|
Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 27/7-31/7/2026
|
|
|
|
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC TỪ 27/07//2026 ~ 31/07/2026 | | TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú | | 763 | Nguyễn Văn Phi | 1992 | E7 | 20/08/2025 | đã bổ sung hồ sơ 2026 | | 350 | Nguyễn Phước Lê | 1992 | E7 | 27/08/2025 | Bổ sung Giấy chứng nhận việc làm (재직증명서) | | 332 | Nguyễn Đình Định | 1991 | E7 | 26/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 333 | Nguyễn Văn Hiếu | 2000 | E7 | 15/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 334 | Nguyễn Tất Phong | 1989 | E7 | 28/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 335 | Nguyễn Quý Tân | 2000 | E7 | 10/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 336 | Lê Thanh Mạnh | 2000 | E7 | 17/04/2026 | Hồ sơ đủ | | 337 | Hoàng Văn Hứa | 1991 | E7 | 11/02/2026 | Hồ sơ đủ | | 338 | Trần Văn Liệu | 1987 | E7 | 12/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 339 | Đặng Châu Tân | 1988 | E7 | 19/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 340 | Lê Viết Hồng | 1995 | E7 | 08/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 341 | Ngô Kim Hưng | 1996 | E7 | 06/07/2026 | Hồ sơ đủ | | 342 | Nguyễn Công Quyền | 1990 | E7 | 19/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 343 | Nguyễn Tấn Hiển | 1983 | F6 | 15/07/2026 | Hồ sơ đủ | | 344 | Lê Hồng Thái | 1999 | E7 | 17/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 345 | Lê Văn Tân | 1996 | E7 | 24/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 347 | Ngô Thị Dung | 1990 | E7 | 02/07/2026 | Hồ sơ đủ | | 348 | Lê Ngọc Sơn | 1997 | E7 | 23/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 349 | Nguyễn Văn Tiệp | 1986 | E7 | 07/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 351 | Phan Quốc Vương | 1996 | E7 | 09/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 352 | Đỗ Xuân Lực | 1997 | E7 | 19/05/2026 | Hồ sơ đủ | | 353 | Trần Văn Đại | 1997 | E7 | 09/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 354 | Thân Văn Huy | 2001 | E7 | 01/07/2026 | Hồ sơ đủ |
|
|