| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 984 /TTLĐNN,TCKT ngày 05 / 12 / 2024 ) |
|
|
|
|
|
|
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Bùi Văn Phong | 30/11/1993 | Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 2 | Trịnh Xuân Lương | 01/06/1985 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 3 | Vi Văn Dương | 04/06/2000 | Tân Thành, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 4 | Khuất Văn Ninh | 24/08/1984 | Đại Đồng, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 5 | Nguyễn Thị Hải Yến | 21/06/1998 | Mai Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 6 | Trần Văn Tú | 10/05/1991 | Triệu Trung, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 7 | Trần Minh Nhựt | 16/12/1999 | Tây Yên, An Biên, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện An Biên, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 8 | Phạm Quốc Bảo | 01/09/1999 | Thuận An, TX Bình Minh, Vĩnh Long | PGD NHCSXH TX Bình Minh, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 9 | Nguyễn Trường Giang | 29/09/1997 | Thanh Ninh, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 10 | Nguyễn Quốc Toản | 26/05/1999 | Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 11 | Lưu Thị Khánh Ly | 29/09/1999 | Đồng Sơn, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 12 | Lê Thanh Tiến Dũng | 08/08/1991 | Hải Thọ, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 13 | Trần Viết Đức | 04/06/1991 | Mỹ Phúc, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 14 | Vi Thị Hoài Phương | 28/06/2000 | Nhôn Mai, Tương Dương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tương Dương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 15 | Hà Thị Thanh Tâm | 08/04/1989 | Lâm Xa, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 16 | Đào Ngọc Thiên | 16/05/1997 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 17 | Nguyễn Anh Tuấn | 14/08/1997 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 18 | Nguyễn Trọng Bảo | 06/08/1992 | Ia Dal, Ia H'Drai, Kon Tum | PGD NHCSXH huyện Ia H'Drai, Kon Tum | 100.000.000 |
| 19 | Tạ Huy Toàn | 05/09/1997 | Văn Lang, Hạ Hòa, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Hạ Hòa, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 20 | Lê Huy Hướng | 20/10/1998 | Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 21 | Nguyễn Hoàng Duy | 10/01/1988 | Bảo Thạnh, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 22 | Lê Trọng Hải | 08/01/1993 | TT Yên Thịnh, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 23 | Tạ Văn Thiện | 02/08/1991 | Nga My, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 24 | Trần Đức Vương | 07/02/1991 | Liên Phương, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 25 | Phùng Văn Sơn | 15/04/1993 | Kiên Thành, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 26 | Cao Đức Cường | 02/03/1990 | Phương Trung, Đoan Hùng, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Đoan Hùng, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Công Hoan | 10/09/1993 | Hùng Tiến, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 28 | Ngô Đức Tài | 19/07/1999 | Xuân Tiến, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 29 | Trần Văn Hậu | 05/10/1987 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 30 | Nguyễn Văn Tuấn | 03/04/1995 | Tri Lễ, Quế Phong, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quế Phong, Nghệ An | 100.000.000 |
| 31 | Lê Văn Vận | 01/10/1989 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 32 | Lê Văn Duy | 25/05/1998 | Xuân Dương, Thường Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thường Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 33 | Đỗ Xuân Trường | 04/11/1994 | Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 34 | Nguyễn Văn Lực | 09/11/1999 | An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 35 | Nguyễn Văn Giáp | 08/05/1996 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 36 | Trần Quốc Tuấn | 16/05/1990 | Hoa Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 37 | Nguyễn Bá Nhàn | 28/08/1989 | Quỳnh Vinh, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 38 | Hoàng Văn Giáp | 05/10/1984 | Trù Hựu, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 39 | Nguyễn Đồng Tiến | 27/02/1999 | Dương Liễu, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 40 | Ngô Nam | 06/03/1991 | Thuỷ Dương, TX Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | PGD NHCSXH TX Hương Thủy, Thừa Thiên Huế | 100.000.000 |
