Danh sách người lao động đề nghị tất toán tài khoản ký quỹ

TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC









DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỀ NGHỊ TẤT TOÁN TÀI KHOẢN KÝ QUỸ

(Kèm theo công văn số 53 /TTLĐNN/TCKT ngày 23 / 01 / 2026 )







STT

Mã VN

Họ và tên

Ngày tháng
năm sinh

Đăng ký thường trú của người lao động trước khi làm việc tại Hàn Quốc

Chi nhánh/PGD NHCSXH
nơi người lao động ký quỹ

Số tiền ký quỹ
(đồng)

1

VN02018006240

Nguyễn Thị Hảo

28/08/1995

Cộng Hòa, Nam Sách, Hải Dương

PGD NHCSXH Nam Sách, Hải Dương

100.000.000

2

VN02018008413

Hoàng Minh Tý

05/01/1996

Nghĩa Tân, Gia Nghĩa, Đăk Nông

Chi nhánh NHCSXH Đăk Nông

100.000.000

3

VN02020007837

Trương Việt Đoàn

01/01/1987

Bình Thành, Phụng Hiệp, Hậu Giang

PGD NHCSXH Phụng Hiệp, Hậu Giang

100.000.000

4

VN032020000510

La Đình Thanh

05/10/1981

Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Hậu Lộc, Thanh Hóa

100.000.000

5

VN02018002956

Hoàng Đình Long

09/07/1993

Mỹ An, Chợ Mới, An Giang

PGD NHCSXH Chợ Mới, An Giang

100.000.000

6

VN02018004255

Nguyễn Văn Quyết

03/12/1997

Thiệu Viên, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

7

VN02019003813

Phan Ngọc Linh

20/07/1990

Đức Thuận, Hồng Lĩnh, Hà Tĩnh

Chi nhánh NHCSXH Hà Tĩnh

100.000.000

8

VN32019000617

Nguyễn Thị Xen

08/01/1980

Cổ Thành, Chí Linh, Hải Dương

PGD NHCSXH Chí Linh, Hải Dương

100.000.000

9

VN02019001205

Nguyễn Thị Thu

12/03/1986

Tân Quới Trung, Vũng Liêm, Vĩnh Long

PGD NHCSXH Vũng Liêm, Vĩnh Long

100.000.000

10

VN02018006524

Nguyễn Văn Quỳnh

09/04/1989

Quý Sơn, Lục Ngạn, Bắc Giang

PGD NHCSXH Lục Ngạn, Bắc Giang

100.000.000

11

VN32023000816

Nguyễn Trí Hữu

26/03/1989

Vĩnh Xuân, Trà Ôn, Vĩnh Long

PGD NHCSXH Trà Ôn, Vĩnh Long

100.000.000

12

VN02022000570

Nguyễn Văn Tùng

24/05/1990

Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa

100.000.000

13

VN32022000023

Nguyễn Tiến Mạnh

29/10/1996

Nhân Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình

PGD NHCSXH Đống Đa, Hà Nội

100.000.000

14

VN02018005265

Lê Văn Dũng

11/07/1994

Định Hải, Yên Định, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Yên Định, Thanh Hóa

