|
Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 13/7/2026 - 17/7/2026
|
|
|
|
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC TỪ 13.07.2026 ~ 17.07.2026 | | TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú | | 233 | Nguyễn Bá Khải | 1998 | E7 | 12/05/2026 | đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 292 | Phạm Văn Đạt | 1995 | E7 | 05/06/2026 | đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 293 | Cao Văn Thái | 1995 | E7 | 02/06/2026 | đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 299 | Lê Văn Trung | 1983 | E7 | 28/05/2026 | đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 301 | Lê Văn Đức | 1995 | E7 | 08/05/2026 | Sửa lại năm đổi visa | | 308 | Đoàn Khắc Thanh | 1991 | F6 | 01/10/2023 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 303 | Nguyễn Thị Xuân Mai | 1992 | F6 | 06/03/2026 | Hồ sơ đủ | | 304 | Nguyễn Văn Dương | 1988 | E7 | 26/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 305 | Lê Xuân Huy | 1992 | E7 | 15/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 306 | Hoàng Trung Thành | 1998 | E7 | 27/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 307 | Nguyễn Thành Tuân | 1994 | E7 | 19/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 309 | Hoàng Văn Thượng | 1998 | E7 | 26/01/2026 | Hồ sơ đủ | | 310 | Hà Quang Trung | 1989 | E7 | 11/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 311 | Tăng Văn Ngọ | 1990 | E7 | 22/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 312 | Trương Văn Huy | 1995 | E7 | 09/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 313 | Ngô Đức Tài | 1999 | E7 | 17/04/2026 | Hồ sơ đủ | | 314 | Nguyễn Hùng Tiến | 1992 | E7 | 26/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 315 | Nguyễn Hùng Cường | 1990 | E7 | 11/06/2026 | Hồ sơ đủ |
|
|