| TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC |
|
|
| |
|
|
|
|
|
| DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ |
| (Kèm theo công văn số 933 /TTLĐNN/TCKT ngày 26 / 09 / 2025 ) |
| |
|
|
|
|
|
| STT | Mã VN | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Đăng ký thường trú của người lao động trước khi làm việc tại Hàn Quốc | Chi nhánh/PGD NHCSXH nơi người lao động ký quỹ | Số tiền ký quỹ (đồng) |
| 1 | VN02024017312 | Phạm Kiều Chinh | 17/10/2005 | Cẩm Bình, Cẩm Thủy, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Cẩm Thủy, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 2 | VN02023010265 | Hoàng Đức Huy | 18/09/2001 | Hàm Rồng, TP Thanh Hóa, Thanh Hóa | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 3 | VN02024010106 | Đỗ Duy Thuấn | 27/02/1991 | Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình | PGD NHCSXH Vũ Thư, Thái Bình | 100.000.000 |
| 4 | VN02024006629 | Lê Văn Bình | 01/02/2002 | Xóm 5, Bình Minh, Ninh Bình | PGD NHCSXH Kim Sơn, Ninh Bình | 100.000.000 |
| 5 | VN02023016711 | Nguyễn Hữu Quyết | 01/10/1991 | Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 6 | VN02023015624 | Trịnh Văn Đức | 05/06/2000 | Thiệu Long, Thiệu Hóa, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 7 | VN02024003288 | Trần Văn Nhất | 04/02/1996 | Quảng Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 8 | VN02024004732 | Nguyễn Văn Cường | 07/01/1994 | Trường Sơn, TP Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 9 | VN02024003160 | Phạm Văn Năm | 14/02/1996 | Quảng Nham, Quảng Xương, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 10 | VN02024008033 | Huỳnh Trọng Trí | 04/08/2002 | Thạnh Hòa, Phụng Hiệp, Hậu Giang | PGD NHCSXH Phụng Hiệp, Hậu Giang | 100.000.000 |
| 11 | VN32025000379 | Bùi Văn Đô | 01/08/1988 | Nội Thượng, Hoạt Giang, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Hà Trung, Thanh Hóa | 100.000.000 |
| 12 | VN32025000587 | Nguyễn Văn Đô | 12/04/1996 | Tổ dân phố Khôi, Tân An, Bắc Ninh | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bắc Giang | 100.000.000 |
| 13 | VN32025000190 | Lê Tiến Vững | 28/03/1985 | Phương Trung, Tân Hưng, Hưng Yên | Chi nhánh NHCSXH tỉnh Hưng Yên | 100.000.000 |
| 14 | VN32025000347 | Lê Văn Tâm | 27/03/1988 | An Hà, Nam Cửa Việt, Quảng Trị | PGD NHCSXH Triệu Phong, Quảng Trị | 100.000.000 |
| 15 | VN32024001622 | Nguyễn Văn Hải | 05/08/1991 | Tân Lập, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa | PGD NHCSXH Sầm Sơn, Thanh Hóa | 100.000.000 |
|
|
| Người lập biểu | Phòng Tài chính - Kế Toán | Giám đốc |
| |
|
|
|
|
|
| Đào Thị Thanh Trà | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | Đặng Huy Hồng |