100.000.000

15

VN32017000674

Nguyễn Kim Hiếu

24/08/1991

Cẩm Lạc, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

100.000.000

16

VN32023000309

Phạm Văn Toản

10/08/1987

Chính Nghĩa, Kim Động, Hưng Yên

PGD NHCSXH Kim Động, Hưng Yên

100.000.000

17

VN02023000886

Nguyễn Viết Thiệp

05/05/1988

Măng Đen, Kon Plông, Kon Tum

PGD NHCSXH Kon Plông, Kon Tum

100.000.000

18

VN02020007854

Hồ Văn Thanh

12/04/1983

Bình Tân, Bắc Bình, Bình Thuận

PGD NHCSXH Bắc Bình, Bình Thuận

100.000.000

19

VN02022004531

Nguyễn Mạnh Dương

05/04/2003

Trung Đô, TP Vinh, Nghệ An

Chi nhánh NHCSXH Nghệ An

100.000.000

20

VN02023013554

Nguyễn Xuân Hải

21/02/2000

Sơn Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH Can Lộc, Hà Tĩnh

100.000.000

21

VN02020002924

Nguyễn Quốc Hoàng

15/08/1998

Nghĩa Hoàn, Tân Kỳ, Nghệ An

PGD NHCSXH Tân Kỳ, Nghệ An

100.000.000

22

VN02022003868

Đỗ Mai Phương

09/03/1992

Tiến Thắng, Mê Linh, Hà Nội

PGD NHCSXH Mê Linh, Hà Nội

100.000.000

23

VN02022001907

Đỗ Văn Nam

08/04/1995

Thuần Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Hậu Lộc, Thanh Hóa

100.000.000

24

VN02019005938

Nguyễn Chí Tâm

22/12/2000

Cư Wi, Cư Kuin, Đăk Lăk

PGD NHCSXH Cư Kuin, Đăk Lăk

100.000.000

25

VN02024006307

Lê Đăng Toản

25/06/1993

Quỳnh Vinh, Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

26

VN02024004627

Chu Văn Thanh

05/08/2002

Kỳ Lợi, Kỳ Anh, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

27

VN02022001454

Hoàng Trọng Tuấn

27/05/2001

Tiến Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Hậu Lộc, Thanh Hóa

100.000.000

28

VN02024009524

Trịnh Thanh Bằng

20/02/1996

Xuân Phúc, Xuân Trường, Nam Định

PGD NHCSXH Xuân Trường, Nam Định

100.000.000

29

VN02022000854

Trần Văn Nguyên

20/07/1996

Lộc Đức, Bảo Lâm, Lâm Đồng

PGD NHCSXH Bảo Lâm, Lâm Đồng

100.000.000

30

VN02019006139

Nguyễn Thị Hiền

11/09/1991

Đông Đô, Hưng Hà, Thái Bình

PGD NHCSXH Hưng Hà, Thái Bình

100.000.000

31

VN02022003442

Tô Thị Thảo

01/07/1998

Đông Yên, Quốc Oai, Hà Nội

PGD NHCSXH Quốc Oai, Hà Nội

100.000.000

32

VN02024006834

Đặng Thái Bình

16/08/1992

Kỳ Văn, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH Kỳ Anh, Hà Tĩnh

100.000.000

33

VN02022001138

Cao Xuân Linh

03/09/1993

Phường 6, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu

PGD NHCSXH Hưng Nguyên, Nghệ An

100.000.000

34

VN02019003239

Nguyễn Văn Thiện

06/09/1989

Hoàng Văn Thụ, Bắc Giang, Bắc Giang

Chi nhánh NHCSXH Bắc Giang

100.000.000

35

VN02022003155

Nguyễn Văn Khải

04/04/2001

Đại Thịnh, Mê Linh, Hà Nội

PGD NHCSXH Mê Linh, Hà Nội

100.000.000

36

VN02019003070

Phạm Đình Sơn

08/08/1982

Cẩm Nhượng, Cầm Xuyên, Hà Tĩnh

PGD NHCSXH Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh

100.000.000

37

VN02019006132

Trần Thị Huệ

03/05/1989

Đại Đình, Tam Đảo, Vĩnh Phúc

PGD NHCSXH Tam Đảo, Vĩnh Phúc

100.000.000

38

VN02022000268

Nguyễn Khắc Huấn

04/08/1991

Đông Quang, Đông Sơn, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Đông Sơn, Thanh Hóa

100.000.000

39

VN02022002327

Hoàng Ngọc Minh Chiến

20/10/1999

Thiệu Phúc, Thiệu Hóa, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Thiệu Hóa, Thanh Hóa

100.000.000

40

VN02020004383

Nguyễn Xuân Hiếu

06/12/1990

Vân Cơ, Việt Trì, Phú Thọ

Chi nhánh NHCSXH Phú Thọ

100.000.000

41

VN02022002788

Bùi Quang Huy

26/03/2002

Dân Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Triệu Sơn, Thanh Hóa

100.000.000

42

VN02023008081

Bùi Trung Thảo

13/05/1989

Quỳnh Phương, Hoàng Mai, Nghệ An

PGD NHCSXH Hoàng Mai, Nghệ An

100.000.000

43

VN02020005608

Nguyễn Hữu Long

20/06/2000

Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Nội

PGD Đống Đa, Hà Nội

100.000.000

44

VN02019002883

Lê Hữu Uyên

26/04/1979

Quảng Chính, Quảng Xương, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Quảng Xương, Thanh Hóa

100.000.000

45

VN020190023960

Phạm Văn Nhật

12/09/1992

Xuân Du, Như Thanh, Thanh Hóa

PGD NHCSXH Như Thanh, Thanh Hóa

100.000.000

46

VN02023001304

Nguyễn Văn Phong

29/09/1991

Trung Tú, Ứng Hòa, Hà Nội

PGD NHCSXH Ứng Hòa, Hà Nội

100.000.000

47

VN02024007399

Hoàng Đình Nam

19/09/2001

Nhật Tiến, Hữu Lũng, Lạng Sơn

PGD NHCSXH Hữu Lũng, Lạng Sơn

100.000.000



Phòng Tài chính - Kế toán


Giám đốc







Nguyễn Thị Hồng Hạnh


Đặng Huy Hồng

Tin khác

TRUNG TÂM LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC

Số 1 - Trịnh Hoài Đức - Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: 024 7303 0199 / Fax: 024.37346097 / Email: colab@colab.gov.vn

Văn phòng đại diện:

VĂN PHÒNG QUẢN LÝ LAO ĐỘNG VIỆT NAM THEO CHƯƠNG TRÌNH EPS TẠI HÀN QUỐC

Địa chỉ: Phòng 910, tầng 9, Tòa nhà Sunhwa, Seosomun-ro 89, Jung-gu, Seoul, Korea
Số điện thoại: 02-393-6868 / Số fax: 02-393-6888

Bản quyền thuộc về Trung tâm Lao động ngoài nước