| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 141 /TTLĐNN,TCKT ngày 25 / 02 / 2025 ) |
|
|
|
|
|
|
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Hộ khẩu thường trú | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | Nguyễn Trường Chinh | 20/07/1992 | Như Hòa, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 2 | Trương Hoàng Duy Quang | 11/12/1995 | Tân Mỹ, Đức Hoà, Long An | PGD NHCSXH huyện Đức Hoà, Long An | 100.000.000 |
| 3 | Mầu Tiến Đạt | 20/08/1997 | Cát Quế, Hoài Đức, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Hoài Đức, Hà Nội | 100.000.000 |
| 4 | Nguyễn Văn Thuấn | 11/04/1990 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 5 | Lê Thị Thủy | 08/05/1996 | Gio Hải, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 6 | Đinh Văn Chương | 25/12/1988 | Quảng Phú, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 7 | Nguyễn Duy Hùng | 31/01/1990 | Xuân Phú, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 8 | Đinh Khắc Ninh | 01/09/1988 | Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 9 | Đỗ Quang Tuyên | 18/07/1991 | Quỳnh Bảo, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 10 | Nguyễn Đăng Đồng | 02/04/1992 | Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 11 | Hà Thùy Dung | 07/04/1994 | Tứ Quận, Yên Sơn, Tuyên Quang | PGD NHCSXH huyện Yên Sơn, Tuyên Quang | 100.000.000 |
| 12 | Bùi Văn Hào | 05/07/1987 | Cẩm Thành, Cẩm Thủy, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Cẩm Thủy, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 13 | Chu Thế Mạnh | 07/05/1990 | Hưng Hoà, TP Vinh, Nghệ An | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Nghệ An | 100.000.000 |
| 14 | Doãn Anh Lợi | 25/10/1983 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 15 | Vương Đình Khoa | 20/08/1997 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 16 | Trịnh Thị Thu Thuỳ | 20/03/1998 | Vĩnh Thịnh, Vĩnh Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 17 | Phạm Sơn | 20/04/1981 | Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 18 | Lưu Văn Định | 20/12/1987 | Quang Phục, Tiên Lãng, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Tiên Lãng, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 19 | Lê Xuân Sơn | 14/12/1993 | Dân Quyền, Triệu Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 20 | Lê Thị Thúy | 11/01/1988 | Kim Lũ, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 21 | Phạm Tấn Đạt | 07/02/1997 | Nhơn Hòa, Tân Thạnh, Long An | PGD NHCSXH huyện Tân Thạnh, Long An | 100.000.000 |
| 22 | Đoàn Thanh Truyền | 19/07/1993 | Hương Minh, Vũ Quang, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Vũ Quang, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 23 | Vũ Đức Soát | 26/11/1984 | Chuyên Mỹ, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 24 | Trần Văn Thành | 28/02/1993 | Hoa Thủy, Lệ Thuỷ, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thuỷ, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 25 | Võ Thế Chi | 02/07/1986 | Trà Bình, Trà Bồng, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Trà Bồng, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 26 | Trương Minh Nhí | 19/05/2000 | Tân An Thạnh, Bình Tân, Vĩnh Long | PGD NHCSXH huyện Bình Tân, Vĩnh Long | 100.000.000 |
| 27 | Nguyễn Thành Luân | 14/05/1995 | Công Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 28 | Mai Xuân Quý | 20/04/1993 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 29 | Nguyễn Xuân Chúc | 10/11/1991 | Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phúc Thọ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 30 | Nguyễn Xuân Hoàng | 16/09/1984 | Tân Dĩnh, Lạng Giang, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lạng Giang, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 31 | Vũ Thanh Tâm | 15/10/1983 | Yên Lư, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 32 | Nguyễn Doãn Tùng | 09/11/1993 | Phú Xuân, Quan Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quan Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 33 | Nguyễn Thế Hội | 15/10/1983 | Quảng Trường, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 34 | Nguyễn Mạnh Lai | 25/03/1990 | Xuân Thủy, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 35 | Nguyễn Văn Bình | 10/03/1992 | Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 36 | Nguyễn