|
Danh sách người lao động khai báo thay đổi tư cách lưu trú tại Hàn Quốc từ 28/9/2026 ~ 02/10/2026
|
|
|
|
| PHÒNG QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ LAO ĐỘNG - ĐẠI DIỆN TẠI HÀN QUỐC | | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG KHAI BÁO THAY ĐỔI TƯ CÁCH LƯU TRÚ TẠI HÀN QUỐC TỪ 28/09/2026 ~ 02/10/2026 | | TT | Họ và tên | Năm sinh | Visa lưu trú mới | Ngày có hiệu lực cư trú theo visa mới | Ghi chú | | 543 | Trần Đức Quyết | 1990 | E7 | 20/08/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 544 | Lê Văn Ngọc | 1988 | E7 | 18/12/2024 | Hộ chiếu photo trang có ảnh | | 546 | Nguyễn Thế Hoàng | 1997 | E7 | 08/09/2026 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 556 | Nguyễn Gia Thọ | 1994 | E7 | 30/09/2025 | Bổ sung Giấy trích lục hồ sơ cá nhân (개인정보열람- 전체 체류자격 세부코드 체류자격 변경 상세 내용) có đầy đủ thời gian cư trú visa E9 kể từ ngày đầu tiên nhập cảnh | | 542 | Dương Văn Dũng | 1998 | E7 | 11/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 545 | Nguyễn Bá Châu | 1992 | E7 | 03/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 547 | Nguyễn Hữu Vinh | 2002 | E7 | 26/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 548 | Phạm Đức Nam | 1989 | E7 | 18/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 549 | Lê Bá Cường | 1993 | E7 | 05/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 550 | Nguyễn Văn Đức | 1988 | E7 | 25/06/2026 | Hồ sơ đủ | | 551 | Đậu Quang Thắng | 1987 | E7 | 25/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 552 | Hoàng Văn Hào | 1990 | E7 | 25/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 553 | Nguyễn Văn Hùng | 1986 | E7 | 05/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 554 | Phạm Văn Hiếu | 1986 | E7 | 08/09/2026 | Hồ sơ đủ | | 555 | Trần Văn Hải | 1985 | E7 | 31/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 557 | Nguyễn Đức Lộc | 1990 | E7 | 31/08/2026 | Hồ sơ đủ | | 558 | Vũ Văn Phong | 1994 | E7 | 08/09/2026 | Hồ sơ đủ | | 559 | Nguyễn Hoài Thương | 1989 | E7 | 24/07/2026 | Hồ sơ đủ | | 560 | Lê Văn Tùng | 1993 | E7 | 26/08/2026 | Hồ sơ đủ |
|
|