| 41 | Vũ Ngọc Trung | 07/05/1996 | Ân Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 42 | Vũ Văn Hiệp | 09/04/1991 | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 43 | Bùi Xuân Sơn | 28/05/1996 | Liên Minh, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 44 | Nguyễn Ngọc Hoàn | 04/02/1990 | Tân Thành, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 45 | Hà Xuân Minh | 20/07/1996 | Lam Điền, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 46 | Nguyễn Hồng Sơn | 16/09/1996 | Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 47 | Lại Văn Tuý | 09/03/1995 | Nghĩa Khánh, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 48 | Nguyễn Văn Trí | 20/12/1999 | Cư Êwi, Cư Kuin, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Cư Kuin, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 49 | Lương Sỹ Đức | 25/12/1999 | Trung Lương, TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 50 | Ngô Võ Bá | 02/09/1993 | Đồng Tân, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 51 | Nguyễn Văn Quân | 23/05/1988 | Vĩnh Phú, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 52 | Dương Văn Lâm | 08/10/1999 | Dương Thành, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 53 | Trần Văn Hồng | 04/07/1995 | Quảng Châu, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 54 | Trần Đức Huấn | 27/07/1989 | Phú Đô, Phú Lương, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Lương, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 55 | Nguyễn Văn Đông | 28/06/1990 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 56 | Đinh Thành Chung | 19/05/1990 | Quảng Trường, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 57 | Đỗ Thị Hồng | 15/05/1998 | Định Công, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 58 | Nguyễn Văn Sơn | 20/01/1998 | Hồng Thuỷ, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 59 | Mai Xuân Thắng | 06/07/1998 | Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 60 | Đào Quốc Đạt | 09/01/1995 | Kim Đức, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 61 | Nguyễn Danh Phong | 18/05/1999 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 62 | Lê Đăng Ngọc | 22/09/1993 | Quỳnh Vinh, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Văn Hiệu | 30/08/1989 | Phật Tích, Tiên Du, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Tiên Du, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 64 | Phạm Tiến Định | 28/12/1986 | Yển Khê, Thanh Ba, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 65 | Nguyễn Văn Linh | 12/08/1992 | Xuân Hưng, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 66 | Võ Văn Vũ Tràng | 25/11/1987 | Hòa Hiệp, Tam Bình, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Tam Bình, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 67 | Hoàng Văn Phòng | 11/12/1992 | Gio Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 68 | Đào Khả Mạnh | 08/10/1989 | TT Plei Kần, Ngọc Hồi, Kon Tum | PGD NHCSXH huyện Ngọc Hồi, Kon Tum | 100.000.000 |
| 69 | Lê Minh Vương | 05/11/1992 | Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 70 | Nguyễn Thanh Bình | 17/06/1986 | Đỗ Xuyên, Thanh Ba, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 71 | Hoàng Thế Hội | 14/06/1992 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 72 | Đào Văn Huy | 12/08/1996 | Pa Khóa, Sìn Hồ, Lai Châu | PGD NHCSXH huyện Sìn Hồ, Lai Châu | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Thanh Tùng | 04/10/1992 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 74 | Trịnh Tuấn Anh | 03/08/1997 | Xuân Kiên, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 75 | Lê Hồng Trung | 31/05/1991 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 76 | Đỗ Văn Lực | 02/12/1995 | Sơn Lư, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 77 | Trịnh Đức Hiếu | 22/06/1997 | Xuân Bái, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 78 | Nhữ Văn Giang | 01/02/1987 | Thanh Nghị, Thanh Liêm, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Thanh Liêm, Hà Nam | 100.000.000 |
| 79 | Nguyễn Văn Hợi | 11/02/1995 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 80 | Trần Biên Sơn | 28/01/1999 | Cẩm Đàn, Sơn Động, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Sơn Động, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 81 | Nguyễn Văn Hùng | 16/09/1997 | Xuân Giang, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 82 | Nguyễn Văn Thưởng | 20/11/1994 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 83 | Nguyễn Tiến Thắng | 14/01/1996 | Xuân Giang, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 84 | Đào Thị Thanh | 13/01/1993 | Phước Thiện, Bù Đốp, Bình Phước | PGD NHCSXH huyện Bù Đốp, Bình Phước | 100.000.000 |
| 85 | Ngô Quốc Hiệp | 12/07/1989 | Hải Vân, Như Thanh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Thanh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 86 | Lê Văn Hòa | 02/06/1990 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Tiến Công | 20/12/1991 | Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 88 | Hoàng Đức Linh | 25/01/1992 | Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hòa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 89 | Trần Bi | 24/06/1994 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 90 | Nguyễn Văn Tuấn | 20/04/1992 | Phù Ninh, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 91 | Nguyễn Văn Hùng | 16/11/1991 | Thanh Nghị, Thanh Liêm, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Thanh Liêm, Hà Nam | 100.000.000 |