Minh Trí | 10/04/1994 | Phú Kim, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 37 | Trần Văn Long | 03/12/1998 | Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 38 | Nguyễn Duy Hải | 15/06/1988 | Tượng Văn, Nông Cống, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Nông Cống, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 39 | Nguyễn Mạnh Dũng | 07/06/2000 | Ngọc Đồng, Yên Lập, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Yên Lập, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 40 | Vũ Văn Trường | 01/03/1994 | Hưng Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 41 | Dương Thị Thu Vân | 08/05/1996 | Thanh Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 42 | Hồ Công Sơn | 26/03/1985 | Diễn Thành, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 43 | Mai Văn Hào | 02/12/2004 | Gio Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 44 | Lê Hồng Tiên | 02/02/1990 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 45 | Lê Văn Minh | 29/09/1988 | Xuân Giang, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 46 | Hà Trung Hiếu | 07/11/1998 | Tân An, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 47 | Đặng Thị Thắm | 22/12/1999 | Huống Thượng, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 48 | Nguyễn Duy Phương | 12/08/1990 | Lệ Mỹ, Phù Ninh, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Phù Ninh, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 49 | Trần Văn Bằng | 26/12/1989 | Hòa Trung, Di Linh, Lâm Đồng | PGD NHCSXH huyện Di Linh, Lâm Đồng | 100.000.000 |
| 50 | Lưu Văn Thạo | 02/11/1981 | Quất Động, Thường Tín, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thường Tín, Hà Nội | 100.000.000 |
| 51 | Nguyễn Thanh Ngọ | 03/04/1990 | Nghi Xá, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 52 | Lê Thanh Lâm | 26/12/1991 | Kỳ Lợi, TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH TX Kỳ Anh, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 53 | Nguyễn Văn Nam | 07/01/1999 | Liên Chung, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 54 | Bùi Mạnh Dũng | 07/07/1998 | Vạn Thắng, Ba Vì, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Ba Vì, Hà Nội | 100.000.000 |
| 55 | Võ Văn Kha | 14/11/1996 | Gio Mai, Gio Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Gio Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 56 | Nguyễn Văn Lương | 14/02/1987 | Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 57 | Nguyễn Văn Thắng | 01/03/1993 | Gia Hoà, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 58 | Nguyễn Văn Quyết | 05/09/1994 | Phú Lâm, Tĩnh Gia, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Tĩnh Gia, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 59 | Trần Văn Phái | 06/09/1987 | Hồng Phúc, Ninh Giang, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Ninh Giang, Hải Dương | 100.000.000 |
| 60 | Đoàn Văn Thạo | 02/08/1987 | Tân Hưng, TP Hải Dương, Hải Dương | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hải Dương | 100.000.000 |
| 61 | Lê Công Nam | 19/05/1991 | Ngọc Lĩnh, TX Nghi Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TX Nghi Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 62 | Nguyễn Văn Huy | 05/06/1991 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 63 | Nguyễn Văn Bắc | 19/02/1984 | Mỹ Trung, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 64 | Trần Mạnh Dũng | 29/11/1982 | Nam Vân, TP Nam Định, Nam Định | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 65 | Nguyễn Văn Thu | 07/08/1984 | Phương Định, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 66 | Trần Văn An | 04/09/2001 | Quảng Châu, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 67 | Nguyễn Văn Phúc | 15/08/1989 | Quảng Phú, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 68 | Trịnh Thị Hà | 05/08/1990 | Thọ Diên, Thọ Xuân, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 69 | Hồ Văn Hải | 12/02/1983 | Quỳnh Phương, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 70 | Nguyễn Văn Chuẩn | 06/10/1994 | Phú Túc, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 71 | Trương Duy Phong | 17/09/1990 | Tam Thành, Phú Ninh, Quảng Nam | PGD NHCSXH huyện Phú Ninh, Quảng Nam | 100.000.000 |
