TX Đông Triều, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TX Đông Triều, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 75 | Nguyễn Quang Huy | 27/02/1990 | Minh Quán, Trấn Yên, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Trấn Yên, Yên Bái | 100.000.000 |
| 76 | Nguyễn Thị Bích Chăm | 10/10/1994 | Lương Tâm, Long Mỹ, Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Long Mỹ, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 77 | Dương Mạnh Khoa | 22/06/1996 | Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Văn Chính | 03/07/1999 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 79 | Lê Quang Nam | 05/06/1989 | Dun, Chư Sê, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Chư Sê, Gia Lai | 100.000.000 |
| 80 | Nguyễn Hữu Hoàng | 03/07/1999 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 81 | Lê Đình Quốc Duy | 08/03/1995 | Thống Nhất, TX Buôn Hồ, Đắk Lắk | PGD NHCSXH TX Buôn Hồ, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 82 | Phạm Hồng Quân | 03/08/1983 | Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 83 | Nguyễn Văn Lực | 22/05/1993 | Kim Sơn, TX Đông Triều, Quảng Ninh | PGD NHCSXH TX Đông Triều, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 84 | Nguyễn Văn Đoan | 09/03/1999 | Quảng Lợi, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 85 | Nguyễn Đình Đức | 30/04/1997 | An Thịnh, Văn Yên, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Văn Yên, Yên Bái | 100.000.000 |
| 86 | Trịnh Đình Phúc | 25/05/1987 | Thanh Lâm, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Công Mạnh | 01/08/1995 | Tân Thành, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 88 | Dương Minh Đại | 10/01/1992 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 89 | Lê Phước Khuyến | 22/10/1993 | Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 90 | Vũ Văn Quyết | 12/08/1997 | Cồn Thoi, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 91 | Tạ Lệ Thương | 15/10/1991 | Việt Cường, Trấn Yên, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Trấn Yên, Yên Bái | 100.000.000 |
| 92 | Bùi Văn Bắc | 08/06/1989 | Thanh Lương, Lương Sơn, Hoà Bình | PGD NHCSXH huyện Lương Sơn, Hoà Bình | 100.000.000 |
| 93 | Vũ Văn Hùng | 02/12/1992 | Hồng Lĩnh, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 94 | Nguyễn Thanh Đức | 04/07/1989 | TT Chơn Thành, Chơn Thành, Bình Phước | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Phước | 100.000.000 |
| 95 | Nguyễn Văn Phong | 19/02/1999 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 96 | Hồ Ngọc Nam | 24/03/1995 | Hồng Lộc, Lộc Hà, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Lộc Hà, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 97 | Lê Tuấn Anh | 01/10/1996 | Hải Thành, TP Đồng Hới, Quảng Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Bình | 100.000.000 |
| 98 | Nông Văn Mạnh | 27/10/1986 | Tràng Xá, Võ Nhai, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Võ Nhai, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 99 | Trần Viết Tuấn | 08/07/1995 | Thăng Long, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 100 | Bùi Đình Đức | 10/08/1994 | Quỳnh Vinh, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 101 | Lê Văn Trí | 19/07/1994 | Phong Mỹ, Phong Điền, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 102 | Nguyễn Đức Sơn | 04/07/1999 | Yên Phong, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 103 | Huỳnh Chí Linh | 24/03/1987 | Phú Thứ, Cái Răng, Cần Thơ | PGD NHCSXH quận Cái Răng, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 104 | Nguyễn Văn Ri | 01/01/1988 | Tích Thiện, Trà Ôn, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Trà Ôn, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 105 | Trần Quốc Vương | 10/10/1989 | Thống Nhất, TX Buôn Hồ, Đắk Lắk | PGD NHCSXH TX Buôn Hồ, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 106 | Cao Thị Ánh Tuyết | 10/07/1989 | Kim Đức, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 107 | Nông Ngọc Mạch | 19/07/1983 | Yên Nhuận, Chợ Đồn, Bắc Kạn | PGD NHCSXH huyện Chợ Đồn, Bắc Kạn | 100.000.000 |
| 108 | Nguyễn Văn Sáng | 11/03/1993 | Nghĩa Hiếu, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 109 | Phạm Minh Thông | 15/10/1983 | Thiện Mỹ, Trà Ôn, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Trà Ôn, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 110 | Thái Văn Quang | 20/10/1990 | Quảng Vinh, Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 111 | Đinh Quốc Tiến | 15/02/1994 | Phú Tài, TP Phan Thiết, Bình Thuận | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Thuận | 100.000.000 |
| 112 | Đỗ Nguyễn Minh Triết | 14/04/1991 | Mỹ Hiệp Sơn, Hòn Đất, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Hòn Đất, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 113 | Võ Minh Đến | 10/11/1995 | Vĩnh Viễn, Long Mỹ, Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Long Mỹ, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 114 | Phạm Văn Trọng | 25/10/1993 | Ea Pal, Ea Kar, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Ea Kar, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 115 | Nguyễn Văn Hoà | 05/06/1991 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 116 | Đoàn Văn Nghiêm | 25/10/1990 | Vinh Hải, Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 117 | Triệu Văn Dương | 20/12/1988 | Vĩnh Mỹ A, Hòa Bình, Bạc Liêu | PGD NHCSXH huyện Hòa Bình, Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 118 | Trịnh Bá Chung | 16/09/1985 | Long Nguyên, Bàu Bàng, Bình Dương | PGD NHCSXH TX Bến Cát, Bình Dương | 100.000.000 |
| 119 | Nguyễn Xuân Năm | 02/06/1991 | Ninh Thượng, Ninh Hòa, Khánh Hòa | PGD NHCSXH TX Ninh Hòa, Khánh Hòa | 100.000.000 |
| 120 | Dương Minh Sang | 20/05/1990 | Tân Ngãi, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 121 | Trần Khánh Linh | 10/12/1992 | TT Hòa Bình, Hòa Bình, Bạc Liêu | PGD NHCSXH huyện Hòa Bình, Bạc Liêu | 100.000.000 |
| 122 | Đàm Duy Dùng | 17/05/1993 | Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 123 | Trần Anh Tuấn | 10/10/1995 | Bình Đào, Thăng Bình, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Thăng Bình, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 124 | Lê Thành Công | 13/11/1987 | Dương Xuân Hội, Châu Thành, Long An | PGD NHCSXH huyện Châu Thành, Long An | 100.000.000 |
| 125 | Hoàng Văn Toàn | 15/09/1996 | Minh Hòa, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 126 | Lưu Văn Phong | 15/08/1995 | Quảng Lĩnh, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 127 | Trần Minh Chi | 25/07/1989 | Thái Mỹ, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh | PGD NHCSXH huyện Củ Chi, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 128 | Dương Văn Thắng | 04/07/1997 | Mong Thọ A, Châu Thành, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Châu Thành, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 129 | Lê Duy Anh | 16/12/1995 | TT Hùng Sơn, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 130 | Lưu Phan Hải Tuyền | 21/08/2002 | Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| | | | | | |
| Người lập biểu | Phòng Tài chính - Kế Toán | Giám đốc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Lan Phương | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng |