|
Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 26/01/2026~30/01/2026
|
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC TỪ 26/01/2026 ~ 30/01/2026 | | TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú | | 56 | Hồ Công Trực | 1989 | E7 | 25/11/2025 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 8 | Nguyễn Thanh Tuấn | 1985 | E7 | 02/12/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 1229 | VƯƠNG NGỌC LIÊM | 1985 | E7 | 31/10/2024 | Đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 47 | Lê Thế Mạnh | 1989 | E7 | 15/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 48 | Kiều Duy Văn | 1990 | E7 | 04/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 49 | Phan Văn Đỏ | 1991 | E7 | 17/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 50 | Nguyễn Bảo Duy | 1986 | F6 | 05/01/2026 | Hồ sơ đủ | | 51 | Dương Gia Bảo | 1996 | E7 | 17/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 52 | Nguyễn Văn Vinh | 1989 | E7 | 16/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 53 | Thái Viết Dũng | 1994 | E7 | 29/07/2025 | Hồ sơ đủ | | 54 | Đặng Văn Nam | 1987 | E7 | 18/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 55 | Lê Công Chung | 1993 | E7 | 28/03/2025 | Hồ sơ đủ | | 57 | Lò Văn Khang | 1991 | E7 | 11/03/2025 | Hồ sơ đủ |
|
|