| 72 | Nguyễn Tiến Nam | 15/12/1994 | Đức Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 73 | Nguyễn Thị Như | 10/09/1994 | Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 74 | Vi Tuấn Anh | 09/10/1993 | TT Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quế Phong, Nghệ An | 100.000.000 |
| 75 | Đặng Tiến Lâm | 17/09/1997 | Phượng Dực, Phú Xuyên, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 100.000.000 |
| 76 | Trần Đức Lộc | 01/08/1992 | Quang Thiện, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 77 | Hoàng Văn Tây | 09/12/1994 | Quỳnh Lập, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 78 | Nguyễn Văn Tính | 24/09/1987 | Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Tiền Hải, Thái Bình | 100.000.000 |
| 79 | Nguyễn Thanh Tùng | 10/07/1992 | Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, Hà Nam | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Nam | 100.000.000 |
| 80 | Hoàng Tuấn Anh | 01/07/1995 | Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 81 | Phạm Văn Quý | 13/06/1990 | TT Quỳ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 82 | Đặng Văn Thành | 05/02/1990 | Tân An, Tân Kỳ, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tân Kỳ, Nghệ An | 100.000.000 |
| 83 | Lê Hữu Công Tuấn | 28/10/1989 | Minh Đức, TX Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH TX Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 84 | Nguyễn Văn Công | 10/09/1992 | Nghĩa Hồng, Nghĩa Hưng, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Hưng, Nam Định | 100.000.000 |
| 85 | Đào Văn Khương | 25/05/1983 | Vĩnh Xá, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 86 | Ngô Văn Tây | 23/02/1994 | Quảng Tiến, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 87 | Nguyễn Văn Dũng | 12/08/1988 | Bình Định, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 88 | Trần Văn Tiến | 12/05/1992 | Hoàng Hoa Thám, Ân Thi, Hưng Yên | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 89 | Đỗ Thành Công | 31/08/1992 | Cao Xá, Lâm Thao, Phú thọ | PGD NHCSXH huyện Lâm Thao, Phú thọ | 100.000.000 |
| 90 | Hồ Quang Cường | 14/09/1993 | Dị Sử, TX Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH TX Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 91 | Nguyễn Hữu Sơn | 25/08/1989 | Tân Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 92 | Võ Quang Thọ | 21/07/1991 | Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 93 | Nguyễn Văn Khánh | 01/03/1999 | Quảng Xuân, Quảng Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 94 | Nguyễn Đình Đàm | 21/08/1991 | Thanh Hải, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 95 | Nguyễn Thế Đại | 02/11/1989 | TT Như Quỳnh, Văn Lâm, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Văn Lâm, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 96 | Trịnh Văn Nguyên | 10/10/1993 | Yên Trung, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 97 | Nguyễn Văn Mừng | 09/12/1992 | Tân Hòa, Phú Tân, An Giang | PGD NHCSXH huyện Phú Tân, An Giang | 100.000.000 |
| 98 | Nguyễn Trọng Sinh | 22/09/1989 | Cẩm Yên, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 99 | Đoàn Anh Tuấn | 12/09/1990 | Diễn Hạnh, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 100 | Thái Văn Thạch | 05/09/1989 | Tân Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 101 | Lê Văn Trung | 03/01/2000 | Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 102 | Nguyễn Cảnh Vân | 28/08/1990 | Nghi Thủy, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 103 | Trần Thị Thương | 07/05/1994 | Thiệu Thành, Thiệu Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 104 | Trịnh Viết Nam | 27/11/1995 | Quảng Bị, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 105 | Nguyễn Văn Đăng | 07/12/1994 | Phương Chiều, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 106 | Phan Thị Hương Trầm | 15/08/1988 | Nghĩa Tiến, TX Thái Hòa, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 107 | Trần Văn Linh | 10/04/1991 | Minh Khai, Hưng Hà, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Hưng Hà, Thái Bình | 100.000.000 |
| 108 | Trần Thanh Hiếu | 01/01/1990 | Mỹ Thắng, Mỹ Lộc, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Mỹ Lộc, Nam Định | 100.000.000 |