| 92 | Phạm Văn Khắc | 02/01/1994 | An Khánh, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 93 | Lê Duy Mạnh | 10/12/1995 | Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 94 | Nguyễn Công Đạt | 14/07/1997 | Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 95 | Trịnh Văn Kiên | 17/05/1997 | Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 96 | Thân Đại Nghĩa | 15/08/1998 | Phú Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 97 | Hồ Văn Phước | 23/03/1993 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 98 | Cao Trường Giang | 01/07/1998 | Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 99 | Trịnh Đình Sỹ | 20/08/1994 | Yên Lễ, Như Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Như Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 100 | Lương Tấn Vũ | 20/04/1992 | TT Trà Xuân, Trà Bồng, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 101 | Nguyễn Văn Phúc | 10/03/1993 | Trung Tiến, Quan Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 102 | Đinh Văn Linh | 05/04/1989 | Sơn Bao, Sơn Hà, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 103 | Nguyễn Hàm Lý | 06/01/1997 | TT Buôn Trấp, Krông Ana, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện Krông Ana, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 104 | Bùi Văn Chung | 29/03/1992 | Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 105 | Nguyễn Ngọc Anh | 15/11/1985 | Vũ Yển, Thanh Ba, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 106 | Bùi Văn Duẩn | 04/07/1992 | Quang Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 107 | Nguyễn Đức Mạnh | 06/12/1994 | TT M'Đrắk, M'Đrắk, Đắk Lắk | PGD NHCSXH huyện M'Đrắk, Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 108 | Nguyễn Thành Thức | 30/04/1983 | Bình Thanh Đông, Bình Sơn, Quãng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quãng Ngãi | 100.000.000 |
| 109 | Vũ Văn Bách | 20/02/1996 | Hoàng Hanh, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 110 | Vũ Đình Việt | 15/05/1995 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 111 | Nguyễn Song Phi | 01/07/1990 | Viên Sơn, TX Sơn Tây, Hà Nội | PGD NHCSXH TX Sơn Tây, Hà Nội | 100.000.000 |
| 112 | Lê Văn Sự | 23/07/1998 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 113 | Phạm Văn Cương | 25/03/1997 | Thiệu Trung, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 114 | Phan Văn Thịnh | 20/10/1995 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 115 | Phùng Văn Đà | 01/01/1987 | Bắc Lý, Hiệp Hòa, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 116 | Chu Thành Lâm | 13/07/1986 | Yên Lãng, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 117 | Nguyễn Tiến Hoàng | 07/11/1993 | Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 118 | Đỗ Xuân Cường | 29/11/1992 | Quảng Phong, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 119 | Nguyễn Văn Chiến | 08/10/1997 | Vĩnh Sơn, Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 120 | Trần Văn Chung | 12/10/1988 | Xuân Giang, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 121 | Đặng Hồng Công | 05/10/1993 | Đức Hoà, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 122 | Phạm Văn Tùng | 29/03/1989 | Quảng Đông, TP Thanh Hoá, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 123 | Nguyễn Thị Hoa | 21/09/1992 | Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 124 | Đỗ Xuân Quý | 12/03/1991 | Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Hoàng Mai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 125 | Đinh Văn Lý | 26/04/1992 | Tân Đồng, TX Đồng Xoài, Bình Phước | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bình Phước | 100.000.000 |
| 126 | Trần Ngọc Thuận | 18/09/1997 | Các Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 127 | Trần Quang Trung | 03/08/1984 | Chu Phan, Mê Linh, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Mê Linh, Hà Nội | 100.000.000 |
