|
Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 23/2/2026~27/2/2026
|
|
|
|
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC TỪ 23.02.2026 ~ 27.02.2026 | | TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú | | 948 | Nguyễn Tiến Kiên | 1989 | E7 | 26/09/2025 | Đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 80 | Đăng Gia Hiền | 1996 | E7 | 07/01/2025 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) | | 71 | Y Thiơ Sruk | 1996 | E7 | 30/05/2025 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 66 | Bùi Đình Hưng | 1996 | F6 | 12/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 67 | Trịnh Thị Bình | 1991 | F3 | 23/12/2026 | Hồ sơ đủ | | 68 | Lê Duy Minh | 1990 | E7 | 18/08/2025 | Hồ sơ đủ | | 69 | Phạm Nghĩa Bình | 1997 | E7 | 12/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 70 | Phạm Văn Minh | 1992 | E7 | 12/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 72 | Nguyễn Ngọc Sơn | 1994 | E7 | 01/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 73 | Vũ Đình Trường | 1994 | E7 | 07/01/2026 | Hồ sơ đủ | | 74 | Nguyễn Văn Nam | 1998 | E7 | 07/01/2026 | Hồ sơ đủ | | 75 | Hà Văn Dũng | 1989 | E7 | 21/11/2024 | Hồ sơ đủ | | 76 | Trần Ngọc Hoài | 1992 | E7 | 08/01/2026 | Hồ sơ đủ | | 77 | Trần Thị Gái | 1989 | E7 | 12/01/2023 | Hồ sơ đủ | | 78 | Hoàng Văn Trọng | 1989 | E7 | 22/01/2026 | Hồ sơ đủ | | 79 | Đặng Văn Dương | 1991 | E7 | 26/01/2026 | Hồ sơ đủ | | 81 | Nguyễn Khắc Tuấn | 1998 | E7 | 02/08/2024 | Hồ sơ đủ | | 82 | Nguyễn Văn Thuận | 1992 | E7 | 12/12/2025 | Hồ sơ đủ | | 83 | Lương Hữu Trung | 1990 | E7 | 02/02/2026 | Hồ sơ đủ | | 84 | Nguyễn Anh Đức | 1988 | E7 | 03/02/2026 | Hồ sơ đủ |
|
|