| 109 | Đặng Mạnh Hùng | 02/06/1993 | Quỳnh Bảo, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 110 | Đỗ Xuân Thảo | 05/01/1993 | Bình Châu, Bình Sơn, Quảng Ngãi | PGD NHCSXH huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| 111 | Ngô Quang Phong | 26/12/1996 | TT Núi Đối, Kiến Thụy, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Kiến Thụy, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 112 | Đặng Bá Đệ | 21/02/1997 | Thiệu Vận, Thiệu Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 113 | Trương Quang Đức | 26/03/1990 | Hà Huy Tập, TP Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 114 | Nguyễn Thị Hằng | 02/10/1991 | Bình Định, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 115 | Trần Văn Cường | 16/10/1993 | Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh, Bắc Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 116 | Trịnh Văn Phong | 27/05/1984 | Giao Long, Giao Thủy, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Giao Thủy, Nam Định | 100.000.000 |
| 117 | Lâm Thanh Kỳ | 08/02/1987 | Vĩnh Tường, TX Long Mỹ, Hậu Giang | PGD NHCSXH TX Long Mỹ, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 118 | Trần Văn Sang | 07/06/1985 | Gia Trung, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 119 | Nguyễn Minh Hoàng | 21/10/1991 | Hoà Phú, TP Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Đắk Lắk | 100.000.000 |
| 120 | Hà Văn Duy | 06/09/1989 | Cổ Lũng, Bá Thước, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Bá Thước, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 121 | Phạm Văn Quyết | 22/09/1985 | Bình Hòa, Giao Thủy, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Giao Thủy, Nam Định | 100.000.000 |
| 122 | Lê Đình Tuấn | 17/09/1989 | Hoằng Thái, Hoằng Hoá, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hoá, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 123 | Nguyễn Văn Phương | 28/02/1985 | Yên Lãng, Đại Từ, Thái Nguyên | PGD NHCSXH huyện Đại Từ, Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 124 | Nguyễn Xuân Ngọc | 11/06/1995 | Đức Hoà, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 125 | Nguyễn Khắc Chung | 26/12/1984 | Bắc Lũng, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 126 | Phan Văn Hoàng | 03/06/1991 | Hưng Nghĩa, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 127 | Trần Thị Thắm | 09/01/1998 | Thủy Triều, Thủy Nguyên, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Thủy Nguyên, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 128 | Trần Thị Thanh | 05/10/1996 | Phúc Xuân, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thái Nguyên | 100.000.000 |
| 129 | Hồ Thanh Lộc | 31/10/1988 | Tân Xuân, Ba Tri, Bến Tre | PGD NHCSXH huyện Ba Tri, Bến Tre | 100.000.000 |
| 130 | Vương Sỹ Cường | 09/04/1988 | Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 131 | Nguyễn Văn Phúc | 07/12/1984 | Hương Gián, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 132 | Phan Văn Quyết | 12/09/1988 | Công Thành, Yên Thành, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 133 | Nguyễn Tiến Đạt | 11/02/1993 | Đông Thanh, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 134 | Lê Văn Lợi | 01/05/1986 | Quỳnh Phương, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 135 | Phan Văn Phong | 19/12/1986 | Kim Chính, Kim Sơn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 136 | Trương Quang Tinh | 16/03/1989 | Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng | PGD NHCSXH quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng | 100.000.000 |
| 137 | Nguyễn Văn Duẩn | 11/05/1989 | Sa Sơn, Sa Thầy, Kon Tum | PGD NHCSXH huyện Sa Thầy, Kon Tum | 100.000.000 |
| 138 | Võ Văn Công | 01/01/1990 | TT Quỳ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 139 | Phạm Văn Mại | 05/03/1983 | Xá Lượng, Tương Dương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Tương Dương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 140 | Nguyễn Ngọc Hưng | 01/09/1991 | Hưng Thịnh, Hưng Nguyên, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Hưng Nguyên, Nghệ An | 100.000.000 |