| 128 | Huỳnh Thị Cẫm Thùy | 03/06/1990 | Trường Long A, Châu Thành A, Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Châu Thành A, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 129 | Nguyễn Tài Đức | 16/10/1997 | Đầm Hà, Đầm Hà, Quảng Ninh | PGD NHCSXH huyện Đầm Hà, Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 130 | Nguyễn Văn An | 14/06/1985 | Trung Chính, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 131 | Đoàn Văn Phăng | 27/09/1988 | Yên Lâm, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 132 | Lê Thanh Toàn | 07/07/1990 | Hải Khê, Hải Lăng, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Hải Lăng, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 133 | Lê Tuấn Cường | 10/01/1986 | An Hoà Tây, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 134 | Nguyễn Đình Huynh | 13/08/1989 | Đức Giang, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 135 | Vũ Hồng Tâm | 10/10/1997 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 136 | Nguyễn Thành Đạt | 03/09/1994 | Vĩnh Sơn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 137 | Nguyễn Văn Cường | 04/09/1993 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 138 | Trương Huy Thành | 25/07/1992 | Vĩnh Thành, Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 139 | Đặng Văn Linh | 30/01/1987 | Nhân Đạo, Sông Lô, Vĩnh Phúc | PGD NHCSXH huyện Sông Lô, Vĩnh Phúc | 100.000.000 |
| 140 | Phạm Văn Quyết | 15/12/1990 | Định Hải, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 141 | Nguyễn Văn Tiến | 16/12/1996 | Định Hải, Yên Định, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 142 | Lê Văn Tuân | 04/12/2001 | Sen Phương, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 143 | Nguyễn Văn Sự | 29/03/1990 | Tương Giang, TP Từ Sơn, Bắc Ninh | PGD NHCSXH TP Từ Sơn, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 144 | Nguyễn Văn Cường | 21/08/1984 | Trạm Lộ, Thuận Thành, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Thuận Thành, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 145 | Lữ Đăng Hà | 01/06/1997 | Thọ Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 146 | Đặng Văn Pháp | 12/09/1991 | Minh Khai, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 147 | Nguyễn Thị Trang | 07/07/1996 | Đoan Bái, Hiệp Hòa, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 148 | Đặng Tuấn Vũ | 18/06/1996 | Trà Phú, Trà Bồng, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 149 | Lê Văn Bình | 15/06/1992 | TT Nưa, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 150 | Lê Văn Phúc | 18/03/1991 | Triệu An, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 151 | Nguyễn Văn Ngọc | 02/02/1996 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 152 | Nguyễn Đình Long | 03/08/1988 | Hưng Tây, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 153 | Huỳnh Xuân Hùng | 08/10/1990 | Long Sơn, Minh Long, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Minh Long, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 154 | Đỗ Văn Quảng | 14/09/1991 | Kim Đường, Ứng Hoà, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ứng Hoà, Hà Nội | 100.000.000 |
| 155 | Phạm Viết Phú | 06/12/1985 | Thanh Thịnh, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 156 | Đặng Đình Khánh | 20/03/2000 | Anh Sơn, Tĩnh Gia, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 157 | Đỗ Minh Sơn | 14/10/1987 | Kim Quan, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 158 | Tô Văn Quân | 04/07/1989 | An Ninh, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 159 | Võ Văn Đông | 07/11/1989 | Diễn Thịnh, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 160 | Trần Quang Trường | 11/08/1999 | Châu Thái, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 161 | Nguyễn Đan Hào | 16/03/2000 | Xuân Giang, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 162 | Nguyễn Văn Vũ | 23/09/1998 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 163 | Nguyễn Văn Vở | 23/11/1986 | Phú Túc, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 164 | Ngô Quang Trường | 03/09/1999 | Đỗ Xuyên, Thanh Ba, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Ba, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 165 | Hoàng Văn Mạnh | 07/12/1992 | Trấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 166 | Cù Đình Vinh | 29/10/1997 | Văn Lương, Tam Nông, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Tam Nông, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 167 | Lương Tiến Linh | 30/08/1993 | Phước Thiền, Nhơn Trạch, Đồng Nai | PGD NHCSXH huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai | 100.000.000 |
| 168 | Phùng Mạnh Công | 07/12/1997 | TT Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Chi Lăng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 169 | Trần Văn Thắng | 25/02/1986 | Nga Trường, Nga Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nga Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 170 | Nguyễn Mạnh Hoàng | 08/01/1995 | Ngô Quyền, TP Bắc Giang, Bắc Giang | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 171 | Nguyễn Văn Nguyên | 02/11/2002 | Hải Thanh, TX Nghi Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH TX Nghi Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 172 | Nguyễn Huy Pháp | 11/08/1994 | Nghĩa Phú, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 173 | Nguyễn Quốc Dũng | 22/04/1987 | TT Mường Ảng, Mường Ảng, Điện Biên | PGD NHCSXH huyện Mường Ảng, Điện Biên | 100.000.000 |
