|
Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 25/5/2026~29/5/2026
|
|
|
|
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC TỪ 25.05.2026 ~ 29.05.2026 | | TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú | | 193 | Đinh Thế Thông | 1990 | E7 | 22/03/2026 | Đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 197 | Lê Đức Thuận | 1995 | E7 | 27/04/2026 | Đã Sửa lại tên | | 204 | Phan Văn Toàn | 1999 | E7 | 22/04/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 205 | Lê Thị Khuê | 1991 | E7 | 23/04/2026 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) | | 208 | Bùi Đình Đông | 1993 | E7 | 11/03/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 212 | Vũ Đức Tiến | 1990 | E7 | 28/04/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 206 | Nguyễn Quốc Tuấn | 1993 | E7 | 28/04/2026 | Hồ sơ đủ | | 207 | Võ Văn Ninh | 1989 | E7 | 25/08/2025 | Hồ sơ đủ | | 209 | Trần Văn Trung | 1999 | E7 | 11/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 210 | Nguyễn Thế Xây | 1977 | E7 | 13/04/2026 | Hồ sơ đủ | | 211 | Hoàng Công Việt | 1991 | E7 | 16/04/2026 | Hồ sơ đủ | | 213 | Lê Văn Long | 1987 | E7 | 05/03/2026 | Hồ sơ đủ | | 214 | Nguyễn Khắc Hòa | 1992 | E7 | 30/04/2026 | Hồ sơ đủ | | 215 | Nguyễn Văn Hải | 1980 | E7 | 20/04/2026 | Hồ sơ đủ | | 216 | Nguyễn Đức Chung | 1985 | E7 | 23/04/2026 | Hồ sơ đủ |
|
|