| 141 | Nguyễn Văn Thoại | 14/08/1988 | Hải Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 142 | Ong Thế Dũng | 02/01/1987 | Cảnh Thụy, Yên Dũng, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Dũng, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 143 | Bùi Văn Khánh | 18/10/1995 | Gia Thịnh, Gia Viễn, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Gia Viễn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 144 | Đào Văn Điệp | 25/02/1994 | Đồng Lạc, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 145 | Nguyễn Việt Phương | 27/02/1991 | Hải Phú, Bố Trạch, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Bố Trạch, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 146 | Nguyễn Duy Minh | 06/03/1981 | Thiệu Viên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 147 | Đoàn Minh Phương | 26/03/1999 | Đồng Luận, Thanh Thuỷ, Phú Thọ | PGD NHCSXH huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ | 100.000.000 |
| 148 | Đỗ Công Hùng | 03/06/1997 | Tân Phú, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 149 | Trần Tiến Phương | 11/07/1984 | Xuân Phổ, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 150 | Nguyễn Văn Ninh | 01/05/1992 | TT Ninh Cường, Trực Ninh, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Trực Ninh, Nam Định | 100.000.000 |
| 151 | Nguyễn Văn Phúc | 31/08/1979 | Hồng Gai, TP Hạ Long, Quảng Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Ninh | 100.000.000 |
| 152 | Trần Trung Quân | 11/10/1988 | Xuân Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 153 | Đào Văn Dũng | 01/10/1980 | Mê Linh, Đông Hưng, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Đông Hưng, Thái Bình | 100.000.000 |
| 154 | Lâm Văn Tài | 19/05/1991 | Khánh Bình Đông, Trần Văn Thời, Cà Mau | PGD NHCSXH huyện Trần Văn Thời, Cà Mau | 100.000.000 |
| 155 | Nguyễn Huy Du | 06/08/1994 | Xuân Minh, Thọ Xuân, Thanh Hoá | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 156 | Ngô Văn Thi | 27/05/1986 | Trường Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Nam, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 157 | Đỗ Trọng Hưng | 22/09/1982 | Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Hữu Lũng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 158 | Lê Chí Huy | 11/12/1989 | Đồng Tân, Hữu Lũng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 159 | Trần Văn Chổm | 18/07/1997 | Quỳnh Lộc, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 160 | Ngô Văn Sỹ | 08/09/1985 | Vân Khánh Đông, An Minh, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện An Minh, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 161 | Hoàng Tiến Dũng | 26/03/1993 | Sơn Giang, Hương Sơn, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 162 | Trương Văn Xin | 03/03/1995 | Quỳnh Liên, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 163 | Nguyễn Minh Tiệp | 02/11/1989 | Bắc Phú, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 164 | Nguyễn Hoàng Anh | 23/08/1995 | Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Yên Mô, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 165 | Phạm Đức Kiên | 08/02/1993 | Nghĩa Sơn, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 166 | Đinh Đăng Tuyến | 05/03/1985 | An Lễ, Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình | 100.000.000 |
| 167 | Nguyễn Văn Thắng | 01/04/1984 | Trường Chinh, TP Kon Tum, Kon Tum | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Kon Tum | 100.000.000 |
| 168 | Nguyễn Quang Dũng | 05/09/1983 | Nguyên Xá, Đông Hưng, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Đông Hưng, Thái Bình | 100.000.000 |
| 169 | Nguyễn Hồng Sơn | 02/10/1988 | Nghi Phương, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 170 | Ninh Văn Đoàn | 26/05/1992 | Thiện Phiến, Tiên Lữ, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Tiên Lữ, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 171 | Lê Văn Điệp | 10/04/1993 | Đông Ninh, Đông Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Đông Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 172 | Ngô Văn Tuấn | 18/08/1995 | Nghĩa Tiến, TX Thái Hoà, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Thái Hoà, Nghệ An | 100.000.000 |
| 173 | Nguyễn Văn Thành | 25/09/1986 | Giang Sơn, Gia Bình, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Gia Bình, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 174 | Vũ Trung Thông | 17/08/1988 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 175 | Trần Xuân Đạt | 22/01/1994 | Chính Lý, Lý Nhân, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Lý Nhân, Hà Nam | 100.000.000 |
| 176 | Lê Văn Quân | 04/05/1991 | Quang Sơn, Đô Lương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Đô Lương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 177 | Phạm Duy Thọ | 01/04/1991 | Du Lễ, Kiến Thuỵ, Hải Phòng | PGD NHCSXH huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng | 100.000.000 |
| 178 | Nguyễn Văn Năm | 03/06/1987 | Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 179 | Nguyễn Văn Hưng | 07/08/1990 | Cẩm Yên, Thạch Thất, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Thạch Thất, Hà Nội | 100.000.000 |
| 180 | Đào Khả Cường | 09/09/1998 | Kon Gang, Đăk Đoa, Gia Lai | PGD NHCSXH huyện Đăk Đoa, Gia Lai | 100.000.000 |
| 181 | Nguyễn Minh Tuấn | 16/04/1986 | Trường Hòa, Hòa Thành, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Hòa Thành, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 182 | Võ Quang Thắng | 12/04/1988 | Diễn Thọ, Diễn Châu, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Diễn Châu, Nghệ An | 100.000.000 |
| 183 | Nguyễn Tuấn Sơn | 07/02/1988 | An Sơn, Kiên Hải, Kiên Giang | PGD NHCSXH huyện Kiên Hải, Kiên Giang | 100.000.000 |
| 184 | Trần Văn Tuấn | 01/01/1991 | Minh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 185 | Nguyễn Xuân Thu | 26/08/1987 | Lam Điền, Chương Mỹ, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Chương Mỹ, Hà Nội | 100.000.000 |
| 186 | Nguyễn Văn Vũ | 11/06/1998 | Yên Thịnh, Yên Định, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Yên Định, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 187 | Nguyễn Văn Nam | 07/11/1994 | Thới Hưng, Cờ Đỏ, Cần Thơ | PGD NHCSXH huyện Cờ Đỏ, Cần Thơ | 100.000.000 |
| 188 | Trần Văn Liêm | 19/05/1985 | Bảo Đài, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 189 | Huỳnh Nguyễn Huỳnh | 06/12/1997 | Vị Đông, Vị Thủy, Hậu Giang | PGD NHCSXH huyện Vị Thủy, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 190 | Phạm Văn Thụ | 10/12/1990 | Dương Quang, Mỹ Hào, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Mỹ Hào, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 191 | Lê Thái Văn | 08/10/1985 | TT Yên Bình, Yên Bình, Yên Bái | PGD NHCSXH huyện Yên Bình, Yên Bái | 100.000.000 |
| 192 | Phan Mậu Quang | 29/04/1988 | Hàm Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Quảng Ninh, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 193 | Vũ Minh Đức | 30/05/1997 | Lam Sơn, TP Hưng Yên, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 194 | Nguyễn Văn Truyền | 03/07/1990 | Quỳnh Tam, Quỳnh Lưu, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 195 | Trần Văn Hòa | 20/04/1989 | Xuân Phổ, Nghi Xuân, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 196 | Phạm Văn Đào | 08/06/1989 | Hoà Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Hậu Lộc, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 197 | Nguyễn Quang Hậu | 13/04/1988 | Sơn Tiến, Hương Sơn, Hà Tĩnh | PGD NHCSXH huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh | 100.000.000 |
| 198 | Hà Thúy Mai | 16/08/1998 | Đồng Giáp, Văn Quan, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Văn Quan, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 199 | Trần Văn Tạ | 25/12/1993 | Vĩnh Lại, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 200 | Nguyễn Văn Đức | 06/08/1980 | Nghi Hải, TX Cửa Lò, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Cửa Lò, Nghệ An | 100.000.000 |
| 201 | Phan Sỹ Hưng | 26/03/1992 | Nam Giang, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 202 | Cao Bá Nhẹ | 09/07/1989 | Hoằng Phong, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 203 | Hà Văn Thường | 29/08/1993 | Bảo Sơn, Lục Nam, Bắc Giang | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 204 | Trần Thọ Thư | 20/08/1984 | Châu Đình, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 205 | Hồ Tuấn Anh | 25/12/1992 | Quảng Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 206 | Nguyễn Văn Lân | 10/05/1988 | Hoa Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình | PGD NHCSXH huyện Lệ Thủy, Quảng Bình | 100.000.000 |
| 207 | Phạm Văn Quân | 28/02/1992 | Tứ Minh, TP Hải Dương, Hải Dương | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hải Dương | 100.000.000 |
| 208 | Nguyễn Trọng Thạch | 20/04/1995 | Tân Phúc, Lang Chánh, Thanh Hoá | PGD NHCSXH huyện Lang Chánh, Thanh Hoá | 100.000.000 |
| 209 | Bùi Văn Kiên | 02/01/1992 | Tứ Xã, Lâm Thao, Phú Thọ | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 210 | Lê Văn Thọ | 19/07/1993 | Quỳnh Xuân, TX Hoàng Mai, Nghệ An | PGD NHCSXH TX Hoàng Mai, Nghệ An | 100.000.000 |
| 211 | Ngô Nguyễn Chiến Thắng | 30/04/1990 | Long Thành Bắc, Hoà Thành, Tây Ninh | PGD NHCSXH huyện Hoà Thành, Tây Ninh | 100.000.000 |
| 212 | Lê Xuân Điệp | 15/12/1990 | Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 213 | Vũ Văn Toán | 03/11/1993 | Xuân Kiên, Xuân Trường, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Xuân Trường, Nam Định | 100.000.000 |
| 214 | Hoàng Văn Toàn | 22/09/1994 | Lâm Sơn, Lương Sơn, Hòa Bình | PGD NHCSXH huyện Lương Sơn, Hòa Bình | 100.000.000 |
| 215 | Giáp Văn Nam | 28/01/1989 | Giáp Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Lục Ngạn, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 216 | Nguyễn Quang Huấn | 13/06/1988 | Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 100.000.000 |
| 217 | Đỗ Hữu Tình | 10/05/1989 | Cái Đôi Vàm, Phú Tân, Cà Mau | PGD NHCSXH huyện Phú Tân, Cà Mau | 100.000.000 |
| 218 | Đặng Hồng Quân | 12/12/1989 | Nam Kim, Nam Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nam Đàn, Nghệ An | 100.000.000 |
| 219 | Lê Văn Nam | 20/10/1992 | Hoằng Trường, Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 220 | Lê Văn Hậu | 07/05/1994 | TT Quế, Kim Bảng, Hà Nam | PGD NHCSXH huyện Kim Bảng, Hà Nam | 100.000.000 |
| 221 | Cao Văn Hùng | 20/12/1993 | Nghi Mỹ, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 222 | Vũ Văn Hưng | 12/02/1991 | Xuân Lương, Yên Thế, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Yên Thế, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 223 | Hoàng Chí Trung | 18/03/1993 | TT Quỳ Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Quỳ Hợp, Nghệ An | 100.000.000 |
| 224 | Nguyễn Duy Sinh | 15/06/1989 | Thanh Yên, Thanh Chương, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Thanh Chương, Nghệ An | 100.000.000 |
| 225 | Nguyễn Văn Dương | 05/10/1985 | Nghi Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An | PGD NHCSXH huyện Nghi Lộc, Nghệ An | 100.000.000 |
| 226 | Nguyễn Văn Đông | 14/01/1987 | TT Hồ Xá, Vĩnh Linh, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 227 | Đoàn Văn Khương | 12/10/1990 | Gia Hòa, Gia Lộc, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Gia Lộc, Hải Dương | 100.000.000 |
| 228 | Nguyễn Thùy Dung | 08/08/1988 | TT Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên | PGD NHCSXH huyện Kim Động, Hưng Yên | 100.000.000 |
| 229 | Trần Mạnh Toàn | 07/08/1984 | Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình | PGD NHCSXH huyện Tiền Hải, Thái Bình | 100.000.000 |
| 230 | Đàm Văn Lan | 18/12/1984 | Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội | PGD NHCSXH quận Hà Đông, Hà Nội | 100.000.000 |
| 231 | Nguyễn Minh Khoa | 12/08/1997 | Ninh Hoà, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 232 | Dương Đình Trình | 22/05/1991 | Tân Hoà, Quốc Oai, Hà Nội | PGD NHCSXH huyện Quốc Oai, Hà Nội | 100.000.000 |
| 233 | Trần Văn Minh | 19/06/2000 | Phúc Hòa, Tân Yên, Bắc Giang | PGD NHCSXH huyện Tân Yên, Bắc Giang | 100.000.000 |
| 234 | Mai Xuân Toàn | 15/11/1999 | Ninh Hoà, Hoa Lư, Ninh Bình | PGD NHCSXH huyện Hoa Lư, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 235 | Nguyễn Đắc Tiến | 27/07/1987 | Mỹ Hương, Lương Tài, Bắc Ninh | PGD NHCSXH huyện Lương Tài, Bắc Ninh | 100.000.000 |
| 236 | Nguyễn Đình Hòa | 19/10/1995 | Tân Thành, Vụ Bản, Nam Định | PGD NHCSXH huyện Vụ Bản, Nam Định | 100.000.000 |
| 237 | Nguyễn Phúc Thịnh | 10/07/1992 | Triệu Phước, Triệu Phong, Quảng Trị | PGD NHCSXH huyện Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 238 | Đỗ Hải Anh | 29/05/1992 | Gia Cẩm, TP Việt Trì, Phú Thọ | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Phú Thọ | 100.000.000 |
| 239 | Lục Đình Mạnh | 22/08/1987 | Nghĩa Đức, Nghĩa Đàn, Nghệ An | PGD NHCSXH quận Đống Đa, Hà Nội | 100.000.000 |
| 240 | Trần Thị Loan | 30/08/1994 | Thái Thịnh, Kinh Môn, Hải Dương | PGD NHCSXH huyện Kinh Môn, Hải Dương | 100.000.000 |
| 241 | Tăng Xuân Tuấn | 10/04/1984 | TT Chi Lăng, Chi Lăng, Lạng Sơn | PGD NHCSXH huyện Chi Lăng, Lạng Sơn | 100.000.000 |
| 242 | Nguyễn Bá Viên | 08/12/1992 | Tịnh Hoà, TP Quảng Ngãi, Quảng Ngãi | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Ngãi | 100.000.000 |
| | | | | | |
| Người lập biểu | Phòng Tài chính - Kế Toán | Giám đốc |
|
|
|
|
|
|
| Nguyễn Thị Lan Phương | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng |