|
|
|
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi của Nhật Bản vừa công bố thông tin về việc điều chỉnh mức lương tối thiểu vùng của Nhật Bản, dự kiến áp dụng sớm nhất vào tháng 10/2025, muộn nhất từ 03/2026. Theo đó tỷ lệ mức tăng lương từ 3.41% đến hơn 8%, tương ứng mức lương tối thiểu vùng từ 180.048 Yên tại khu vực Kochi cho đến 215.600 Yên tại khu vực Tokyo (tương đương 30,7 triệu đến 36.8 triệu VNĐ). Với mức tăng lương cơ bản đáng kể là một tin hiệu tốt cho những thực tập sinh đang tham gia và có nguyện vọng tham gia Chương trình IM Japan. | BÀNG LƯƠNG TỐI THIỂU VÙNG CÁC TỈNH/THÀNH PHỐ TẠI NHẬT BẢN | | Năm tài khóa | Năm Lệnh Hòa 7 (Năm 2025) | | Tỉnh/Thành phố | Mức tiền lương tối thiểu cũ (Yên/giờ) | Mức tiền lương tối thiểu mới (Yên/giờ) | Tỉ lệ tăng | Mức lương tối thiểu mới hàng tháng (8h/ngày/22 ngày công) | Thời điểm áp dụng | | HOKKAIDO | 1,010 | 1,075 | 6.44% | 189,200 Yên/tháng | 04/10/2025 | | AOMORI | 953 | 1,029 | 7.97% | 181,104 Yên/tháng | 21/11/2025 | | IWATE | 952 | 1,031 | 8.30% | 181,456 Yên/tháng | 01/12/2025 | | MIYAZAKI | 973 | 1,038 | 6.68% | 182,688 Yên/tháng | 04/10/2025 | | AKITA | 951 | 1,031 | 8.41% | 181,456 Yên/tháng | 31/03/2026 | | YAMAGATA | 955 | 1,032 | 8.06% | 181,632 Yên/tháng | 23/12/2025 | | FUKUSHIMA | 955 | 1,033 | 8.17% | 181,808 Yên/tháng | 01/01/2025 | | IBARAKI | 1,005 | 1,074 | 6.87% | 189,024 Yên/tháng | 12/10/2025 | | TOCHIGI | 1,004 | 1,068 | 6.37% | 187,968 Yên/tháng | 01/10/2025 | | GUNMA | 985 | 1,063 | 7.92% | 187,088 Yên/tháng | 01/03/2026 | | SAITAMA | 1,078 | 1,141 | 5.84% | 200,816 Yên/tháng | 01/11/2025 | | CHIBA | 1,076 | 1,140 | 5.95% | 200,640 Yên/tháng | 03/10/2025 | | TOKYO | 1,163 | 1,226 | 5.42% | 215,776 Yên/tháng | 03/10/2025 | | KANAGAWA | 1,162 | 1,225 | 5.42% | 215,600 Yên/tháng | 04/10/2025 | | NIIGATA | 985 | 1,050 | 6.60% | 184,800 Yên/tháng | 02/10/2025 | | TOYAMA | 998 | 1,062 | 6.41% | 186,912 Yên/tháng | 12/10/2025 | | ISHIKAWA | 984 | 1,054 | 7.11% | 185,504 Yên/tháng | 08/10/2025 | | FUKUI | 984 | 1,053 | 7.01% | 185,328 Yên/tháng | 08/10/2025 | | YAMANASHI | 988 | 1,052 | 6.48% | 185,152 Yên/tháng | 01/12/2025 | | NAGANO | 998 | 1,061 | 6.31% | 186,736 Yên/tháng | 03/10/2025 | | GIFU | 1,001 | 1,065 | 6.39% | 187,440 Yên/tháng | 18/10/2025 | | SHIZUOKA | 1,034 | 1,097 | 6.09% | 193,072 Yên/tháng | 01/11/2025 | | AICHI | 1,077 | 1,140 | 5.85% | 200,640 Yên/tháng | 18/10/2025 | | MIE | 1,023 | 1,087 | 6.26% | 191,312 Yên/tháng | 21/11/2025 | | SHIGA | 1,017 | 1,080 | 6.19% | 190,080 Yên/tháng | 05/10/2025 | | KYOTO | 1,085 | 1,122 | 3.41% | 197,472 Yên/tháng | 21/11/2025 | | Năm tài khóa | Năm Lệnh Hòa 7 (Năm 2025) | | Tỉnh/Thành phố | Mức tiền lương tối thiểu cũ (Yên/giờ) | Mức tiền lương tối thiểu mới (Yên/giờ) | Tỉ lệ tăng | Mức lương tối thiểu mới hàng tháng (8h/ngày/22 ngày công) | Thời điểm áp dụng | | OSAKA | 1,114 | 1,177 | 5.66% | 207,152 Yên/tháng | 16/10/2025 | | HYGO | 1,052 | 1,116 | 6.08% | 196,416 Yên/tháng | 04/10/2025 | | NARA | 986 | 1,051 | 6.59% | 184,976 Yên/tháng | 16/11/2025 | | WAKAYAMA | 980 | 1,045 | 6.63% | 183,920 Yên/tháng | 01/11/2025 | | TOTTORI | 957 | 1,030 | 7.63% | 181,280 Yên/tháng | 04/10/2025 | | SHIMANE | 962 | 1,033 | 7.38% | 181,808 Yên/tháng | 17/11/2025 | | OKAYAMA | 982 | 1,047 | 6.62% | 184,272 Yên/tháng | 01/12/2025 | | HIROSHIMA | 1,020 | 1,085 | 6.37% | 190,960 Yên/tháng | 01/11/2025 | | YAMAGUCHI | 979 | 1,043 | 6.54% | 183,568 Yên/tháng | 16/10/2025 | | TOKUSHIMA | 980 | 1,046 | 6.73% | 184,096 Yên/tháng | 01/01/2026 | | KAGAWA | 970 | 1,036 | 6.80% | 182,336 Yên/tháng | 18/10/2025 | | EHIME | 956 | 1,033 | 8.05% | 181,808 Yên/tháng | 01/12/2025 | | KOCHI | 952 | 1,023 | 7.46% | 180,048 Yên/tháng | 01/12/2025 | | FUKUOKA | 992 | 1,057 | 6.55% | 186,032 Yên/tháng | 16/11/2025 | | SAGA | 956 | 1,030 | 7.74% | 181,280 Yên/tháng | 21/11/2025 | | NAGASAKI | 953 | 1,031 | 8.18% | 181,456 Yên/tháng | 01/12/2025 | | KUMAMOTO | 952 | 1,034 | 8.61% | 181,984 Yên/tháng | 01/01/2026 | | OITA | 954 | 1,035 | 8.49% | 182,160 Yên/tháng | 01/01/2026 | | MIYAZAKI | 952 | 1,023 | 7.46% | 180,048 Yên/tháng | 16/11/2025 | | KAGOSHIMA | 953 | 1,026 | 7.66% | 180,576 Yên/tháng | 01/11/2025 | | OKINAWA | 952 | 1,023 | 7.46% | 180,048 Yên/tháng | 01/12/2025 |
|