| 174 | Ngô Hồng Quân | 25/07/1998 | Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 175 | Đặng Văn Hà | 08/12/1993 | Phúc Thuận, TX Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TX Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 176 | Nguyễn Trọng Thủy | 01/10/1993 | Hương Ngải, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 177 | Hoàng Văn Tuấn | 02/04/1993 | Phương Trung, Thanh Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thanh Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 178 | Mai Văn Hữu | 10/02/1993 | Hoa Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 179 | Đào Chức Vụ | 18/10/1986 | Ninh Khánh, TP Ninh Bình, Ninh Bình | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Ninh Bình | 100.000.000 |
| 180 | Nguyễn Tiến Thành | 30/11/1994 | Hà Phú, Hà Trung, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 181 | Nguyễn Hữu Thuận | 28/07/1995 | TT Con Cuông, Con Cuông, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Con Cuông, Nghệ An | 100.000.000 |
| 182 | Nguyễn Văn Thành | 30/08/1996 | Chính Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 183 | Trần Vinh Quang | 16/06/1999 | Phan Sào Nam, Phù Cừ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Phù Cừ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 184 | Nguyễn Văn Hải | 08/11/1999 | Liên Hoa, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 185 | Trần Trí Châu | 02/01/1990 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 186 | Nguyễn Thế Tài | 15/02/1993 | Thạch Linh, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 187 | Trần Thanh Sơn | 29/03/1994 | Đức Hoà, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 188 | Lê Văn Vinh | 19/09/1992 | Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 189 | Vũ Quốc Khánh | 15/05/1993 | Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 190 | Nguyễn Chí Tịnh | 28/02/1986 | Long Xuyên, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 191 | Nguyễn Văn Thanh | 27/12/1992 | Minh Đức, TX Phổ Yên, Thái Nguyên | PGD NHCSXH TX Phổ Yên, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 192 | Ngô Hoàng Việt | 26/02/1992 | Động Đạt, Phú Lương, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Lương, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 193 | Tô Thị Huệ | 21/07/1992 | Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 194 | Lê Trọng Mạnh | 04/10/1995 | Long Anh, TP Thanh Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 195 | Nguyễn Văn Hiếu | 13/02/1986 | TT Cửa Việt, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 196 | Lê Quang Chiến | 20/07/1984 | Yên Khánh, Ý Yên, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Ý Yên, Nam Định | 100.000.000 |
| 197 | Trần Văn Thơm | 18/05/2001 | Tiến Thủy, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 198 | Vương Văn Thao | 19/12/1984 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 199 | Trần Văn Thịnh | 13/06/1998 | Như Hoà, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 200 | Đỗ Tuy Hòa | 01/02/1995 | Đồng Hướng, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 201 | Nguyễn Văn Chiến | 30/10/1993 | An Đức, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 202 | Lê Khả Thịnh | 02/05/1991 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 203 | Đỗ Đức Dưỡng | 25/10/1993 | Phú Sơn, Nghi Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 204 | Đậu Văn Thông | 13/12/1984 | Nghi Tân, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 205 | Dương Ngọc Hưng | 12/09/1991 | Nhã Lộng, Phú Bình, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Phú Bình, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 206 | Trần Thế Linh | 10/10/1987 | Nguyễn Du, TP Nam Định, Nam Định | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nam Định | 100.000.000 |
| 207 | Nguyễn Công Thành | 02/08/1994 | Thiệu Lý, Thiệu Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 208 | Nguyễn Văn Tuân | 06/04/1989 | Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 209 | Nguyễn Hữu Vân | 10/10/1993 | Ngư Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 210 | Nguyễn Văn Thành | 18/01/1994 | Tân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 211 | Nguyễn Thị Ngọc Thảo | 25/02/1997 | Mỹ Phước, Hòn Đất, Kiên Giang | PGD NHCSXH quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh | 100.000.000 |
| 212 | Phí Mạnh Phước | 22/02/1995 | Yến Sơn, Hà Trung, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| |
|
|
| | |
| Người lập biểu | Phòng Tài chính , Kế Toán | Giám đốc |
|
|
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Lan Phương | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng |